Kiến trúc máy tính · Đại Học
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #5
50 câu55 phútSưu tầm2.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai:
- A.Mức thanh ghi là mức trao đổi nhanh nhất
- B.Mức thanh ghi là mức trao đổi chậm nhất
- C.Mức cache được chia thành hai mức
- D.Mức cache là mức gần thanh ghi nhất
Câu 2. (0,2 điểm)
Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần
- B.Từ thanh ghi đến bộ xử lý, tốc độ tăng dần
- C.Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần
- D.Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy nhập giảm dần
Câu 3. (0,2 điểm)
Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:

- A.SRAM 4K x 8 bit
- B.DRAM 4 K x 8 bit
- C.SRAM 2K x 8 bit
- D.DRAM 2 K x 8 bit
Câu 4. (0,2 điểm)
Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:

- A.SRAM 8K x 16 bit
- B.DRAM 8K x 16 bit
- C.SRAM 64M x 16 bit
- D.DRAM 64M x 16 bit
Câu 5. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:
- A.Chứa các chương trình và dữ liệu dưới dạng thư viện
- B.Về nguyên tắc, người lập trình có thể can thiệp vào toàn bộ BNC
- C.Việc quản lý logic BNC tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
- D.Được đánh địa chỉ trực tiếp bởi bộ xử lý
Câu 6. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Việc đánh địa chỉ cho BNC tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
- B.BNC do bộ xử lý đánh địa chỉ trực tiếp
- C.Có những loại máy tính không có BNC
- D.Các ngăn nhớ không tổ chức theo byte
Câu 7. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU
- B.Bộ nhớ chính có tốc độ nhanh hơn cache
- C.Bộ nhớ cache được đặt giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ ngoài
- D.Cache không được đặt trên cùng chip với CPU
Câu 8. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Bộ nhớ ngoài nhận cả khối dữ liệu từ cache
- B.Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị khối nhớ
- C.Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị từ nhớ
- D.Khi cần, CPU nhận dữ liệu trực tiếp từ bộ nhớ chính
Câu 9. (0,2 điểm)
Khi CPU truy nhập cache, có hai khả năng sau:
- A.Trượt cache, trúng cache
- B.Sai cache, đúng cache
- C.Trên cache, dưới cache
- D.Trong cache, ngoài cache
Câu 10. (0,2 điểm)
Cache hoạt động nhờ vào nguyên lý:
- A.Nguyên lý hoạt động của máy tính
- B.Nguyên lý điều khiển ghi dữ liệu
- C.Nguyên lý điều khiển đọc dữ liệu
- D.Nguyên lý định vị tham số bộ nhớ
Câu 11. (0,2 điểm)
Trong sự trao đổi giữa cache và bộ nhớ chính, phát biểu nào sau đây là sai:
- A.Bộ nhớ chính chia thành các block nhớ
- B.Cache chia thành các line nhớ
- C.Bộ nhớ chính chia thành các line nhớ
- D.Kích thước line bằng kích thước block
Câu 12. (0,2 điểm)
Xét bộ nhớ cache, mỗi line được gắn thêm Tag là để:
- A.Xác định block nào của bộ nhớ chính đang ở trong line
- B.Xác định cache có dung lượng bao nhiêu
- C.Xác định line có dung lượng bao nhiêu
- D.Xác định cache có bao nhiêu line
Câu 13. (0,2 điểm)
Xét bộ nhớ cache, có các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ sau đây:
- A.Trực tiếp, liên kết hoàn toàn, liên kết tập hợp
- B.Liên kết hoàn toàn, liên kết phụ thuộc, gián tiếp
- C.Liên kết tập hợp, liên kết phần tử, gián tiếp
- D.Trực tiếp, liên kết phần tử, liên kết gián đoạn
Câu 14. (0,2 điểm)
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trường địa chỉ là:
- A.Tag + Word + Line
- B.Tag + Word
- C.Tag + Line + Word
- D.Tag + Line
Câu 15. (0,2 điểm)
Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, các trường địa chỉ là:
- A.Tag + Word + Line
- B.Tag + Word
- C.Tag + Line + Word
- D.Tag + Line
Câu 16. (0,2 điểm)
Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là:
- A.Tag + Word + Set
- B.Tag + Word
- C.Tag + Set + Word
- D.Tag + Set
Câu 17. (0,2 điểm)
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 8 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
- A.12 + 10 + 5
- B.13 + 10 + 4
- C.14 + 11 + 2
- D.14 + 10 + 3
Câu 18. (0,2 điểm)
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
- A.11 + 13 + 3
- B.11 + 14 + 2
- C.12 + 13 + 4
- D.12 + 12 + 3
Câu 19. (0,2 điểm)
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 64 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
- A.11 + 11 + 5
- B.12 + 11 + 4
- C.12 + 12 + 3
- D.11 + 12 + 4
Câu 20. (0,2 điểm)
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
- A.13 + 11 + 2
- B.12 + 12 + 2
- C.24 + 4
- D.24 + 2
Câu 21. (0,2 điểm)
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
- A.13 + 11 + 2
- B.14 + 10 + 2
- C.23 + 3
- D.24 + 2
Câu 22. (0,2 điểm)
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
- A.13 + 10 + 4
- B.13 + 9 + 5
- C.14 + 9 + 4
- D.14 + 10 + 4
Câu 23. (0,2 điểm)
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
- A.12 + 12 + 4
- B.13 + 11 + 4
- C.14 + 10 + 4
- D.13 + 9 + 6
Câu 24. (0,2 điểm)
Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 128 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte, set: 8 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:
- A.13 + 8 + 5
- B.13 + 7 + 6
- C.14 + 7 + 5
- D.14 + 8 + 6
Câu 25. (0,2 điểm)
Xét kỹ thuật ánh xạ trực tiếp khi truy nhập cache, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các trường trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:
- A.Line -> Tag -> Word
- B.Line -> Word -> Tag
- C.Tag -> Line -> Word
- D.Tag -> Word -> Line
Câu 26. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ cache, xét kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các giá trị trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:
- A.Word -> Set -> Tag
- B.Set -> Word -> Tag
- C.Set -> Tag -> Word
- D.Word -> Tag -> Set
Câu 27. (0,2 điểm)
Xét các thuật toán thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Không có thuật toán
- B.Ánh xạ trực tiếp không có thuật toán thay thế
- C.Hai ánh xạ liên kết (hoàn toàn và tập hợp) có 4 thuật toán
- D.Cả b và c đều đúng
Câu 28. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ cache, các thuật toán thay thế dữ liệu là:
- A.Ngẫu nhiên, FIFO, LRU, LFU
- B.Ngẫu nhiên, LIFO, LRU, LFU
- C.Ngẫu nhiên, FIFO, LFU, LTU
- D.Ngẫu nhiên, LIFO, LTU, LVU
Câu 29. (0,2 điểm)
Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là sai:
- A.Write through: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính
- B.Write back: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính
- C.Cả a và b đều đúng
- D.Cả a và b đều sai
Câu 30. (0,2 điểm)
Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Write back: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính
- B.Write through: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính
- C.Cả a và b đều không đúng
- D.Cả a và b đều đúng
Câu 31. (0,2 điểm)
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.FIFO là TT thay đi block mới nhất trong các block hiện nay
- B.LRU là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
- C.LFU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
- D.Tất cả đều sai
Câu 32. (0,2 điểm)
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai:
- A.FIFO là TT thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
- B.FIFO là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
- C.LRU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
- D.Random là TT thay đi block ngẫu nhiên
Câu 33. (0,2 điểm)
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.LIFO là TT thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
- B.LTU là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
- C.LVU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
- D.Tất cả đều sai
Câu 34. (0,2 điểm)
Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai:
- A.TT Random cho tỉ lệ cache hit thấp nhất
- B.TT LRU cho tỉ lệ cache hit cao nhất
- C.TT FIFO cho tỉ lệ cache hit cao nhất
- D.TT LFU cho tỉ lệ cache hit tương đối cao
Câu 35. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:

- A.4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit
- B.8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit
- C.8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
- D.4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
Câu 36. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:

- A.32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
- B.16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
- C.32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
- D.16K x 16 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
Câu 37. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:

- A.32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
- B.16K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
- C.16K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
- D.32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
Câu 38. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:

- A.4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
- B.4K x 2 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
- C.8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
- D.8K x 2 bit để có modul nhớ 16K x 2 bit
Câu 39. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:

- A.2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit
- B.2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
- C.2K x 4 bit để có modul nhớ 2K x 8 bit
- D.4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit
Câu 40. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:

- A.32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
- B.16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
- C.32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 16 bit
- D.32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 8 bit
Câu 41. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:

- A.2K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
- B.2K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
- C.1K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit
- D.1K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
Câu 42. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:

- A.4K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
- B.8K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
- C.8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
- D.8K x 16 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
Câu 43. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM:

- A.8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
- B.8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit
- C.8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
- D.8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
Câu 44. (0,2 điểm)
Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM:

- A.4K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
- B.8K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 16 bit
- C.8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
- D.4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
Câu 45. (0,2 điểm)
Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
- A.2m x n bit
- B.2n x m bit
- C.2m x n byte
- D.2n x m byte
Câu 46. (0,2 điểm)
Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
- A.2m x n bit
- B.22n x m bit
- C.22m x n bit
- D.2n x m bit
Câu 47. (0,2 điểm)
Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
- A.22m x n bit
- B.22n x m bit
- C.22m x n byte
- D.22n x m byte
Câu 48. (0,2 điểm)
Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:
- A.2m x n bit
- B.22n x m bit
- C.22m x n bit
- D.2n x m bit
Câu 49. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về thời gian, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó nó sẽ được truy nhập lại
- B.Thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó nó sẽ được truy nhập lại
- C.Thông tin vừa truy nhập thì sau đó chắc chắn nó sẽ không được truy nhập lại
- D.Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó nó được truy nhập lại
Câu 50. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về không gian, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó các mục lân cận được truy nhập
- B.Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó các mục lân cận được truy nhập
- C.Mục thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận được truy nhập
- D.Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận không được truy nhập
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #5 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
