Bỏ qua tới nội dung

Kiến trúc máy tính · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #5

50 câu55 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Mức thanh ghi là mức trao đổi nhanh nhất
  • B.Mức thanh ghi là mức trao đổi chậm nhất
  • C.Mức cache được chia thành hai mức
  • D.Mức cache là mức gần thanh ghi nhất

Câu 2. (0,2 điểm)

Xét sơ đồ phân cấp hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Từ bộ nhớ cache đến bộ nhớ ngoài, tốc độ nhanh dần
  • B.Từ thanh ghi đến bộ xử lý, tốc độ tăng dần
  • C.Từ bộ nhớ ngoài đến thanh ghi, dung lượng giảm dần
  • D.Từ bộ nhớ trong đến bộ nhớ cache, tần suất truy nhập giảm dần

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:

  • A.SRAM 4K x 8 bit
  • B.DRAM 4 K x 8 bit
  • C.SRAM 2K x 8 bit
  • D.DRAM 2 K x 8 bit

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho chip nhớ như hình vẽ, đây là ký hiệu của:

  • A.SRAM 8K x 16 bit
  • B.DRAM 8K x 16 bit
  • C.SRAM 64M x 16 bit
  • D.DRAM 64M x 16 bit

Câu 5. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Chứa các chương trình và dữ liệu dưới dạng thư viện
  • B.Về nguyên tắc, người lập trình có thể can thiệp vào toàn bộ BNC
  • C.Việc quản lý logic BNC tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
  • D.Được đánh địa chỉ trực tiếp bởi bộ xử lý

Câu 6. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ chính (BNC) máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Việc đánh địa chỉ cho BNC tuỳ thuộc vào từng hệ điều hành
  • B.BNC do bộ xử lý đánh địa chỉ trực tiếp
  • C.Có những loại máy tính không có BNC
  • D.Các ngăn nhớ không tổ chức theo byte

Câu 7. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU
  • B.Bộ nhớ chính có tốc độ nhanh hơn cache
  • C.Bộ nhớ cache được đặt giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ ngoài
  • D.Cache không được đặt trên cùng chip với CPU

Câu 8. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ cache, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Bộ nhớ ngoài nhận cả khối dữ liệu từ cache
  • B.Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị khối nhớ
  • C.Truyền dữ liệu giữa CPU và cache theo đơn vị từ nhớ
  • D.Khi cần, CPU nhận dữ liệu trực tiếp từ bộ nhớ chính

Câu 9. (0,2 điểm)

Khi CPU truy nhập cache, có hai khả năng sau:

  • A.Trượt cache, trúng cache
  • B.Sai cache, đúng cache
  • C.Trên cache, dưới cache
  • D.Trong cache, ngoài cache

Câu 10. (0,2 điểm)

Cache hoạt động nhờ vào nguyên lý:

  • A.Nguyên lý hoạt động của máy tính
  • B.Nguyên lý điều khiển ghi dữ liệu
  • C.Nguyên lý điều khiển đọc dữ liệu
  • D.Nguyên lý định vị tham số bộ nhớ

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong sự trao đổi giữa cache và bộ nhớ chính, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Bộ nhớ chính chia thành các block nhớ
  • B.Cache chia thành các line nhớ
  • C.Bộ nhớ chính chia thành các line nhớ
  • D.Kích thước line bằng kích thước block

Câu 12. (0,2 điểm)

Xét bộ nhớ cache, mỗi line được gắn thêm Tag là để:

  • A.Xác định block nào của bộ nhớ chính đang ở trong line
  • B.Xác định cache có dung lượng bao nhiêu
  • C.Xác định line có dung lượng bao nhiêu
  • D.Xác định cache có bao nhiêu line

Câu 13. (0,2 điểm)

Xét bộ nhớ cache, có các kỹ thuật ánh xạ địa chỉ sau đây:

  • A.Trực tiếp, liên kết hoàn toàn, liên kết tập hợp
  • B.Liên kết hoàn toàn, liên kết phụ thuộc, gián tiếp
  • C.Liên kết tập hợp, liên kết phần tử, gián tiếp
  • D.Trực tiếp, liên kết phần tử, liên kết gián đoạn

Câu 14. (0,2 điểm)

Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, các trường địa chỉ là:

  • A.Tag + Word + Line
  • B.Tag + Word
  • C.Tag + Line + Word
  • D.Tag + Line

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, các trường địa chỉ là:

  • A.Tag + Word + Line
  • B.Tag + Word
  • C.Tag + Line + Word
  • D.Tag + Line

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, các trường địa chỉ là:

  • A.Tag + Word + Set
  • B.Tag + Word
  • C.Tag + Set + Word
  • D.Tag + Set

Câu 17. (0,2 điểm)

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 8 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

  • A.12 + 10 + 5
  • B.13 + 10 + 4
  • C.14 + 11 + 2
  • D.14 + 10 + 3

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

  • A.11 + 13 + 3
  • B.11 + 14 + 2
  • C.12 + 13 + 4
  • D.12 + 12 + 3

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 64 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ trực tiếp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

  • A.11 + 11 + 5
  • B.12 + 11 + 4
  • C.12 + 12 + 3
  • D.11 + 12 + 4

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

  • A.13 + 11 + 2
  • B.12 + 12 + 2
  • C.24 + 4
  • D.24 + 2

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết hoàn toàn, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

  • A.13 + 11 + 2
  • B.14 + 10 + 2
  • C.23 + 3
  • D.24 + 2

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 128MB, cache: 64KB, line: 16 byte, độ dài ngăn nhớ: 1 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

  • A.13 + 10 + 4
  • B.13 + 9 + 5
  • C.14 + 9 + 4
  • D.14 + 10 + 4

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 512MB, cache: 128KB, line: 32 byte, độ dài ngăn nhớ: 2 byte, set: 4 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

  • A.12 + 12 + 4
  • B.13 + 11 + 4
  • C.14 + 10 + 4
  • D.13 + 9 + 6

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho máy tính có dung lượng bộ nhớ chính: 256MB, cache: 128KB, line: 128 byte, độ dài ngăn nhớ: 4 byte, set: 8 line. Trong trường hợp kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, dạng địa chỉ do bộ xử lý phát ra để truy nhập cache là:

  • A.13 + 8 + 5
  • B.13 + 7 + 6
  • C.14 + 7 + 5
  • D.14 + 8 + 6

Câu 25. (0,2 điểm)

Xét kỹ thuật ánh xạ trực tiếp khi truy nhập cache, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các trường trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:

  • A.Line -> Tag -> Word
  • B.Line -> Word -> Tag
  • C.Tag -> Line -> Word
  • D.Tag -> Word -> Line

Câu 26. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ cache, xét kỹ thuật ánh xạ liên kết tập hợp, thứ tự tìm block trong cache được thực hiện dựa theo các giá trị trong địa chỉ do CPU phát ra như sau:

  • A.Word -> Set -> Tag
  • B.Set -> Word -> Tag
  • C.Set -> Tag -> Word
  • D.Word -> Tag -> Set

Câu 27. (0,2 điểm)

Xét các thuật toán thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Không có thuật toán
  • B.Ánh xạ trực tiếp không có thuật toán thay thế
  • C.Hai ánh xạ liên kết (hoàn toàn và tập hợp) có 4 thuật toán
  • D.Cả b và c đều đúng

Câu 28. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ cache, các thuật toán thay thế dữ liệu là:

  • A.Ngẫu nhiên, FIFO, LRU, LFU
  • B.Ngẫu nhiên, LIFO, LRU, LFU
  • C.Ngẫu nhiên, FIFO, LFU, LTU
  • D.Ngẫu nhiên, LIFO, LTU, LVU

Câu 29. (0,2 điểm)

Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Write through: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính
  • B.Write back: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính
  • C.Cả a và b đều đúng
  • D.Cả a và b đều sai

Câu 30. (0,2 điểm)

Đối với các phương pháp ghi dữ liệu vào cache, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Write back: ghi đồng thời vào cả cache và bộ nhớ chính
  • B.Write through: chỉ ghi vào cache, khi block tương ứng bị thay thế thì mới ghi vào bộ nhớ chính
  • C.Cả a và b đều không đúng
  • D.Cả a và b đều đúng

Câu 31. (0,2 điểm)

Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.FIFO là TT thay đi block mới nhất trong các block hiện nay
  • B.LRU là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
  • C.LFU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
  • D.Tất cả đều sai

Câu 32. (0,2 điểm)

Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.FIFO là TT thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
  • B.FIFO là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
  • C.LRU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
  • D.Random là TT thay đi block ngẫu nhiên

Câu 33. (0,2 điểm)

Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.LIFO là TT thay đi block cũ nhất trong các block hiện nay
  • B.LTU là TT thay đi block có tần suất truy nhập ít nhất
  • C.LVU là TT thay đi block truy nhập gần đây ít nhất
  • D.Tất cả đều sai

Câu 34. (0,2 điểm)

Đối với các thuật toán (TT) thay thế dữ liệu trong cache, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.TT Random cho tỉ lệ cache hit thấp nhất
  • B.TT LRU cho tỉ lệ cache hit cao nhất
  • C.TT FIFO cho tỉ lệ cache hit cao nhất
  • D.TT LFU cho tỉ lệ cache hit tương đối cao

Câu 35. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:

  • A.4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit
  • B.8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit
  • C.8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
  • D.4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit

Câu 36. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:

  • A.32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
  • B.16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
  • C.32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
  • D.16K x 16 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit

Câu 37. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:

  • A.32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
  • B.16K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
  • C.16K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit
  • D.32K x 4 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit

Câu 38. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:

  • A.4K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
  • B.4K x 2 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
  • C.8K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
  • D.8K x 2 bit để có modul nhớ 16K x 2 bit

Câu 39. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:

  • A.2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit
  • B.2K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit
  • C.2K x 4 bit để có modul nhớ 2K x 8 bit
  • D.4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 4 bit

Câu 40. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 2 IC SRAM:

  • A.32K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 16 bit
  • B.16K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
  • C.32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 16 bit
  • D.32K x 8 bit để có modul nhớ 64K x 8 bit

Câu 41. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:

  • A.2K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
  • B.2K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit
  • C.1K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 4 bit
  • D.1K x 4 bit để có modul nhớ 4K x 8 bit

Câu 42. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới là sơ đồ kết nối của 4 IC SRAM:

  • A.4K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
  • B.8K x 8 bit để có modul nhớ 32K x 8 bit
  • C.8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
  • D.8K x 16 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit

Câu 43. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM:

  • A.8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
  • B.8K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 4 bit
  • C.8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
  • D.8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 16 bit

Câu 44. (0,2 điểm)

Hình vẽ dưới đây là sơ đồ kết nối 4 IC SRAM:

  • A.4K x 4 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
  • B.8K x 8 bit để có modul nhớ 8K x 16 bit
  • C.8K x 8 bit để có modul nhớ 16K x 8 bit
  • D.4K x 4 bit để có modul nhớ 8K x 8 bit

Câu 45. (0,2 điểm)

Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

  • A.2m x n bit
  • B.2n x m bit
  • C.2m x n byte
  • D.2n x m byte

Câu 46. (0,2 điểm)

Với chip nhớ SRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

  • A.2m x n bit
  • B.22n x m bit
  • C.22m x n bit
  • D.2n x m bit

Câu 47. (0,2 điểm)

Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

  • A.22m x n bit
  • B.22n x m bit
  • C.22m x n byte
  • D.22n x m byte

Câu 48. (0,2 điểm)

Với chip nhớ DRAM có n đường địa chỉ, m đường dữ liệu thì dung lượng của chip là:

  • A.2m x n bit
  • B.22n x m bit
  • C.22m x n bit
  • D.2n x m bit

Câu 49. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về thời gian, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó nó sẽ được truy nhập lại
  • B.Thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó nó sẽ được truy nhập lại
  • C.Thông tin vừa truy nhập thì sau đó chắc chắn nó sẽ không được truy nhập lại
  • D.Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó nó được truy nhập lại

Câu 50. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ cache, xét nguyên lý định vị về không gian, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất lớn là sau đó các mục lân cận được truy nhập
  • B.Mục thông tin vừa truy nhập thì xác suất bé là sau đó các mục lân cận được truy nhập
  • C.Mục thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận được truy nhập
  • D.Thông tin vừa truy nhập thì chắc chắn là sau đó các mục lân cận không được truy nhập

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #5 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền