Bỏ qua tới nội dung

Kiến trúc máy tính · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #7

50 câu55 phútSưu tầm8.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?

  • A.Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
  • B.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
  • C.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
  • D.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?

  • A.Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.
  • B.Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.
  • C.Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.
  • D.Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.

Câu 3. (0,2 điểm)

Các loại BUS nào sử dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là:

  • A.Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển.
  • B.BUS địa chỉ
  • C.BUS điều khiển
  • D.BUS dữ liệu.

Câu 4. (0,2 điểm)

Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:

  • A.BUS điều khiển.
  • B.BUS địa chỉ.
  • C.BUS dữ liệu.
  • D.BUS địa chỉ và BUS điều khiển.

Câu 5. (0,2 điểm)

Loại BUS nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:

  • A.BUS dữ liệu.
  • B.BUS địa chỉ.
  • C.BUS điều khiển.
  • D.BUS địa chỉ và BUS điều khiển.

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc máy vi tính 4 bits. Khối nào làm thực hiện nhiệm vụ con trỏ lệnh.

  • A.Khối ID
  • B.Khối MBR.
  • C.Khối MAR.
  • D.Khối CU

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi nào quản lý sự hoạt động của STACK.

  • A.SS:SP
  • B.CS:IP
  • C.BP:SP
  • D.DS:SI

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?

  • A.Trỏ đến đỉnh STACK.
  • B.Trỏ đến đáy STACK.
  • C.Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
  • D.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì?

  • A.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
  • B.Trỏ đến đáy STACK.
  • C.Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.
  • D.Trỏ đến đỉnh STACK.

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ gì?

  • A.Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh.
  • B.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.
  • C.Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
  • D.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì?

  • A.Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.
  • B.Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
  • C.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.
  • D.Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

Câu 12. (0,2 điểm)

Chức năng của khối A.L.U trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

  • A.Thực hiện các phép tính LOGIC và TOÁN HỌC.
  • B.Thực hiện việc giải mã lệnh.
  • C.Thực hiện việc đếm lệnh.
  • D.Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

Câu 13. (0,2 điểm)

Chức năng của khối I.D trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

  • A.Thực hiện việc giải mã lệnh.
  • B.Thực hiện các phép tính LOGIC và SỐ HỌC.
  • C.Thực hiện việc đếm lệnh.
  • D.Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

Câu 14. (0,2 điểm)

Chức năng của khối EU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

  • A.Thực hiện các lệnh đã giải mã.
  • B.Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.
  • C.Thực hiện các phép tính LOGIC
  • D.Thực hiện các phép tính SỐ HỌC

Câu 15. (0,2 điểm)

Chức năng của khối CU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

  • A.Thực hiện việc điều khiển đọc lệnh và dữ liệu
  • B.Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.
  • C.Thực hiện các phép tính LOGIC.
  • D.Thực hiện các phép tính SỐ HỌC.

Câu 16. (0,2 điểm)

Nhóm thanh ghi nào có chức năng chỉ đoạn trong số các nhóm sau:

  • A.CS, DS, ES, SS
  • B.AX,BX, CX, DX
  • C.SI,DI,IP
  • D.SP,BP,FLAGS

Câu 17. (0,2 điểm)

Nhóm thanh ghi nào có chức năng chung trong số các nhóm sau:

  • A.AX,BX, CX, DX
  • B.CS, DS, ES, SS
  • C.SI,DI,IP
  • D.SP,BP,FLAGS

Câu 18. (0,2 điểm)

Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPu có chức năng:

  • A.Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu.
  • B.Điều khiển việc giải mã dữ liệu
  • C.Điều khiển việc đếm lệnh
  • D.Điều khiển việc treo CPU

Câu 19. (0,2 điểm)

Một ô nhớ trong quá tình xử lý dữ liệu được quan niệm có kích cỡ:

  • A.8 bits
  • B.16 bits
  • C.20 bits
  • D.24 bits

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus địa chỉ có độ rộng là:

  • A.20 bits
  • B.24 bits
  • C.16 bits
  • D.32 bits

Câu 21. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus dữ liệu có độ rộng là:

  • A.16 bits
  • B.8 bits
  • C.20 bits
  • D.24 bits

Câu 22. (0,2 điểm)

Quá trình xử lý lệnh của một chip vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự:

  • A.Đọc lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh.
  • B.Giải mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh.
  • C.Đọc lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh.
  • D.Giải mã lệnh, xử lý lệnh.

Câu 23. (0,2 điểm)

Lệnh MOV [1234],AX thực hiện công việc gì?

  • A.Chuyển giá trị 1234 vào AX.
  • B.Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX
  • C.Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].
  • D.Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX

Câu 24. (0,2 điểm)

Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?

Mov AH,12 Mov AL,34 Mov BX,5678 Add AX,BX

  • A.1234h + 5678h.
  • B.12h + 34h.
  • C.12h + 5678h.
  • D.34h + 5678h.

Câu 25. (0,2 điểm)

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:
MOV AX,0F SHL AX,1

  • A.1E
  • B.1F
  • C.F0
  • D.EF

Câu 26. (0,2 điểm)

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:
MOV AX,0F SHR AX,1

  • A.7
  • B.E
  • C.0
  • D.F

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong máy tính số, bộ nhớ DRAM được coi là:

  • A.Bộ nhớ bán dẫn động.
  • B.Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.
  • C.Bộ nhớ ngoài.
  • D.Bộ nhớ CACHE của máy tính số.

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong máy tính số, bộ nhớ SRAM được coi là:

  • A.Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.
  • B.Bộ nhớ bán dẫn động.
  • C.Bộ nhớ ngoài.
  • D.Bộ nhớ CACHE của máy tính số.

Câu 29. (0,2 điểm)

Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 3ACF:1000

  • A.3BCF0.
  • B.3BDF0.
  • C.3BCE0.
  • D.4BCF0.

Câu 30. (0,2 điểm)

Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là:

  • A.Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
  • B.Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
  • C.Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
  • D.Địa chỉ logic của một ô nhớ

Câu 31. (0,2 điểm)

Địa chỉ SEGMENT của một ô nhớ được quan niệm là:

  • A.Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.
  • B.Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
  • C.Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
  • D.Địa chỉ logic của một ô nhớ

Câu 32. (0,2 điểm)

Địa chỉ SEGMENT:OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là

  • A.Địa chỉ logic của một ô nhớ
  • B.Địa chỉ vật lý của ô nhớ.
  • C.Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
  • D.Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ.

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS địa chỉ có độ rộng băng thông tính bằng:

  • A.24 bits.
  • B.20 bits.
  • C.32 bits.
  • D.16 bits.

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong kiến trúc của đơn vị xử lý trung tâm. BUS dữ liệu có độ rộng băng thông tính bằng:

  • A.16 bits.
  • B.24 bits.
  • C.32 bits.
  • D.20 bits.

Câu 35. (0,2 điểm)

Quá trình tạo địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic được thực hiện tịa đơn vị nào trong kiến trúc vi xử lý 16 bits:

  • A.Đơn vị AU.
  • B.Đơn vị ALU.
  • C.Đơn vị BUS.
  • D.Đơn vị IU.

Câu 36. (0,2 điểm)

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:
MOV AH,0F RCL AH,1

  • A.1E
  • B.EF
  • C.EE
  • D.FF

Câu 37. (0,2 điểm)

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AH có giá trị nào:
MOV AH,0F RCR AH,1

  • A.07
  • B.1E
  • C.EE
  • D.FF

Câu 38. (0,2 điểm)

Hãy thực hiện phép tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng: 1101 + 1001

  • A.10110.
  • B.11011
  • C.10111
  • D.11010

Câu 39. (0,2 điểm)

Hãy chọn kết quả đúng của lệnh chuyển dữ liệu : MOV [1234],12

  • A.Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị vào từ ô nhớ
  • B.Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ [1234].
  • C.Chuyển giá trị 12h vào ô nhớ DS:[1234].
  • D.Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ : 1234 và 12

Câu 40. (0,2 điểm)

Cụm từ “CPU Pentium IV-2.4GHZ” mang thông tin về:

  • A.Hãng INTEL và tốc độ của CPU
  • B.Hãng sản xuất CPU và tần số làm việc của CPU
  • C.Loại CPU và tốc độ của CPU
  • D.Loại CPU và tần số làm việc của CPU

Câu 41. (0,2 điểm)

Kết quả của phép nhân giữa hai số 2000 và 300 ở hệ thập phân được chứa trong thanh ghi nào?

  • A.DX
  • B.AX
  • C.AXDX
  • D.DXAX

Câu 42. (0,2 điểm)

LCD ma trận thụ động đáp ứng tín hiệu là:

  • A.150 ms đến 350 ms
  • B.150 ms đến 300 ms
  • C.200 ms đến 400 ms
  • D.250 ms đến 450 ms

Câu 43. (0,2 điểm)

Bộ nhớ Video RAM có mấy chế độ làm việc

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 44. (0,2 điểm)

Video RAM làm việc với màn hình có độ phân giải là 780 x 450 và có khả năng hiển thị 64 màu thì dung lượng nhớ cần thiết cho Video RAM đó là:

  • A.257 KB
  • B.255 KB
  • C.256 KB
  • D.258 KB

Câu 45. (0,2 điểm)

Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có bao nhiêu chân địa chỉ

  • A.12 chân
  • B.13 chân
  • C.14 chân
  • D.15 chân

Câu 46. (0,2 điểm)

Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có mấy chế độ làm việc

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 47. (0,2 điểm)

Chíp điều khiển đồ họa CRTC 6845 MC có bao nhiêu chân dữ liệu hai chiều và địa chỉ dòng

  • A.6 chân dữ liệu hai chiều và 3 chân địa chỉ dòng
  • B.7 chân dữ liệu hai chiều và 4 chân địa chỉ dòng
  • C.8 chân dữ liệu hai chiều và 5 chân địa chỉ dòng
  • D.9 chân dữ liệu hai chiều và 6 chân địa chỉ dòng

Câu 48. (0,2 điểm)

Trong bảng mã ASCII, 1 ký tự được mã hoá bằng mấy bit?

  • A.7 bit
  • B.8 bit
  • C.16 bit
  • D.32 bit

Câu 49. (0,2 điểm)

Chuyển số 16(H) sang hệ nhị phân.

  • A.0010110
  • B.00010110
  • C.0010011
  • D.00101100

Câu 50. (0,2 điểm)

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 81 là:

  • A.0101 0001
  • B.0000 1100
  • C.0000 1110
  • D.0100 1010

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #7 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền