Kiến trúc máy tính · Đại Học
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #8
50 câu55 phútSưu tầm9.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Có biểu diễn “1111 1101” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là:
- A.Không tồn tại
- B.– 3
- C.3
- D.253
Câu 2. (0,2 điểm)
Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:
- A.Cộng hai số dương, cho kết quả âm
- B.Cộng hai số âm, cho kết quả dương
- C.Có nhớ ra khỏi bit cao nhất
- D.Cả a và b
Câu 3. (0,2 điểm)
Dải biễu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:
- A.0 -> 2.n
- B.0 -> 2.n - 1
- C.0 -> 2n - 1
- D.0 -> 2n
Câu 4. (0,2 điểm)
Hãy xác định giá trị của các số nguyên có dấu được biểu diễn theo mã bù hai: A = 11011011
- A.35
- B.-35
- C.-37
- D.37
Câu 5. (0,2 điểm)
Thực hiện phép cộng 2 số nguyên không dấu sau: 71 + 25
- A.01100000
- B.01010000
- C.10100000
- D.01101000
Câu 6. (0,2 điểm)
Thực hiện phép cộng 2 số nguyên có dấu sau: -71 + (+25)
- A.00101110
- B.01011100
- C.01101110
- D.01011101
Câu 7. (0,2 điểm)
Tại sao phải phân cấp bộ nhớ?
- A.Để tiện cho việc quản lý
- B.Để giảm chi phí khi thiết kế
- C.Để giảm thời gian tìm đọc dữ liệu của CPU
- D.Cả a,b,c đều đúng
Câu 8. (0,2 điểm)
Thực hiện phép trừ 2 số nguyên có dấu sau: 80 - 58
- A.100110110
- B.101010110
- C.100010110
- D.100011110
Câu 9. (0,2 điểm)
Thực hiện phép nhân 2 số nguyên có dấu sau: 12 x 11
- A.10000100
- B.11000100
- C.11000010
- D.10001001
Câu 10. (0,2 điểm)
Nhiệm vụ chính của ALU là:
- A.Thực hiện phép cộng
- B.Như là đầu vào của thanh ghi tích lũy
- C.Thay đổi logic hoặc số học các từ dữ liệu
- D.Tất cả các công việc được kể ở đây.
Câu 11. (0,2 điểm)
Hầu hết các phép toán số học và logic trong vi xử lý thực hiện thao tác giữa các nội dung của vùng nhớ hoặc nội dung của thanh ghi với :
- A.Thanh ghi tích lũy A fc
- B.PC
- C.Thanh ghi địa chỉ bộ nhớ
- D.Thanh ghi lệnh
Câu 12. (0,2 điểm)
Mục đích chính của thanh ghi tạm thời:
- A.Kết nối ALU với Bus dữ liệu trong của CPU
- B.Kết nối thanh ghi với thanh ghi tổng
- C.Cách biệt đầu vào và ra của ALU
- D.Đảm bảo lưu dữ liệu của thanh ghi tổng
Câu 13. (0,2 điểm)
Trong khi thực hiện một lệnh, thanh ghi lệnh (IR) lưu trữ lệnh:
- A.Trước
- B.Hiện thời
- C.Sau đó
- D.Luôn luôn ( a,b,c)
Câu 14. (0,2 điểm)
640 KB đầu tiên của bộ nhớ gọi là:
- A.Bộ nhớ mở rộng
- B.Bộ nhớ qui ước
- C.Bộ nhớ phân trang
- D.Bộ nhớ vùng trên
Câu 15. (0,2 điểm)
Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Có thể dùng điện để xoá PROM
- B.PROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần
- C.EPROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần
- D.Có thể dùng điện để xoá EPROM
Câu 16. (0,2 điểm)
Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là đúng:
- A.Các đường địa chỉ là: A0 -> A13
- B.Các đường địa chỉ là: D0 -> D13
- C.Các đường dữ liệu là: A0 -> A14
- D.Các đường dữ liệu là: D1 -> D8
Câu 17. (0,2 điểm)
Bộ nhớ đệm Cache L1 và Cache L2 cùng được chế tạo bằng:
- A.SDRAM
- B.SRAM
- C.DRAM
- D.DDRAM
Câu 18. (0,2 điểm)
Thực hiện phép chia 2 số nguyên có dấu sau: 159 : 12
- A.1101
- B.1011
- C.1100
- D.1001
Câu 19. (0,2 điểm)
Biểu diễn số sau -12.652 sang chuẩn IEEE 754/1985
- A.D14A0000H
- B.C14A0000H
- C.B14C0000H
- D.A14E0000H
Câu 20. (0,2 điểm)
Xác định giá trị ở hệ 10 qua số sau 419E0000H
- A.19.75
- B.18.75
- C.19.74
- D.19.76
Câu 21. (0,2 điểm)
Trong máy tính, bộ nhớ DRAM được coi là
- A.Bộ nhớ bán dẫn động
- B.Bộ nhớ bán dẫn tĩnh
- C.Bộ nhớ ngoài
- D.Bộ nhớ trong
Câu 22. (0,2 điểm)
Trong máy tính, bộ nhớ SRAM được coi là
- A.Bộ nhớ bán dẫn tĩnh
- B.Bộ nhớ ngoài
- C.Bộ nhớ trong
- D.Bộ nhớ bán dẫn động
Câu 23. (0,2 điểm)
Tín hiệu điều khiển RAS của CPU trong việc nạp dữ liệu được dùng để điều khiển
- A.Nạp địa chỉ hàng của DRAM
- B.Nạp địa chỉ cột của DRAM
- C.Nạp địa chỉ hàng của SRAM
- D.Nạp địa chỉ cột của SRAM
Câu 24. (0,2 điểm)
Hãy tính địa chỉ vật lý của một ô nhớ nếu biết địa chỉ logic của nó là 3ACF:1000
- A.3BCF0
- B.3BDF0
- C.3BCE0
- D.4BCF0
Câu 25. (0,2 điểm)
Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là
- A.Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
- B.Địa chỉ vật lý của ô nhớ
- C.Địa chỉ lệnh trong đoạn chứa ô nhớ
- D.Địa chỉ logic của một ô nhớ
Câu 26. (0,2 điểm)
Bộ nhớ ROM có thể ghi và xoá bằng điện được gọi là
- A.ROM
- B.PROM
- C.EPROM
- D.EEPROM
Câu 27. (0,2 điểm)
SDRAM có nghĩa là:
- A.RAM vừa tĩnh, vừa động
- B.RAM có tốc độ chạy đồng bộ với Bus hệ thống
- C.RAM động
- D.RAM tĩnh
Câu 28. (0,2 điểm)
Bộ nhớ ROM có thể lập trình 1 lần được gọi là:
- A.ROM
- B.PROM
- C.EPROM
- D.EEPROM
Câu 29. (0,2 điểm)
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thường không thay đổi trong quá trình truy cập dữ liệu trên đĩa và phụ thuộc nhiều vào công nghệ chế tạo đĩa cứng:
- A.Thời gian dịch chuyển đầu đọc trung bình
- B.Thời gian trễ do quay đĩa
- C.Thời gian đọc/ghi dữ liệu
- D.Cả (a) và (b) đều đúng
Câu 30. (0,2 điểm)
Với một đĩa mềm có kích thước 360 Kb và số sector trên một track là 9, số track của đĩa mềm là:
- A.80
- B.36
- C.39
- D.40
Câu 31. (0,2 điểm)
Với một đĩa mềm có kích thước 1.2 Mb, số track là 80, số sector trên một track là:
- A.10
- B.12
- C.15
- D.30
Câu 32. (0,2 điểm)
Với một đĩa mềm có số track là 80, số sector trên một track là 9, dung lượng của đĩa là:
- A.360 Kb
- B.720 Kb
- C.1.2 Mb
- D.1.44 Mb
Câu 33. (0,2 điểm)
MBR của đĩa cứng có kích thước là:
- A.1 sector
- B.1 track
- C.1 cylinder
- D.512 bits
Câu 34. (0,2 điểm)
Một liên cung đã cấp cho 1 file trên ổ đĩa cứng không liên kết với một mục vào của root directory được gọi là.
- A.Fragmented File
- B.Lost Cluster
- C.Detached Cluster
- D.Cross Linked Cluster
Câu 35. (0,2 điểm)
Một liên cung được bảng FAT cấp phát cho hai hay nhiều tệp tin được gọi là:
- A.Bad
- B.Cross-linked
- C.Lost
- D.Fragmented
Câu 36. (0,2 điểm)
Cấu hình cho ổ đĩa cứng là chính hay phụ thường được thực hiện thông qua.
- A.Vị trí của ổ đĩa cứng lắp trên cáp dữ liệu
- B.Dip switches
- C.Jumpers
- D.Thiết lập bằng phần mềm
Câu 37. (0,2 điểm)
Bề mặt của đĩa được đọc hoặc ghi thông qua:
- A.Head
- B.Track
- C.Cylinder
- D.Sector
Câu 38. (0,2 điểm)
Vùng nhớ từ 640 KB đến 1024 K gọi là
- A.Bộ nhớ qui ước
- B.Bộ nhớ vùng trên
- C.Bộ nhớ vùng cao
- D.Bộ nhớ mở rộng
Câu 39. (0,2 điểm)
RAM có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau
- A.Bộ nhớ chỉ đọc
- B.Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
- C.Bộ nhớ chỉ ghi
- D.Mất điện không bị mất thông tin
Câu 40. (0,2 điểm)
Bộ nhớ bán dẫn là
- A.Ổ đĩa cứng
- B.Đĩa CD-ROM
- C.RAM và ROM
- D.Cả 3 loại trên
Câu 41. (0,2 điểm)
Bộ nhớ ROM có thể ghi và xoá bằng tia cực tím được gọi là
- A.ROM
- B.PROM
- C.EPROM
- D.EEPROM
Câu 42. (0,2 điểm)
Số chân dữ liệu của module nhớ SDRAM là
- A.32 chân
- B.128 chân
- C.256 chân
- D.64 chân
Câu 43. (0,2 điểm)
Chương trình BIOS dùng để kiểm tra các phần cứng quan trọng của máy tính trong tiến trình khởi động máy được gọi là
- A.Khởi động
- B.POST
- C.Kiểm tra lỗi
- D.Nạp hệ điều hành
Câu 44. (0,2 điểm)
Số bit lớn nhất mà CPU có thể xử lý được tại một thời điểm được gọi là:
- A.Data bus
- B.Data Path Size
- C.Data Word Size
- D.Data Font Size
Câu 45. (0,2 điểm)
Một Module nhớ SDRAM có dung lượng tối đa
- A.123 MB
- B.256 MB
- C.64 MB
- D.512 MB
Câu 46. (0,2 điểm)
Để đọc hoặc ghi được dữ liệu trên đĩa cứng BIOS cần thông tin nào trong các thông tin sau:
- A.Head
- B.Cylinder
- C.Sector
- D.Cả 3 thông tin trên
Câu 47. (0,2 điểm)
Trước khi một ổ đĩa cứng có thể được sử dụng nó phải được thực hiện:
- A.Phân vùng
- B.Định dạng
- C.Lắp đặt vào máy tính
- D.Cả 3 công việc trên
Câu 48. (0,2 điểm)
Một liên cung trống trong bảng FAT 12 được hệ điều hành DOS đánh dấu là:
- A.FFFh
- B.000h
- C.FF7
- D.Một giá trị bất kỳ
Câu 49. (0,2 điểm)
Một liên cung hỏng trong bảng FAT 12 được hệ điều hành DOS đánh dấu là:
- A.FFFh
- B.000h
- C.FF7h
- D.Một giá trị bất kỳ
Câu 50. (0,2 điểm)
Bảng FAT32 có ưu điểm hơn so với FAT16 bởi vì:
- A.Nó không quản lý được ổ đĩa cứng lớn
- B.Nó quản lý được ít cluster
- C.Kích thước của bảng FAT 32 lớn
- D.Quản lý các ổ cứng lớn hơn 2GB đỡ lãng phí hơn FAT16
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #8 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
