Bỏ qua tới nội dung

Kiến trúc máy tính · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #4

50 câu55 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Mode địa chỉ tức thì là mode:

  • A.Toán hạng là hằng số nằm ngay trong lệnh
  • B.Toán hạng là hằng số nằm trong một ngăn nhớ
  • C.Toán hạng là hằng số nằm trong một thanh ghi
  • D.Cả b và c đều đúng

Câu 2. (0,2 điểm)

Đối với mode địa chỉ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh
  • B.Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ
  • C.Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ ngăn nhớ
  • D.Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ thanh ghi

Câu 3. (0,2 điểm)

Đối với mode địa chỉ gián tiếp, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ
  • B.Toán hạng là nội dung của thanh ghi
  • C.Có thể gián tiếp nhiều lần
  • D.Tốc độ xử lý chậm

Câu 4. (0,2 điểm)

Đối với mode địa chỉ thanh ghi, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Toán hạng là nội dung ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi
  • B.Toán hạng là nội dung của thanh ghi
  • C.Không tham chiếu bộ nhớ
  • D.Cả b và c đều đúng

Câu 5. (0,2 điểm)

Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ
  • B.Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi
  • C.Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ
  • D.Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm chương trình

Câu 6. (0,2 điểm)

Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp
  • B.Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì
  • C.Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số
  • D.Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi

Câu 7. (0,2 điểm)

Đối với mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Toán hạng được ngầm hiểu
  • B.Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp
  • C.Cả và b đều sai
  • D.Cả a và b đều đúng

Câu 8. (0,2 điểm)

Đối với lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Có 2 thành phần: mã lệnh và các toán hạng
  • B.Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện
  • C.Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện
  • D.Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong một lệnh mã máy, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Có thể có nhiều mã lệnh
  • B.Không tồn tại lệnh không có toán hạng
  • C.Toán hạng là duy nhất
  • D.Có thể có nhiều toán hạng

Câu 10. (0,2 điểm)

Đối với lệnh mã máy, số lượng toán hạng có thể là:

  • A.1, 2, 3 toán hạng
  • B.0, 1, 2, toán hạng
  • C.2, 3, 4 toán hạng
  • D.Cả a và b đều đúng

Câu 11. (0,2 điểm)

Đối với lệnh mã máy, toán hạng không thể là:

  • A.Một hằng số
  • B.Nội dung của thanh ghi
  • C.Nội dung của ngăn nhớ
  • D.Nội dung của thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

Câu 12. (0,2 điểm)

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

  • A.Trực tiếp
  • B.Tức thì
  • C.Gián tiếp qua thanh ghi
  • D.Không tồn tại

Câu 13. (0,2 điểm)

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

  • A.Không tồn tại
  • B.Gián tiếp
  • C.Thanh ghi
  • D.Trực tiếp

Câu 14. (0,2 điểm)

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

  • A.Gián tiếp
  • B.Thanh ghi
  • C.Không tồn tại
  • D.Gián tiếp qua thanh ghi

Câu 15. (0,2 điểm)

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

  • A.Tức thì
  • B.Dịch chuyển
  • C.Gián tiếp qua thanh ghi
  • D.Không tồn tại

Câu 16. (0,2 điểm)

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

  • A.Không tồn tại
  • B.Trực tiếp
  • C.Gián tiếp qua thanh ghi
  • D.Dịch chuyển

Câu 17. (0,2 điểm)

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

  • A.Không tồn tại
  • B.Gián tiếp qua thanh ghi
  • C.Trực tiếp
  • D.Gián tiếp

Câu 18. (0,2 điểm)

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

  • A.Gián tiếp qua ngăn nhớ
  • B.Không tồn tại
  • C.Gián tiếp qua thanh ghi
  • D.Trực tiếp

Câu 19. (0,2 điểm)

Hình vẽ sau là sơ đồ hoạt động của mode địa chỉ:

  • A.Dịch chuyển
  • B.Gián tiếp qua thanh ghi
  • C.Trực tiếp
  • D.Không tồn tại

Câu 20. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: ADD CX, 20. Phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
  • B.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp
  • C.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
  • D.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
  • B.Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
  • C.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
  • D.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: ADD DX, [40]. Phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
  • B.Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp
  • C.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
  • D.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi

Câu 23. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: MOV BX, [80]. Phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
  • B.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp
  • C.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
  • D.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
  • B.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
  • C.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
  • D.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: ADD AX, [BP]. Phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
  • B.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
  • C.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi
  • D.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

Câu 26. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50. Phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
  • B.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
  • C.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
  • D.Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30. Phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển
  • B.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp
  • C.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì
  • D.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp

Câu 28. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: POP DX. Phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Không có toán hạng nguồn
  • B.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp
  • C.Toán hạng đích được ngầm hiểu
  • D.Toán hạng nguồn được ngầm hiểu

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho lệnh assembly: PUSH AX. Phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Không có toán hạng nguồn
  • B.Toán hạng đích được ngầm hiểu
  • C.Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi
  • D.Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ stack

Câu 30. (0,2 điểm)

Tất cả có các mode địa chỉ sau đây:

  • A.Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, ngăn xếp, gián tiếp qua ngăn xếp, ngăn nhớ, con trỏ
  • B.Gián tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, trực tiếp, dịch chuyển, ngăn xếp, con trỏ, thanh ghi
  • C.Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, dịch chuyển, ngăn xếp, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi
  • D.Tức thì, gián tiếp qua con trỏ, thanh ghi, ngăn xếp, dịch chuyển, con trỏ, ngăn nhớ

Câu 31. (0,2 điểm)

Xét lệnh LOAD. Lệnh này thuộc:

  • A.Nhóm lệnh số học
  • B.Nhóm lệnh chuyển dữ liệu
  • C.Nhóm lệnh chuyển điều khiển
  • D.Nhóm lệnh vào/ra

Câu 32. (0,2 điểm)

Xét lệnh INTERRUPT. Lệnh này thuộc:

  • A.Nhóm lệnh số học
  • B.Nhóm lệnh chuyển dữ liệu
  • C.Nhóm lệnh chuyển điều khiển
  • D.Nhóm lệnh vào/ra

Câu 33. (0,2 điểm)

Xét lệnh ABSOLUTE. Lệnh này thuộc:

  • A.Nhóm lệnh số học
  • B.Nhóm lệnh vào/ra
  • C.Nhóm lệnh điều khiển hệ thống
  • D.Nhóm lệnh logic

Câu 34. (0,2 điểm)

Xét lệnh ROTATE. Lệnh này thuộc:

  • A.Nhóm lệnh chuyển điều khiển
  • B.Nhóm lệnh điều khiển hệ thống
  • C.Nhóm lệnh quan hệ
  • D.Nhóm lệnh logic

Câu 35. (0,2 điểm)

Xét lệnh JUMP. Lệnh này thuộc:

  • A.Nhóm lệnh chuyển điều khiển.
  • B.Nhóm lệnh quan hệ
  • C.Nhóm lệnh vào/ra
  • D.Nhóm lệnh số học

Câu 36. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Có tất cả 5 loại ROM
  • B.Là loại bộ nhớ khả biến
  • C.Là nơi chứa các chương trình hệ thống (BIOS)
  • D.Là nơi chứa các vi chương trình

Câu 37. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Có thể dùng điện để xoá PROM
  • B.PROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần
  • C.EPROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần
  • D.Có thể dùng điện để xoá EPROM

Câu 38. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Là loại bộ nhớ không khả biến
  • B.Là nơi lưu giữ thông tin tạm thời
  • C.Có hai loại RAM
  • D.Là bộ nhớ đọc/ghi tuỳ ý

Câu 39. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Là loại bộ nhớ không khả biến
  • B.RAM là viết tắt của: Read Access Memory
  • C.SRAM được chế tạo từ các tụ điện
  • D.Là nơi lưu giữ thông tin mà máy tính đang xử lý

Câu 40. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Được chế tạo từ mạch lật
  • B.Được chế tạo từ transistor
  • C.Được chế tạo từ diode
  • D.Cả b và c

Câu 41. (0,2 điểm)

Đối với bộ nhớ RAM, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.DRAM được chế tạo từ mạch lật
  • B.DRAM được chế tạo từ tụ điện
  • C.SRAM được chế tạo từ mạch lật
  • D.SRAM không cần phải làm tươi

Câu 42. (0,2 điểm)

Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 64K x 4 bit, phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Các đường địa chỉ là: A0 -> A15
  • B.Các đường địa chỉ là: D0 -> D15
  • C.Các đường dữ liệu là: A0 -> A3
  • D.Các đường dữ liệu là: D1 -> D8

Câu 43. (0,2 điểm)

Cho chip nhớ SRAM có dung lượng 16K x 8 bit, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Có 14 đường địa chỉ
  • B.Có 8 đường dữ liệu
  • C.Các đường địa chỉ là: A0 -> A13
  • D.Các đường địa chỉ là: A0 -> A14

Câu 44. (0,2 điểm)

Cho chip nhớ SRAM có các tín hiệu: A0 -> A13, D0 -> D15 , RD, WE. Phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Dung lượng của chip là: 16K x 16 bit
  • B.WE là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu
  • C.RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu
  • D.RD là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu

Câu 45. (0,2 điểm)

Cho chip nhớ DRAM có các tín hiệu: A0 -> A7, D0 -> D7 , RD, WE. Phát biểu nào sau đây đúng

  • A.Dung lượng của chip là: 64K x 8 bit
  • B.Dung lượng của chip là: 8K x 8 bit
  • C.RD là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu
  • D.WE là tín hiệu điều khiển đọc dữ liệu

Câu 46. (0,2 điểm)

Xét về chức năng, hệ thống nhớ máy tính có thể có ở:

  • A.Bên trong bộ xử lý, RAM, đĩa từ
  • B.Các thanh ghi, bộ nhớ trong, CD-ROM
  • C.Các thanh ghi, ROM, băng từ
  • D.Các thanh ghi, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

Câu 47. (0,2 điểm)

Đối với hệ thống nhớ máy tính, có thể có các đơn vị truyền như sau:

  • A.Theo từ nhớ
  • B.Theo khối nhớ
  • C.Cả a và b đều đúng
  • D.Cả a và b đều sai

Câu 48. (0,2 điểm)

Xét về các phương pháp truy nhập trong hệ thống nhớ, phát biểu nào sau đây là sai:

  • A.Truy nhập tuần tự đối với bộ nhớ cache
  • B.Truy nhập liên kết đối với bộ nhớ cache
  • C.Truy nhập ngẫu nhiên đối với bộ nhớ trong
  • D.Truy nhập trực tiếp đối với đĩa từ

Câu 49. (0,2 điểm)

Đối với hệ thống nhớ, có các kiểu vật lý như sau:

  • A.Bộ nhớ từ, RAM, bộ nhớ cache
  • B.Bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ từ, bộ nhớ cache
  • C.Bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ từ, bộ nhớ quang
  • D.Bộ nhớ quang, bộ nhớ cache, bộ nhớ từ

Câu 50. (0,2 điểm)

Đối với hệ thống nhớ máy tính, phát biểu nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý:

  • A.Bộ nhớ khả biến
  • B.Bộ nhớ không khả biến
  • C.Bộ nhớ xoá được
  • D.Bộ nhớ chỉ đọc

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #4 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền