Bỏ qua tới nội dung

Kiến trúc máy tính · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #18

50 câu55 phútSưu tầm6.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?

  • A.3 bit
  • B.4 bit
  • C.6 bit
  • D.8 bit

Câu 2. (0,2 điểm)

Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?

  • A.4 bit
  • B.5 bit
  • C.6 bit
  • D.8 bit

Câu 3. (0,2 điểm)

Mã NBCD là gì?

  • A.Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân
  • B.Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa
  • C.Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân
  • D.Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII

Câu 4. (0,2 điểm)

Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?

  • A.25H
  • B.30H
  • C.36H
  • D.40H

Câu 5. (0,2 điểm)

Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?

  • A.25H
  • B.36H
  • C.39H
  • D.40H

Câu 6. (0,2 điểm)

Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?

  • A.35H
  • B.37H
  • C.39H
  • D.41H

Câu 7. (0,2 điểm)

Bus hệ thống của máy tính bao gồm:

  • A.Bus dữ liệu
  • B.Bus dữ liệu và Bus địa chỉ
  • C.Bus dữ liệu và Bus điều khiển
  • D.Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển

Câu 8. (0,2 điểm)

Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?

  • A.Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính
  • B.Liên kết các thành phần trong máy tính
  • C.Điều khiển các thiết bị ngoại vi
  • D.Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính

Câu 9. (0,2 điểm)

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian?

  • A.Bus trong bộ vi xử lý
  • B.Bus bộ vi xử lý
  • C.Bus ngoại vi
  • D.Bus hệ thống

Câu 10. (0,2 điểm)

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý?

  • A.Bus trong bộ vi xử lý
  • B.Bus bộ vi xử lý
  • C.Bus ngoại vi
  • D.Bus hệ thống

Câu 11. (0,2 điểm)

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache?

  • A.Bus trong bộ vi xử lý
  • B.Bus bộ vi xử lý
  • C.Bus ngoại vi
  • D.Bus hệ thống

Câu 12. (0,2 điểm)

Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính là gì?

  • A.Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
  • B.Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra
  • C.Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
  • D.Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian

Câu 13. (0,2 điểm)

Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì?

  • A.Dữ liệu được truyền đồng thời
  • B.Dữ liệu được truyền không đồng thời
  • C.Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
  • D.Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động

Câu 14. (0,2 điểm)

Một trong các đặc điểm của Bus đồng bộ là:

  • A.Chu kỳ Bus thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
  • B.Dữ liệu được truyền liên tục trong mọi chu kỳ Bus
  • C.Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus
  • D.Tần số tín hiệu đồng hồ chung thay đổi tùy theo điều kiện của hệ thống

Câu 15. (0,2 điểm)

Đặc điểm quan trọng của Bus không đồng bộ là gì?

  • A.Dữ liệu được truyền không đồng thời
  • B.Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
  • C.Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
  • D.Dữ liệu được truyền đồng thời

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của Bus đồng bộ?

  • A.Chu kỳ Bus không thay đổi với mọi cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
  • B.Hệ thống được định thời một cách gián đoạn
  • C.Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus
  • D.Việc trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị cần có tín hiệu handshake

Câu 17. (0,2 điểm)

Tại sao trong thực tế Bus đồng bộ được sử dụng rộng rãi hơn Bus không đồng bộ?

  • A.Tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU
  • B.Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
  • C.Dễ tận dụng các tiến bộ của công nghệ
  • D.Cho phép thay đổi chu kỳ Bus một cách mềm dẻo

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus không đồng bộ?

  • A.Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn
  • B.Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất nhỏ
  • C.Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus
  • D.Yêu cầu dễ dàng trong việc điều khiển hoạt động của máy tính

Câu 19. (0,2 điểm)

Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus đồng bộ?

  • A.Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn
  • B.Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệu
  • C.Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus
  • D.Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPU

Câu 20. (0,2 điểm)

Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối các thiết bị vào ra với bộ vi xử lý?

  • A.Bus trong bộ vi xử lý
  • B.Bus bộ vi xử lý
  • C.Bus ngoại vi
  • D.Bus hệ thống

Câu 21. (0,2 điểm)

Chức năng của Bus ngoại vi trong máy tính là gì?

  • A.Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
  • B.Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
  • C.Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
  • D.Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian

Câu 22. (0,2 điểm)

Chức năng của Bus bộ vi xử lý trong máy tính là gì?

  • A.Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
  • B.Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
  • C.Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
  • D.Đường truyền dẫn giữa CPU và các vi mạch hỗ trợ

Câu 23. (0,2 điểm)

Chức năng của Bus trong bộ vi xử lý của máy tính là gì?

  • A.Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
  • B.Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache
  • C.Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
  • D.Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian

Câu 24. (0,2 điểm)

So với Bus không đồng bộ, Bus đồng bộ có đặc điểm là:

  • A.Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó khăn hơn
  • B.Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
  • C.Thiết kế hệ thống Bus khó khăn hơn
  • D.Dễ tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo Bus

Câu 25. (0,2 điểm)

So với Bus đồng bộ, Bus không đồng bộ có đặc điểm là:

  • A.Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó khăn hơn
  • B.Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn
  • C.Thiết kế hệ thống Bus dễ dàng hơn
  • D.Khó tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo hệ thống Bus

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong trường hợp sử dụng Bus đồng bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu kỳ?

  • A.3
  • B.3,2
  • C.4
  • D.4,2

Câu 27. (0,2 điểm)

Độ rộng của Bus được xác định bởi:

  • A.Số đường dây dữ liệu của Bus
  • B.Số thành phần được kết nối tới Bus
  • C.Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian
  • D.Số Bit dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gian

Câu 28. (0,2 điểm)

Tần số Bus đặc trưng cho:

  • A.Tốc độ điều khiển các thành phần của máy tính
  • B.Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus
  • C.Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tính
  • D.Tốc độ cấp phát bộ nhớ cho các thành phần trong máy tính

Câu 29. (0,2 điểm)

Dải thông Bus được xác định bởi:

  • A.Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịp
  • B.Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịp
  • C.Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian
  • D.Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian

Câu 30. (0,2 điểm)

Tham số nào đặc trưng cho tốc độ truyền dữ liệu trên Bus?

  • A.Dải thông của Bus
  • B.Tần số của Bus
  • C.Độ rộng của Bus
  • D.Cả ba tham số trên

Câu 31. (0,2 điểm)

Tham số nào cho biết số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian?

  • A.Dải thông của Bus
  • B.Tần số của Bus
  • C.Độ rộng của Bus
  • D.Cả ba tham số trên

Câu 32. (0,2 điểm)

Bus dữ liệu trong máy tính là:

  • A.Bus một chiều
  • B.Bus hai chiều với từng đường dây
  • C.Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus
  • D.Bus có độ rộng thay đổi

Câu 33. (0,2 điểm)

Bus địa chỉ trong máy tính là:

  • A.Bus một chiều
  • B.Bus hai chiều với từng đường dây
  • C.Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ Bus
  • D.Bus có độ rộng thay đổi

Câu 34. (0,2 điểm)

Bus điều khiển trong máy tính là:

  • A.Bus một chiều
  • B.Bus hai chiều với từng đường dây
  • C.Bus một chiều với từng đường dây, là hai chiều với toàn bộ Bus
  • D.Bus có độ rộng thay đổi

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong các Bus sau, Bus nào là Bus hai chiều đối với mỗi đường tín hiệu?

  • A.Bus dữ liệu
  • B.Bus địa chỉ cho bộ nhớ
  • C.Bus địa chỉ cho ngoại vi
  • D.Bus điều khiển

Câu 36. (0,2 điểm)

Bus ISA có tần số là 8MHz, độ rộng Bus bằng 16 bit, thời gian truyền một khối 16 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:

  • A.4 MB/s
  • B.8 MB/s
  • C.16 MB/s
  • D.32 MB/s

Câu 37. (0,2 điểm)

Bus PCI có tần số là 33MHz, độ rộng Bus bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:

  • A.8 MB/s
  • B.16 MB/s
  • C.33 MB/s
  • D.66 MB/s

Câu 38. (0,2 điểm)

Trọng tài Bus có chức năng gì?

  • A.Giải quyết vấn đề tranh chấp làm chủ Bus
  • B.Giải quyết vấn đề cấp phát bộ vi xử lý cho các thao tác
  • C.Giải quyết điều khiển bộ vi xử lý thực hiện các thao tác trao đổi với các thiết bị ngoại vi nối tới Bus
  • D.Giải quyết vấn đề cấp phát bộ nhớ cho các thao tác của các thiết bị ngoại vi nối tới Bus

Câu 39. (0,2 điểm)

Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung:

  • A.Việc phân chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm
  • B.Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các thiết bị ngoại vi tự thực hiện
  • C.Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ Bus
  • D.Đơn vị trọng tài Bus nằm ở vị trí trung tâm của máy tính

Câu 40. (0,2 điểm)

Đặc điểm của trọng tài Bus không tập trung với multibus:

  • A.Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các thiết bị ngoại vi tự thực hiện
  • B.Việc phân chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt
  • C.Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ Bus
  • D.Đơn vị trọng tài Bus không nằm ở vị trí trung tâm của máy tính

Câu 41. (0,2 điểm)

Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung một mức:

  • A.Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus bằng một dây duy nhất
  • B.Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus
  • C.Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây cho phép sử dụng Bus
  • D.Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu cầu Bus riêng

Câu 42. (0,2 điểm)

Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung nhiều mức:

  • A.Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus bằng một dây duy nhất
  • B.Các thiết bị ngoại vi được nối tới các đường dây yêu cầu Bus khác nhau
  • C.Các thiết bị ngoại vi được nối tới tất cả các đường dây yêu cầu Bus
  • D.Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu cầu Bus riêng

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm?

  • A.Trọng tài Bus không tập trung
  • B.Trọng tài Bus tập trung
  • C.Cả hai kiểu trên
  • D.Không có kiểu nào trong hai kiểu trên

Câu 44. (0,2 điểm)

Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt?

  • A.Trọng tài Bus không tập trung
  • B.Trọng tài Bus tập trung
  • C.Trọng tài Bus tập trung một mức
  • D.Trọng tài Bus tập trung nhiều mức

Câu 45. (0,2 điểm)

Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus?

  • A.Trọng tài Bus không tập trung
  • B.Trọng tài Bus tập trung
  • C.Trọng tài Bus tập trung một mức
  • D.Trọng tài Bus tập trung nhiều mức

Câu 46. (0,2 điểm)

Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị ngoại vi được nối với các đường dây yêu cầu Bus khác nhau?

  • A.Trọng tài Bus không tập trung
  • B.Trọng tài Bus tập trung
  • C.Trọng tài Bus tập trung một mức
  • D.Trọng tài Bus tập trung nhiều mức

Câu 47. (0,2 điểm)

Thành phần nào có thể đóng vai trò chủ Bus (Bus Master)?

  • A.Chỉ CPU có thể đóng vai trò chủ Bus
  • B.Chỉ các chip vào ra IO có thể đóng vai trò chủ Bus
  • C.CPU hoặc các chip vào ra IO đều có thể đóng vai trò chủ Bus
  • D.Chỉ một chip vào ra IO duy nhất được chỉ định đóng vai trò chủ Bus

Câu 48. (0,2 điểm)

Bus dữ liệu của bộ vi xử lý Intel 8088 có bao nhiêu đường?

  • A.8 đường
  • B.16 đường
  • C.20 đường
  • D.24 đường

Câu 49. (0,2 điểm)

Các đường dây IOR, IOW trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?

  • A.Bus bộ vi xử lý
  • B.Bus địa chỉ
  • C.Bus dữ liệu
  • D.Bus điều khiển

Câu 50. (0,2 điểm)

Các đường dây D0-D7 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý Intel 8086/8088 thuộc vào Bus nào?

  • A.Bus địa chỉ
  • B.Bus dữ liệu
  • C.Bus điều khiển
  • D.Bus bộ vi xử lý

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #18 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền