Bỏ qua tới nội dung

Kiến trúc máy tính · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #17

50 câu55 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần:

  • A.Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp
  • B.Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện
  • C.Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh
  • D.Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu

Câu 2. (0,2 điểm)

Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần:

  • A.Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu
  • B.Xác định địa chỉ của khối dữ liệu
  • C.Xác định trạng thái của khối dữ liệu
  • D.Xác định nội dung của khối dữ liệu

Câu 3. (0,2 điểm)

Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:

  • A.Nhị phân
  • B.Mã ASSCII
  • C.Thập phân
  • D.Kết hợp chữ cái và chữ số

Câu 4. (0,2 điểm)

Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:

  • A.Đục lỗ trên băng giấy
  • B.Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay
  • C.Xung điện
  • D.Xung điện từ

Câu 5. (0,2 điểm)

Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  • A.Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số
  • B.Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số
  • C.Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn
  • D.Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

  • A.Bản thân chữ số đó
  • B.Vị trí của nó
  • C.Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
  • D.Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào:

  • A.Bản thân chữ số đó
  • B.Vị trí của nó
  • C.Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
  • D.Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

Câu 8. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:

  • A.Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó
  • B.Bản thân chữ số đó
  • C.Vị trí của nó
  • D.Bản thân chữ số đó và vị trí của nó

Câu 9. (0,2 điểm)

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?

  • A.16 bit
  • B.18 bit
  • C.20 bit
  • D.24 bit

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?

  • A.6 bit
  • B.7 bit
  • C.8 bit
  • D.9 bit

Câu 11. (0,2 điểm)

Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây:

  • A.50
  • B.100
  • C.500
  • D.1000

Câu 12. (0,2 điểm)

Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.20
  • B.100
  • C.200
  • D.500

Câu 13. (0,2 điểm)

Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.100
  • B.200
  • C.500
  • D.1000

Câu 14. (0,2 điểm)

Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.50
  • B.100
  • C.500
  • D.1000

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.600
  • B.400
  • C.200
  • D.500

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.600
  • B.400
  • C.500
  • D.200

Câu 17. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.350
  • B.450
  • C.550
  • D.650

Câu 18. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.1400
  • B.1500
  • C.1600
  • D.1700

Câu 19. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.1600
  • B.1500
  • C.1100
  • D.900

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.1150
  • B.1050
  • C.950
  • D.650

Câu 21. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.600
  • B.700
  • C.1100
  • D.1200

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.1150
  • B.1050
  • C.1450
  • D.1650

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số DLL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.400
  • B.600
  • C.800
  • D.1200

Câu 24. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.1400
  • B.1450
  • C.1600
  • D.1650

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.1846
  • B.2756
  • C.2866
  • D.2976

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong hệ nhị phân số 11101.11₍₂₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.26,75
  • B.29,75
  • C.29,65
  • D.26,65

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong hệ nhị phân số 10101.11₍₂₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.21.75
  • B.23.75
  • C.21.65
  • D.23.65

Câu 28. (0,2 điểm)

Trong hệ nhị phân số 10101.01₍₂₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.23.75
  • B.21.75
  • C.21.25
  • D.23.25

Câu 29. (0,2 điểm)

Trong hệ nhị phân số 11101.01₍₂₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.27.75
  • B.29.75
  • C.27.25
  • D.29.25

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong hệ nhị phân số 10111.1₍₂₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.23.5
  • B.23.25
  • C.25.5
  • D.25.25

Câu 31. (0,2 điểm)

Trong hệ nhị phân số 11001.01₍₂₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.27.75
  • B.25.25
  • C.27.25
  • D.25.75

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong hệ nhị phân số 11001.11₍₂₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.27.75
  • B.29.75
  • C.25.75
  • D.29.25

Câu 33. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm bát phân, số 235.64₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.157.8125
  • B.165.8125
  • C.157.825
  • D.165.825

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm bát phân số 237.64₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.157.8125
  • B.159.8125
  • C.157.825
  • D.159.825

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm bát phân số 237.04₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.157.0625
  • B.157.8125
  • C.159.0625
  • D.159.8125

Câu 36. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm bát phân số 235.04₍₈₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.157.0125
  • B.159.0125
  • C.159.0625
  • D.157.0625

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5₍₁₆₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.13557
  • B.15775
  • C.15459
  • D.13267

Câu 38. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5₍₁₆₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.15577
  • B.15875
  • C.18459
  • D.17505

Câu 39. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm thập lục phân số 345F₍₁₆₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.13557
  • B.13407
  • C.15459
  • D.13267

Câu 40. (0,2 điểm)

Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5₍₁₆₎ tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.13537
  • B.15725
  • C.15605
  • D.13287

Câu 41. (0,2 điểm)

Số 267₍₁₀₎ tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.100001011(2)
  • B.101001011(2)
  • C.100101011(2)
  • D.100101011(2)

Câu 42. (0,2 điểm)

Số 247₍₁₀₎ tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.10001011(2)
  • B.11100111(2)
  • C.11110111(2)
  • D.11010111(2)

Câu 43. (0,2 điểm)

Số 285₍₁₀₎ tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.100001011(2)
  • B.100011101(2)
  • C.100101011(2)
  • D.100101001(2)

Câu 44. (0,2 điểm)

Số 899₍₁₀₎ tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:

  • A.1505(8)
  • B.1603(8)
  • C.1607(8)
  • D.1705(8)

Câu 45. (0,2 điểm)

Tổng hai số nhị phân 1010101₍₂₎ và 1101011₍₂₎ bằng số nhị phân nào trong các số sau:

  • A.11000000(2)
  • B.10100000(2)
  • C.10010000(2)
  • D.10001000(2)

Câu 46. (0,2 điểm)

Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:

  • A.– 0.1101000111101 x 29
  • B.0.1101000111101 x 29
  • C.– 0.1101000111101 x 27
  • D.0.1101000111101 x 27

Câu 47. (0,2 điểm)

Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?

  • A.128
  • B.256
  • C.512
  • D.1024

Câu 48. (0,2 điểm)

Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?

  • A.128
  • B.256
  • C.512
  • D.1024

Câu 49. (0,2 điểm)

Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?

  • A.6 bit
  • B.7 bit
  • C.8 bit
  • D.9 bit

Câu 50. (0,2 điểm)

Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?

  • A.Kí tự điều khiển
  • B.Kí tự đồ họa
  • C.Kí tự chữ cái
  • D.Kí tự chữ số

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Kiến trúc máy tính online - Đề #17 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền