Kế toán hành chính sự nghiệp · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online - Đề #8
25 câu30 phútSưu tầm4.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính
- B.Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách
- C.Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị không sử dụng kinh phí từ ngân sách
- D.Chế độ KTHCSN áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách hoặc tự cân đối thu, chi
Câu 2. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Chế độ KTHCSN áp dụng cho bệnh viện công lập
- B.Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ công an
- C.Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ quốc phòng
- D.Chế độ KTHCSN áp dụng cho trường học tư thục
Câu 3. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 3118
- B.Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 5118
- C.Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 531
- D.Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 211
Câu 4. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, tổ chức HT tài khoản
- B.Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức Sổ sách, tổ chức HT tài khoản
- C.Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức chứng từ, tổ chức BCTC
- D.Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, HT tài khoản, sổ sách kế toán và BCTC
Câu 5. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là 23%
- B.Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là 24%
- C.Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là 21%
- D.Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là 22%
Câu 6. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 008
- B.Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 465
- C.Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 462
- D.Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 461
Câu 7. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 311
- B.Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 5118
- C.Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị bằng tiền mặt, ghi: Nợ TK 631/Có TK 411
- D.Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 111
Câu 8. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký – Sổ cái
- B.Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung
- C.Đơn vị HCSN có thể tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung
- D.Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chứng từ
Câu 9. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Kế toán chi tiết hàng hóa tại đơn vị HCSN được thực hiện theo phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển
- B.Kế toán chi tiết hàng hóa tại đơn vị HCSN được thực hiện theo phương pháp thẻ song song
- C.Kế toán chi tiết hàng hóa tại đơn vị HCSN được thực hiện theo phương pháp sổ số dư
- D.Kế toán chi tiết hàng hóa tại đơn vị HCSN không được thực hiện theo phương pháp thẻ song song
Câu 10. (0,4 điểm)
Xác định câu đúng nhất?
- A.Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 5 loại
- B.Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 4 loại
- C.Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 6 loại
- D.Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 7 loại
Câu 11. (0,4 điểm)
Hình thức sổ kế toán nào không áp dụng đối với đơn vị HCSN?
- A.Nhật ký chứng từ
- B.Nhật ký chung
- C.Nhật ký sổ cái
- D.Chứng từ ghi sổ
Câu 12. (0,4 điểm)
Chứng từ kế toán sử dụng trong đơn vị HCSN để kế toán tiền gửi ngân hàng gồm:
- A.Uỷ nhiệm thu
- B.Uỷ nhiệm chi
- C.Giấy báo nợ, giấy báo có
- D.Tất cả các chứng từ trên
Câu 13. (0,4 điểm)
Những đối tượng sau đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN?
- A.Văn phòng chính phủ
- B.Bộ, cơ quan ngang bộ
- C.Uỷ ban nhân dân tỉnh
- D.Công ty trách nhiệm hữu hạn
Câu 14. (0,4 điểm)
Chế độ kế toán HCSN áp dụng cho:
- A.Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi
- B.Tổ chức xã hội nghề nghiệp tự thu, tự chi
- C.Văn phòng quốc hội
- D.Tất cả các đối tượng trên
Câu 15. (0,4 điểm)
Những đối tượng sau thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN:
- A.Văn phòng chủ tịch nước
- B.Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân các cấp
- C.Các tổ chức phi chính phủ
- D.Tất cả các đối tượng trên
Câu 16. (0,4 điểm)
Kỳ hạn lập BCTC của các đơn vị HCSN, tổ chức có sử dụng NSNN là:
- A.Quý, năm
- B.Quý
- C.Năm
- D.Không đáp án nào đúng
Câu 17. (0,4 điểm)
Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ không gia hạn nợ thì khoản nợ vay được chuyển sang nợ quá hạn kế toán ghi:
- A.Bên nợ TK cho vay quá hạn (3132)
- B.Bên có TK cho vay quá hạn (3132)
- C.Bên có TK cho vay trong hạn (3131)
- D.A và C
Câu 18. (0,4 điểm)
Tài khoản 313 “cho vay” được sử dụng để hạch toán các khoản sau:
- A.Lãi vay
- B.Trả nợ vay
- C.Cho vay cho mượn tạm thời
- D.Không trường hợp nào đúng
Câu 19. (0,4 điểm)
Kế toán tạm ứng sử dụng các chứng từ sau:
- A.Giấy đề nghị tạm ứng
- B.Bảng thanh toán tạm ứng
- C.Phiếu chi
- D.Tất cả các chứng từ trên
Câu 20. (0,4 điểm)
Những chứng từ sau chứng từ nào sử dụng trong ké toán vật liệu công cụ dụng cụ:
- A.Hoá đơn mua hàng
- B.Phiếu nhập kho
- C.Phiếu xuất kho
- D.Tất cả các loại chứng từ trên
Câu 21. (0,4 điểm)
Giá thực tế của vật liệu, công cụ, dụng cụ xuất kho có thể áp dụng một trong các phương pháp sau:
- A.Nhập trước xuất trước
- B.Thẻ song song
- C.Kiểm kê định kỳ
- D.Kê khai thường xuyên
Câu 22. (0,4 điểm)
Trong đơn vị HCSN chi phí thu mua vật liệu dùng cho hoạt động sự nghiệp được ghi:
- A.Bên nợ TK vật liệu (152)
- B.Bên nợ TK công cụ, dụng cụ (153)
- C.Bên nợ TK chi dự án (662)
- D.Bên nợ TK chi hoạt động (661)
Câu 23. (0,4 điểm)
Khi thu phí và lệ phí bằng tiền gửi kế toán ghi:
- A.Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc
- B.Bên có TK các khoản thu
- C.Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động
- D.A và B
Câu 24. (0,4 điểm)
Kế toán thương mại ở các đơn vị HCSN sử dụng các chứng từ sau:
- A.Biên lai rút tiền
- B.Giấy rút dự toán kinh phí kiêm lĩnh TM
- C.Phiếu chi
- D.Tất cả các chứng từ trên
Câu 25. (0,4 điểm)
Khi mua vật liệu dùng cho hoạt động sự nghiệp thuế GTGT khấu trừ được ghi:
- A.Bên nợ TK vật liệu
- B.Bên nợ TK thuế GTGT được khấu trừ
- C.Bên nợ tK chi hoạt động
- D.Nợ TK chi dự án
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
