Kế toán hành chính sự nghiệp · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online - Đề #2
25 câu30 phútSưu tầm8.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D
- A.Nợ TK 3311/ Có TK 461
- B.Nợ TK 3311/ Có TK 111
- C.Nợ TK 3311/ Có TK 112
- D.Nợ TK 3311/ Có TK 661
Câu 2. (0,4 điểm)
Ngày 18/12 xuất 300 công cụ dụng cụ M cho dự án X:
- A.Nợ TK 6622/ Có TK 153
- B.Nợ TK 462/ Có TK 153
- C.Nợ TK 662/ Có TK 643
- D.Nợ TK 661/ Có TK 153
Câu 3. (0,4 điểm)
Ngày 20/12 bán hết hàng hoá A còn lại trong kho cho công ty N, giá bán 14, thuế 10%, 3 tháng sau công ty N trả tiền:
- A.Nợ 3111/ Có TK 531, 33311
- B.Nợ TK 3111 / Có TK 531
- C.Nợ TK 3111/ Có TK 511,33311
- D.Nợ TK 3111/ Có TK 631
Câu 4. (0,4 điểm)
Ngày 5/12 ĐV tiến hành nhượng bán 1 thiết bị A cho công ty M với giá15.000 đã thu bằng tiền gửi, nguyên giá TS 75.000, giá trị hao mòn lũy kế 65.000, chi nhượng bán bằng tiền mặt 4.000 phần chênh lệch Thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ phát triển sự nghiệp.biết tài sản này được mua bằng nguồn vốn kinh doanh:
- A.Nợ TK 466,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
- B.Nợ TK 5118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
- C.Nợ TK 3118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314
- D.Nợ TK 3111,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 421/Có TK 4314
Câu 5. (0,4 điểm)
Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700:
- A.Nợ TK 211/ Có TK 466 ; Nợ TK 211/ Có TK 111
- B.Nợ TK 211/ Có TK 461; Nợ TK 661/ Có TK 111
- C.Nợ TK 211/ Có TK 461,111 và Nợ TK 661/Cú TK 466
- D.Tất cả đều đúng
Câu 6. (0,4 điểm)
Khấu trừ lương các khoản tiền điện, điện thoại phải thu của cán bộ, công chức ở nhà tập thể 1.200:
- A.Nợ TK 334/ Có TK 3118
- B.Nợ TK 334/ Có TK 1111
- C.Nợ TK 334/ Có TK 3318
- D.Nợ TK 3318/ Có TK 334
Câu 7. (0,4 điểm)
Khấu trừ lương viên chức khoản Nợ phải thu: 300
- A.Nợ TK 334/ Có TK 3118
- B.Nợ TK 334/ Có TK 1111
- C.Nợ TK 334/ Có TK 3318
- D.Nợ TK 3318/ Có TK 334
Câu 8. (0,4 điểm)
Khấu trừ lương viên chức tiền tạm ứng: 600
- A.Nợ TK 334/ Có TK 3118
- B.Nợ TK 334/ Có TK 312
- C.Nợ TK 334/ Có TK 3318
- D.Nợ TK 3318/ Có TK 334
Câu 9. (0,4 điểm)
Lương và các koản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chi hoạt động thường xuyên 20.000
- A.Nợ TK 334/ Có TK 111
- B.Nợ TK 661/ Có TK 334
- C.Nợ TK 334,335/ Có TK 111
- D.Nợ TK 661/ Có TK 334,335
Câu 10. (0,4 điểm)
Ngày 3/7 Xuất quỹ tiền mặt cho ĐV bạn mượn 20.000
- A.Nợ TK 3118/Có TK 111
- B.Nợ TK 3111/ Có TK 111
- C.Nợ TK 3113/ Có TK 111
- D.Nợ TK 312/ Có TK 111
Câu 11. (0,4 điểm)
Ngày 10/7 Các khoản phải thu về lãi tín phiếu, kho bạc được xác định là 8.000
- A.Nợ TK 3118/ Có 531
- B.Nợ TK 131/ Có TK 531
- C.Nợ TK 131/ Có TK 515
- D.Nợ TK 3118/ Có TK 511
Câu 12. (0,4 điểm)
Ngày 13/7 Rút TGKB ứng trước tiền cho người bán hóa chất Z là 50.000 theo hợp đồng
- A.Nợ TK 3318/ Có TK 112
- B.Nợ TK 3311/ Có TK 112
- C.Nợ TK 3313/ Có TK 112
- D.Nợ TK 3111/ Có TK 112
Câu 13. (0,4 điểm)
Ngày 29/6 Nhận tiền BHXH cấp bù chi bằng TGKB 18.000
- A.Nợ TK 334, 335/ Có TK 111
- B.Nợ TK 111/ Có TK 112
- C.Nợ TK 661/ Có TK 334, 335
- D.Nợ TK 661/ Có TK 111
Câu 14. (0,4 điểm)
Thanh toán hoàn tạm ứng của anh C mua nguyên liệu nhập kho 83.000, còn lại nhập quỹ 3.000
- A.Nợ TK 152, 111/ Có TK 312
- B.Nợ TK 152, 111/ Có TK 141
- C.Nợ TK 152,111/ Có TK 331
- D.Nợ TK 152/ Có TK 111
Câu 15. (0,4 điểm)
Thanh toán hoàn tạm ứng cho anh A đi công tác, số tiền là 19.900, trừ lương trong tháng số tiền anh A tạm ứng chi chưa hết
- A.Nợ TK 334/ Có TK 312
- B.Nợ TK 661,334/ Có TK 312
- C.Nợ TK 334/ Có TK 141
- D.Nợ TK 334/Có TK 111
Câu 16. (0,4 điểm)
Anh B hoàn chứng từ đề tài khoa học đã nghiệm thu 36.000, ghi chi thường xuyên
- A.Nợ TK 661/Có TK 312
- B.Nợ TK 414/ Có TK 312
- C.Nợ TK 661/ Có TK 141
- D.Nợ TK 465/ Có TK 5112
Câu 17. (0,4 điểm)
Ngày 02/2/N xuất kho sản phẩm để bán cho công ty Y, giá xuất kho 86.000, giá bán 99.000 trong đó thuế GTGT 10%, 1 tháng sau công ty Y thanh toán:
- A.Nợ TK 3111/ Có TK 531,33311 và Nợ TK 531/Có TK 155
- B.Nợ TK 131/ Có TK 531,33311 và Nợ TK 531/ Có TK 155
- C.Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 631/ Có TK 155
- D.Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 632/ Có TK 155
Câu 18. (0,4 điểm)
Ngày 05/2/N nhận được tiền do công ty X trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng: 300
- A.Nợ TK 112/ Có TK 3111
- B.Nợ TK 112/ Có TK 131
- C.Nợ TK 112/ Có TK 331
- D.Nợ TK 131/ Có TK 112
Câu 19. (0,4 điểm)
Ngày 10/2/N thu bồi thường về giá trị tài sản phát hiện thiếu theo quyết định xử lý bằng tiền mặt: 40, trừ dần vào lương phải trả viên chức: 60
- A.Nợ TK 111,334/ Có TK 3111
- B.Nợ TK 111,334/ Có TK 3118
- C.Nợ TK 111,334/ Có TK 3113
- D.Nợ TK 111,334/ Có TK 331
Câu 20. (0,4 điểm)
Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán: 200
- A.Nợ TK 661/Có TK 5112
- B.Nợ TK 414/ Có TK 5112
- C.Nợ TK 661/ Có TK 5112
- D.Nợ TK 465/ Có TK 5112
Câu 21. (0,4 điểm)
Các khoản chi hoạt động khi quyết toán không được duyệt y phải thu hồi: 20
- A.Nợ TK 3118/ Có TK 661
- B.Nợ TK 3111/ Có TK 461
- C.Nợ TK 3113/ Có TK 461
- D.Nợ TK 331/ Có TK 661
Câu 22. (0,4 điểm)
Vay tiền của đơn vị X mua hàng hoá về nhập kho, số tiền: 8.000
- A.Nợ TK 152/ Có TK 342
- B.Nợ TK 152/ Có TK 3312
- C.Nợ TK 152/ Có TK 3318
- D.Nợ TK 152/ Có TK 3311
Câu 23. (0,4 điểm)
Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nợp NSNN: 3.000
- A.Nợ TK 421/ Có TK 3334
- B.Nợ TK 821/ Có TK 3334
- C.Nợ TK 3334/ Có TK 111
- D.Nợ TK 421/ Có TK 111
Câu 24. (0,4 điểm)
Các khoản thuế xuất nhập khẩu và tiâu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp khi bán sản phẩm hang hoá chịu thuế Xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt: 4.000
- A.Nợ TK 5111/ Có TK 3332
- B.Nợ TK 531/ Có TK 3337
- C.Nợ TK 5118/ Có TK 3332
- D.Nợ TK 3332/ Có TK 1111
Câu 25. (0,4 điểm)
Thuế GTGT đầu vào phát sinh được khấu trừ: 12.000
- A.Nợ TK 33311/ Có TK 1331
- B.Nợ TK 33311/ Có TK 3112
- C.Nợ TK 33311/ Có TK 3113
- D.Nợ TK 33311/ Có TK 3118
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
