Bỏ qua tới nội dung

Kế toán hành chính sự nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online - Đề #9

25 câu30 phútSưu tầm6.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá bán chưa có VAT
  • B.Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá mua chưa có VAT
  • C.Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá mua bao gồm VAT
  • D.Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá bán có VAT

Câu 2. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Tiền chi dùng cho hội nghị chuyên môn được tính vào Chi sản xuất kinh doanh
  • B.Tiền chi dùng cho hội nghị chuyên môn được tính vào Chi dự án
  • C.Tiền chi dùng cho hội nghị chuyên môn được tính vào Chi theo Đ ĐH của NN
  • D.Tiền chi dùng cho hội nghị chuyên môn được tính vào Chi hoạt động

Câu 3. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 531/Có TK 152
  • B.Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 631/Có TK 152
  • C.Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 661/Có TK 152
  • D.Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 662/Có TK 152

Câu 4. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số tiền phải trả cho cộng tác viên dự án được ghi vào bên Nợ TK 661
  • B.Số tiền phải trả cho cộng tác viên dự án được ghi vào bên Nợ TK 461
  • C.Số tiền phải trả cho cộng tác viên dự án được ghi vào bên Nợ TK 662
  • D.Số tiền phải trả cho cộng tác viên dự án được ghi vào bên Nợ TK 631

Câu 5. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số tiền thu phí được bổ sung kinh phí hoạt động được định khoản: Nợ TK 5111/Có TK 461
  • B.Số tiền thu phí được bổ sung kinh phí hoạt động được định khoản: Nợ TK 3111/Có TK 461
  • C.Số tiền thu phí được bổ sung kinh phí hoạt động được định khoản: Nợ TK 5112/Có TK 461
  • D.Số tiền thu phí được bổ sung kinh phí hoạt động được định khoản: Nợ TK 5118/Có TK 461

Câu 6. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Để phản ánh số thu sự nghiệp kế toán sử dụng chứng từ là Hóa đơn bán hàng
  • B.Để phản ánh số thu sự nghiệp kế toán sử dụng chứng từ là Biên lai, Phiếu thu
  • C.Để phản ánh số thu sự nghiệp kế toán sử dụng chứng từ là Hóa đơn GTGT
  • D.Để phản ánh số thu sự nghiệp kế toán sử dụng chứng từ là Phiếu chi

Câu 7. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Chi phí bán hàng của bộ phận sản xuất được ghi vào bên Có TK 531
  • B.Chi phí bán hàng của bộ phận sản xuất được ghi vào bên Có TK 631
  • C.Chi phí bán hàng của bộ phận sản xuất được ghi vào bên Nợ TK 631
  • D.Chi phí bán hàng của bộ phận sản xuất được ghi vào bên Nợ TK 531

Câu 8. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Cột “Số hiệu tài khoản” trên Bảng CĐ tài khoản được ghi theo quy định của đơn vị
  • B.Cột “Số hiệu tài khoản” trên Bảng CĐ tài khoản được ghi không theo nguyên tắc nào
  • C.Cột “Số hiệu tài khoản” trên Bảng CĐ tài khoản được ghi theo số hiệu TK giảm dần
  • D.Cột “Số hiệu tài khoản” trên Bảng CĐ tài khoản được ghi theo số hiệu TK tăng dần

Câu 9. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số thu sự nghiệp được ghi vào bên Có TK 5111
  • B.Số thu sự nghiệp được ghi vào bên Có TK 5118
  • C.Số thu sự nghiệp được ghi vào bên Có TK 5112
  • D.Số thu sự nghiệp được ghi vào bên Có TK 531

Câu 10. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Trên Bảng CĐ tài khoản, tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng Tổng dư Có đầu kỳ
  • B.Trên Bảng CĐ tài khoản, tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng Tổng dư Nợ cuối kỳ
  • C.Trên Bảng CĐ tài khoản, tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng Tổng phát sinh Có
  • D.Trên Bảng CĐ tài khoản, tổng dư Nợ đầu kỳ phải bằng Tổng phát sinh Nợ

Câu 11. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Bảng CĐ tài khoản được lập khi chưa khóa sổ kế toán chi tiết
  • B.Bảng CĐ tài khoản được lập khi đã khóa sổ kế toán
  • C.Bảng CĐ tài khoản được lập khi chưa xác định số dư trên sổ kế toán
  • D.Bảng CĐ tài khoản được lập khi chưa khóa sổ kế toán

Câu 12. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số thu phí, lệ phí được ghi vào bên Có TK 5111
  • B.Số thu phí, lệ phí được ghi vào bên Có TK 5112
  • C.Số thu phí, lệ phí được ghi vào bên Có TK 5118
  • D.Số thu phí, lệ phí được ghi vào bên Có TK 531

Câu 13. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Nội dung BC Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng gồm 2 phần
  • B.Nội dung BC Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng gồm 1 phần
  • C.Nội dung BC Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng gồm 3 phần
  • D.Nội dung BC Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng gồm 4 phần

Câu 14. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Có TK 465
  • B.Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Nợ TK 635
  • C.Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Có TK 466
  • D.Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Nợ TK 465

Câu 15. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Bảng CĐ tài khoản phản ánh một số tài khoản mà đơn vị đang sử dụng
  • B.Bảng CĐ tài khoản phản ánh tất cả các tài khoản mà đơn vị đang sử dụng
  • C.Bảng CĐ tài khoản phản ánh tất cả các tài khoản mà trong hệ thống TK kế toán
  • D.Bảng CĐ tài khoản phản ánh tất cả các tài khoản mà đơn vị hiện không sử dụng

Câu 16. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ Số phát sinh Nợ trên tài khoản
  • B.Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số dư đầu kỳ trên tài khoản
  • C.Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số dư cuối kỳ trên tài khoản
  • D.Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số phát sinh trên tài khoản

Câu 17. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Có TK 5112
  • B.Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 5112
  • C.Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 635
  • D.Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 661

Câu 18. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Khoản trích theo lương của nhân viên kinh doanh được tính vào Chi hoạt động
  • B.Khoản trích theo lương của nhân viên kinh doanh được tính vào Chi dự án
  • C.Khoản trích theo lương của nhân viên kinh doanh được tính vào Chi sự nghiệp
  • D.Khoản trích theo lương của nhân viên kinh doanh được tính vào Chi hoạt động sản xuất kinh doanh

Câu 19. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Tiền thuê văn phòng phục vụ quản lý dự án được ghi vào bên Nợ TK 462
  • B.Tiền thuê văn phòng phục vụ quản lý dự án được ghi vào bên Nợ TK 662
  • C.Tiền thuê văn phòng phục vụ quản lý dự án được ghi vào bên Nợ TK 631
  • D.Tiền thuê văn phòng phục vụ quản lý dự án được ghi vào bên Nợ TK 661

Câu 20. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số vật liệu xuất dùng cho hội thảo chuyên môn được tính vào chi thường xuyên
  • B.Số vật liệu xuất dùng cho hội thảo chuyên môn được tính vào chi dự án
  • C.Số vật liệu xuất dùng cho hội thảo chuyên môn được tính vào chi không thường xuyên
  • D.Số vật liệu xuất dùng cho hội thảo chuyên môn được tính vào chi sản xuất kinh doanh

Câu 21. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số thu về lãi tiền gửi được ghi nhận vào bên Có TK 531
  • B.Số thu về lãi tiền gửi được ghi nhận vào bên Nợ TK 631
  • C.Số thu về lãi tiền gửi được ghi nhận vào bên Có TK 631
  • D.Số thu về lãi tiền gửi được ghi nhận vào bên Có TK 661

Câu 22. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Các khoản giảm trừ doanh thu được phản ánh vào bên Có TK 531
  • B.Các khoản giảm trừ doanh thu được phản ánh vào bên Nợ TK 511
  • C.Các khoản giảm trừ doanh thu được phản ánh vào bên Nợ TK 631
  • D.Các khoản giảm trừ doanh thu được phản ánh vào bên Nợ TK 531

Câu 23. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Nghiệp vụ thu phí cầu phà bằng tiền mặt được định khoản: Nợ TK 111/Có TK 5111
  • B.Nghiệp vụ thu phí cầu phà bằng tiền mặt được định khoản: Nợ TK 111/Có TK 5112
  • C.Nghiệp vụ thu phí cầu phà bằng tiền mặt được định khoản: Nợ TK 111/Có TK 5118
  • D.Nghiệp vụ thu phí cầu phà bằng tiền mặt được định khoản: Nợ TK 111/Có TK 531

Câu 24. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Số chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng được ghi vào bên Có TK 631
  • B.Số chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng được ghi vào bên Nợ TK 531
  • C.Số chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng được ghi vào bên Nợ TK 631
  • D.Số chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng được ghi vào bên Nợ TK 511

Câu 25. (0,4 điểm)

Xác định câu đúng nhất?

  • A.Đơn vị dự toán cấp cơ sở phải lập Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
  • B.Đơn vị dự toán cấp cơ sở không phải lập Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
  • C.Đơn vị dự toán cấp I phải lập Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
  • D.Đơn vị dự toán cấp II phải lập Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online - Đề #9 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền