Bỏ qua tới nội dung

Kế toán doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #8

25 câu30 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới dây KHÔNG làm giảm doanh thu bán hàng và cung câp dịch vụ:

  • A.Chiết khấu thương mại
  • B.Hàng bán bị trả lại
  • C.Giảm giá hàng bán
  • D.Thuế GTGT tính theo phương thức khấu trừ

Câu 2. (0,4 điểm)

Ở đơn vị bán, trường hợp nào phát sinh chiết khấu thương mại:

  • A.Khách hàng mua với khôi lượng lớn
  • B.Khách hàng mua thanh toán sớm tiền hàng
  • C.Là khách hàng có quan hệ thường xuyên
  • D.Tất cả các trường hợp

Câu 3. (0,4 điểm)

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm yếu tố nào:

  • A.Chiết khấu thanh toán
  • B.Chiết khấu thương mại
  • C.Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ
  • D.Tất cả các yếu tố

Câu 4. (0,4 điểm)

Trong kỳ, khi phát sinh chiết khấu thương mại, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 521/ Có TK 511
  • B.Nợ TK 521/ Có TK 111, 112, 131
  • C.Nợ TK 521; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112, 131
  • D.Nợ TK 511/ Có TK 521

Câu 5. (0,4 điểm)

Cuối kỳ, kết chuyển chiết khấu thương mại đã chấp thuận hoặc đã thanh toán cho người mua, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 131/ Có TK 521
  • B.Nợ TK 131, Có TK 111, 112
  • C.Nợ TK 511/ Có TK 531
  • D.Nợ TK 511/ Có TK 521

Câu 6. (0,4 điểm)

Người mua trả lại hàng hoá, thành phẩm, khi đơn vị thực hiện kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KẾ TOÁN, kế toán ghi;

  • A.Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131
  • B.Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 331
  • C.Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632
  • D.Nợ TK 155, 156/ Có TK 111, 112

Câu 7. (0,4 điểm)

Đơn vị kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, khi nhận lại số sản phẩm, hàng hoá do người mua trả lại, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131
  • B.Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632
  • C.Nợ TK 611, 631/ Có TK 131
  • D.Nợ TK 611, 631/ Có TK 632

Câu 8. (0,4 điểm)

Đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng bị người mua trả lại, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 131/ Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 531/ Có TK111, 112
  • C.Nợ TK 531; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112
  • D.Nợ TK 531 / Có TK 111, 112; Có TK 3331

Câu 9. (0,4 điểm)

Đơn vị dùng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng thành toán với người mua về số hàng do người mua trả lại, nếu đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 131/ Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 331/ Có TK 111, 112
  • C.Nợ TK 531; Nợ TK 3331 / Có TK 111, 112
  • D.Nợ TK 531/ Có TK 111, 112

Câu 10. (0,4 điểm)

Cuối kỳ, khi kết chuyển trị giá hàng bán bị trả lại để làm giảm doanh thu, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 131/ Có TK 531
  • B.Nợ TK 131/ Có TK 531
  • C.Nợ TK 511/ Có TK 531
  • D.Nợ TK 531/ Có TK 511

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong kỳ, khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 532/ Có TK 131
  • B.Nợ TK 531; Nợ TK 333(1) / Có TK 131
  • C.Nợ TK 532/ Có TK 111, 112, 131
  • D.Nợ TK 532; Nợ TK 333(1) / Có TK 111, 112, 131

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong kỳ, khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp), kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 532/ Có TK 131
  • B.Nợ TK 531/ Có TK 331
  • C.Nợ TK 532; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 131
  • D.Nợ TK 532/ Có TK 111, 112, 131

Câu 13. (0,4 điểm)

Cuối kỳ, đơn vị chuyển số tiền giảm giá hàng bán đã giảm doanh thu, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 511/ Có TK 531
  • B.Nợ TK 532/ Có TK 511
  • C.Nợ TK 511/ Có TK 532
  • D.Nợ TK 511/ Có TK 521

Câu 14. (0,4 điểm)

Đối với Doanh nghiệp sản xuất, giá vốn hàng xuất bán của sản xuất bao gồm yếu tố nào:

  • A.Giá thành thực tế của sản phẩm nhập kho
  • B.Chi phí bán hàng
  • C.Chi phí quản lý Doanh nghiệp
  • D.Tất cả các yếu tố

Câu 15. (0,4 điểm)

Đối với doanh nghiệp thương mại, giá vốn hàng xuất bán của hàng hoá bao gồm:

  • A.Giá mua của hàng hoá bán ra
  • B.Chi phí bán hàng phân bổ cho hàng hoá bán ra
  • C.Chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho hàng bán ra
  • D.Bao gồm tất cả 2 yếu tố : Giá mua của hàng hoá bán ra và Chi phí bán hàng phân bổ cho hàng hoá bán ra

Câu 16. (0,4 điểm)

Đơn vị bán sản phẩm trực tiếp không qua nhập, xuất kho, khi bán sản phẩm, giá vốn của sản phẩm được kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 632/ Có TK 155
  • B.Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 154(631)
  • C.Nợ TK 632/ Có TK 154, (631)
  • D.Nợ TK 632 / Có TK 154; Có TK 3331

Câu 17. (0,4 điểm)

Khi đơn vị xuất kho bán trực tiếp sản phẩm, hàng hoá, kế toán giá vốn hàng xuất bán như sau:

  • A.Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156
  • B.Nợ TK 632 / Có TK 155,156; Có TK 3331
  • C.Nợ TK 632/ Có TK 155, 156
  • D.Nợ TK 632/ Có TK 154(631)

Câu 18. (0,4 điểm)

Đơn vị mua hàng bán thẳng không qua kho, giá vốn của hàng bán được kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 632/ Có TK331
  • B.Nợ TK 631/ Có TK 131
  • C.Nợ TK 632; Nợ TK 133/ Có TK 331
  • D.Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 131

Câu 19. (0,4 điểm)

Cuối kỳ, khi kết chuyển giá vốn hàng bán để xác định kết quả, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 632/ Có TK 911
  • B.Nợ TK 911 / Có TK 632; Có TK 3331
  • C.Nợ TK 911; Nợ TK 133 / Có TK 632
  • D.Nợ TK 911/ Có TK 632

Câu 20. (0,4 điểm)

Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào:

  • A.Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
  • B.Số lượng sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ
  • C.Tổng tiêu chuẩn phân bổ của các loại sản phẩm hàng hoá bán ra trong kỳ
  • D.Tiêu chuẩn phan bổ của loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ

Câu 21. (0,4 điểm)

Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ tuỳ thuộc vào yếu tố nào:

  • A.Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ
  • B.Tổng số lượng hàng hoá bán ra trong kỳ
  • C.Số lượng hàng hoá i bán ra trong kỳ
  • D.Tất cả các yếu tố

Câu 22. (0,4 điểm)

Khi tính lương và các khoản trích theo lương phải trả cho nhân viên bán hàng, tiếp thị, đóng gói, bảo quản, vận chuyển hàng hoá bán ra, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 334, 338/ Có TK 111
  • B.Nợ TK 334, 338/ Có TK 622
  • C.Nợ TK 622/ Có TK 334, 388
  • D.Nợ TK 641/ Có TK 334, 338

Câu 23. (0,4 điểm)

Khi xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho công tác bán hàng, kế toán ghi:
○

  • A.Nợ TK 641; Nợ TK 133 / Có TK 152
  • B.Nợ TK 642/ Có TK 152
  • C.Nợ TK 641/ Có TK 152
  • D.Nợ TK 641/ Có TK 153

Câu 24. (0,4 điểm)

Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 641/ Có TK 142
  • B.Nợ TK 641/ Có TK 152
  • C.Nợ TK 641/ Có TK 153
  • D.Nợ TK 641/ Có TK 242

Câu 25. (0,4 điểm)

Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ nhiều lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 641/ Có TK 153
  • B.Nợ TK 641/ Có TK 152
  • C.Nợ TK 142, 242/ Có TK 641
  • D.Nợ TK 641/ Có TK 142, 242

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền