Bỏ qua tới nội dung

Kế toán doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #1

25 câu30 phútSưu tầm4.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Khi phân loại nguyên vật liệu, kế toán KHÔNG sử dụng tiêu thức phân loại nào:

  • A.Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp
  • B.Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu
  • C.Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng
  • D.Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng

Câu 2. (0,4 điểm)

Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây KHÔNG thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu:

  • A.Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán
  • B.Theo nội dung, tính chất kinh tế
  • C.Theo nguồn hình thành
  • D.Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu, vật liệu

Câu 3. (0,4 điểm)

Khi phân loại nguyên liệu, vật liệu, kế toán sử dụng tiêu thức phân loại nào:

  • A.Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế
  • B.Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng của nguyên liệu, vật liệu
  • C.Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu
  • D.Tất cả các tiêu thức nói trên

Câu 4. (0,4 điểm)

Khi phân loại công cụ dụng cụ, kế toán KHÔNG sử dụng tiêu thức phân loại nào:

  • A.Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán
  • B.Theo nội dung, tính chất kinh tế
  • C.Theo phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng
  • D.Theo nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ

Câu 5. (0,4 điểm)

Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức nào KHÔNG được sử dụng để phân loại công cụ, dụng cụ:

  • A.Theo yêu cầu quản lý và ghi chép kế toán
  • B.Theo nguồn gốc sản xuất của công cụ, dụng cụ
  • C.Theo phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng
  • D.Theo nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ

Câu 6. (0,4 điểm)

Để phân loại công cụ, dụng cụ, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào:

  • A.Dựa vào yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán
  • B.Dựa vào nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ
  • C.Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng
  • D.Tất cả các tiêu thức nói trên

Câu 7. (0,4 điểm)

Để phân loại công cụ, dụng cụ, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào:

  • A.:Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển
  • B.Dựa vào Nội dung, tính chất kinh tế
  • C.Dựa vào nguồn gốc sản xuất
  • D.Dựa vào tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá

Câu 8. (0,4 điểm)

Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức phân loại nào KHÔNG được dùng để phân loại hàng hoá:

  • A.Theo nguồn gốc sản xuất
  • B.Theo tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá
  • C.Theo yêu cầu quản lý và của ghi chép của kế toán
  • D.Theo khâu lưu thông và phương thức vận chuyển

Câu 9. (0,4 điểm)

Để phân loại hàng hoá, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào:

  • A.Dựa vào nguồn gốc sản xuất
  • B.Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển
  • C.Dựa vào tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá
  • D.Tất cả các tiêu thức nói trên

Câu 10. (0,4 điểm)

Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, vật tư hàng hoá phải được dánh giá theo giá gốc. Vậy trong các chi phí dưới đây, chi phí nào KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư hàng hoá:

  • A.Chi phí mua
  • B.Chi phi chế biến
  • C.Chi phí quảng cáo
  • D.Chi phí liên quan trực tiếp khác

Câu 11. (0,4 điểm)

Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, giá gốc của vật tư hàng hoá gồm những chi phí nào:

  • A.Chi phí mua
  • B.Chi phí chế biến
  • C.Chi phí liên quan trực tiếp khác
  • D.Tất cả các chi phí nói trên

Câu 12. (0,4 điểm)

Việc đánh giá vật tư, hàng hoá KHÔNG tiến hành theo thời điểm nào:

  • A.Thời điểm mua và nhập kho
  • B.Thời điểm xuất kho và được xác nhận là tiêu thụ
  • C.Thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ
  • D.Tất cả các thời điểm nói trên

Câu 13. (0,4 điểm)

Khi đánh giá hàng hoá, vật tư, kế toán KHÔNG tiến hành đánh giá vào thời điểm nào trong các thời điểm sau:

  • A.Thời điểm mua và nhập kho
  • B.Thời điểm tính giá thành
  • C.Thời điểm xuất kho
  • D.Thời điểm được xác nhận là tiêu thụ

Câu 14. (0,4 điểm)

Việc đánh giá vật tư, háng hoá được tiến hành vào thời điểm nào:

  • A.Thời điểm mua và nhập kho
  • B.Thời điểm xuất kho
  • C.Thời điểm được xác nhận là tiêu thụ
  • D.Tất cả các thời điểm nói trên

Câu 15. (0,4 điểm)

Tại thời điểm mua và nhập kho do mua, giá gốc của vật tư, hàng hoá KHÔNG bao giờ gồm yếu tố chi phí nào:

  • A.Giá mua
  • B.Thuế không được hoàn lại
  • C.Chi phí vận chuyên, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua
  • D.Chi phí quảng cáo, chiết khấu thanh toán

Câu 16. (0,4 điểm)

Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá mua ngoài, giá gốc của hàng hoá, vật tư bao gồm các yếu tố nào:

  • A.Giá mua
  • B.Thuế không được hoàn lại
  • C.Chi phí vận chuyển, bốc xếp, thuê cho bãi
  • D.Tất cả các yếu tố nói trên

Câu 17. (0,4 điểm)

Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá thuê ngoài gia công, giá gộc của hàng hoá, vật tư KHÔNG bao gồm yếu tố nào:

  • A.Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công
  • B.Các khoản Thuế không được hoàn lại
  • C.Chi phí thuê ngoài gia công
  • D.Chi phí vận chuyển, bốc xếp

Câu 18. (0,4 điểm)

Chi phí nào dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá nhập kho khi đơn vị tự gia công:

  • A.Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công
  • B.Chi phí tự gia công chế biến
  • C.Chi phí vận chuyển, bốc xếp
  • D.Tất cả các chi phí nói trên

Câu 19. (0,4 điểm)

Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá do nhận vốn góp liên doanh, yếu tố nào trong các yếu tố sau được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá:

  • A.Trị giá do hội đồng liên doanh xác định và chi phí phát sinh khi tiếp nhận
  • B.Thuế không được hoàn lại.
  • C.Chi phí vận chuyển, bốc xếp
  • D.Tất cả các yếu tố nói trên

Câu 20. (0,4 điểm)

Tại thời điểm xuất kho, giá gốc của vật tư, hàng hoá bao gồm yếu tố nào:

  • A.Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho
  • B.Chi phi mua phân bổ cho hàng xuất kho
  • C.Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho và Chi phi mua phân bổ cho hàng xuất kho
  • D.Chỉ bao gồm yếu tố Trị giá mua thực tế của hàng xuất kho

Câu 21. (0,4 điểm)

Theo CMCKẾ TOÁN số 02 Hàng tồn kho , để tính trị giá mua thực tế của Hàng xuất kho, kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào:

  • A.Phương pháp nhập trước- xuất trước hay nhập sau- xuất trước
  • B.Phương pháp bình quân gia quyền
  • C.Phương pháp giá hạch toán
  • D.Phương pháp tính theo giá đích danh

Câu 22. (0,4 điểm)

Tại thời điểm dược xác nhận là tiêu thụ, yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá:

  • A.Trị giá vốn thực tế của hàng xuất kho
  • B.Chi phí mua
  • C.Chi phí bán hàng
  • D.Chi phí quản lý Doanh nghiệp phân bổ cho hàng xuất bán

Câu 23. (0,4 điểm)

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK113
  • C.Nợ TK 111, 112/ Có TK 152, 153
  • D.Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112

Câu 24. (0,4 điểm)

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153/ Có TK 331
  • B.Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 331
  • C.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331
  • D.Nợ TK 331; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153

Câu 25. (0,4 điểm)

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu nà công cụ KHÔNG thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc gửi tiền Ngân hàng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK 133
  • C.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331
  • D.Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền