Bỏ qua tới nội dung

Kế toán doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #3

25 câu30 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Dựa vào biên bản kiểm kê, khi chưa rõ nguyên nhân thừa nguyên liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153/ Có TK 138
  • B.Nợ TK 138/ Có TK 152, 153
  • C.Nợ TK 152, 153/ Có TK 338(1)
  • D.Nợ TK 152, 153/ Có TK 138(1)

Câu 2. (0,4 điểm)

Dựa vào biên bản kiểm kê, đối với nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thừa đã được Hội đồng xử lý ghi tăng vốn và ghi giảm chi phí QLDN, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 411; Nợ TK 642 / Có TK 338(1)
  • B.Nợ TK 183(1) / Có TK 411, 642
  • C.Nợ TK 411, 642/ Có TK 183(1)
  • D.Nợ TK 338(1) / Có TK 411, 642

Câu 3. (0,4 điểm)

Dựa vào biên bản kiểm kê, đối với nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thiếu đã được Hội đồng xử lý, người chịu trách nhiệm vật chất phải bồi thường, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 138(8), 334/ Có TK 152, 153
  • B.Nợ TK 183(8), 334/ Có TK 338
  • C.Nợ TK 138(8), 334 / Có TK 138(1)
  • D.Nợ TK 183(1) / Có TK 183(8), 334

Câu 4. (0,4 điểm)

Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch tăng thêm, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153/ Có TK 338(1)
  • B.Nợ TK 152, 153/ Có TK 411, 642
  • C.Nợ TK 412/ Có TK 152, 153
  • D.Nợ TK 152, 153 / Có TK 412

Câu 5. (0,4 điểm)

Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch giảm, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 338(1) / Có TK 152, 153
  • B.Nợ TK 138(1)/ Có TK 152, 153
  • C.Nợ TK 412 / Có TK 152, 153
  • D.Nợ TK 152, 153 / Có TK 412

Câu 6. (0,4 điểm)

Để ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó KHÔNG cần thoả mãn tiêu chuẩn này:

  • A.Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
  • B.Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy
  • C.Khả năng kiểm soát
  • D.Thời gian sử dụng trên 1 năm

Câu 7. (0,4 điểm)

Để được ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó cần thoả mãn tiêu chuẩn nào:

  • A.Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
  • B.Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy
  • C.Thời gian sử dụng trên 1 năm và có đủ tiêu chuẩn giá trị theo tiêu chuẩn hiện hành
  • D.Tất cả các tiêu chuẩn

Câu 8. (0,4 điểm)

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG được sử dụng để ghi nhận TSCĐ vô hình:

  • A.Tính có thể xác định được
  • B.Khả năng kiểm soát
  • C.Có hình thái vật chất cụ thể do Doanh nghiệp nắm giữ
  • D.Lợi ích kinh tế trong tương lai

Câu 9. (0,4 điểm)

Để nhận biết được TSCĐ hữu hình, cần các yếu tố nào:

  • A.Tính có thể xác định được
  • B.Khả năng kiểm soát
  • C.Lợi ích kinh tế tương lai
  • D.Tất cả các yếu tố

Câu 10. (0,4 điểm)

Yếu tố nào dưới đây được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình:

  • A.Giá mua
  • B.Chiết khấu thương mại
  • C.Các hoàn thuế được hoàn lại
  • D.Tất cả các yếu tố

Câu 11. (0,4 điểm)

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình:

  • A.Giá mua
  • B.Chi phí liên quan đến mua và đưa TCSĐ vào sử dụng
  • C.Các khoản thuế không được hoàn lại
  • D.Chiết khấu thương mại

Câu 12. (0,4 điểm)

Đơn vị tiến hành đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào:

  • A.Nhà nước có quyết định đánh giá lại
  • B.Đầu kỳ kế toán
  • C.Cuối kỳ kế toán
  • D.Tất cả các trường hợp

Câu 13. (0,4 điểm)

Đơn vị không đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào:

  • A.Cổ phần hoá Doanh nghiệp
  • B.Chia, tách, sát nhập Doanh nghiệp
  • C.Giá vốn liên doanh
  • D.Đầu kì và cuối kỳ kế toán

Câu 14. (0,4 điểm)

Giá trị còn lại của TSCĐ sau khi đánh giá lại không tuỳ thuộc vào yếu tố nào:

  • A.Giá trị còn lại của TSCĐ được đánh giá lại
  • B.Nguyên giá ghi sổ của TSCĐ
  • C.Hao mòn luỹ kế
  • D.Giá trị đánh giá lại của TSCĐ

Câu 15. (0,4 điểm)

Đơn vị mua TSCĐ hữu hình đã đưa vào sử dụng thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 211/ Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 211/ Có TK 311, 341
  • C.Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112
  • D.Nợ TK 211; Nợ TK 333(2) / Có TK 111, 112

Câu 16. (0,4 điểm)

Đơn vị mua TSCĐ hữu hình không thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp và đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 211/ Có TK 331
  • B.Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112
  • C.Nợ TK 211 / Có TK111, 112; Có TK 333
  • D.Nợ TK 211/ Có TK 111, 112

Câu 17. (0,4 điểm)

Đơn vị mua từ nhập khẩu TSCĐ hữu hình, thuế GTGT nộp ở khâu nhập khẩu được khấu từ và đã trả bằng tiền vay dài hạn, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 211/ Có TK 341
  • B.Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 341
  • C.Nợ TK 211 / Có TK 341; Có TK 133 (2)
  • D.Nợ TK 211 / Có TK 341; Có TK 333(3)

Câu 18. (0,4 điểm)

Thuế GTGT của TSCĐ nhập khẩu phải nộp, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(3)
  • B.Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(2)
  • C.Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(12)
  • D.Nợ TK 333(1)/ Có TK 133(2)

Câu 19. (0,4 điểm)

Thuế GTGT của TSCĐ hữu hình nhập khẩu không được khấu trừ mà được tính vào nguyên giá, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 211/ Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112
  • C.Nợ TK 211 / Có TK 111, 122; Có TK 333(2); Có TK 333(1)
  • D.Nợ TK 211 / Có TK 111, 112; Có TK 333(3); Có TK 333 (12)

Câu 20. (0,4 điểm)

Đơn vị mua TSCĐ theo phương phá trả chậm thuộc diện chịu Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, khi giao cho bộ phận sử dụng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 211/ Có TK 331
  • B.Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 331
  • C.Nợ TK 211 / Có TK 331; Có TK 333(1); Có TK 242
  • D.Nợ TK 211; Nợ TK 133(2); Nợ TK 242/ Có TK 331

Câu 21. (0,4 điểm)

Đơn vị đưa TSCĐ hữu hình vào sử dụng do XDCB hoàn thành bàn giao (Đơn vị XDCB hạch toán trên cùng hệ thống sổ kế toán của đơn vị sản xuất kinh doanh):

  • A.Nợ TK 211/ Có TK 441
  • B.Nợ TK 211/ Có TK 154
  • C.Nợ TK 211/ Có TK 241
  • D.Nợ TK 211/ Có TK 214

Câu 22. (0,4 điểm)

Đơn vị tự chế, tự sản xuất TSCĐ hữu hình, căn cứ giá thành thực tế, chi phí lắp đặt, chạy thử để ghi tăng nguyên giá của TSCĐ hữu hình, trước hết kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 632/ Có TK 241
  • B.Nợ TK 632/ Có TK 154, 155
  • C.Nợ TK 211/ Có TK 241
  • D.Nợ TK 211/ Có TK 154, 155

Câu 23. (0,4 điểm)

Khi tự chế, tự sản xuất TSCĐ xong, kế toán đồng thời ghi tăng nguyên giá TSCĐ hữu hình:

  • A.Nợ TK 211/ Có TK 632
  • B.Nợ TK 211/ Có TK 154, 155
  • C.Nợ TK 211/ Có TK 512; Có TK 111, 152; Có TK 411
  • D.Nợ TK 211/ Có TK 512

Câu 24. (0,4 điểm)

Căn cứ vào quyết định sử dụng nguồn vốn đầu tư xây dựng, mua sắm TSCĐ, kế toán kết chuyển nguồn vốn như sau:

  • A.Nợ TK 441, 414/ Có TK 211
  • B.Nợ TK 441, 414/ Có TK 411
  • C.Nợ TK 411/ Có TK 414, 441
  • D.Nợ TK 211/ Có TK 411

Câu 25. (0,4 điểm)

Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình khác tương tự nhau, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 211(nhận về)/ Có TK 211 (chuyển đi)
  • B.Nợ TK 211 (nhận về); Nợ TK 214/ Có TK 211 (chuyển đi)
  • C.Nợ TK 211(chuyển về)/ Có TK 211 (chuyển đi); Có TK 214
  • D.Nợ TK 211 (nhận về) / Có TK 411

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền