Kế toán doanh nghiệp · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm4.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, trước hết kế toán ghi giảm TSCĐ hữu hình bang đi trao đổi:
- A.Nợ TK 411/ Có TK 211
- B.Nợ TK 811/ Có TK 211
- C.Nợ TK 811 / Có TK 211; Có TK 214
- D.Nợ TK 811; Nợ TK 214 / Có TK 211
Câu 2. (0,4 điểm)
Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, nếu việc trao đổi đó làm tăng thu nhập, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 131/ Có TK 711
- B.Nợ TK 131 / Có TK 711; Có TK 333(1)
- C.Nợ TK 138/ Có TK 711
- D.Nợ TK 138; Nợ TK 333(1) / Có TK 711
Câu 3. (0,4 điểm)
Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, khi nhận TSCĐ về, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 211/ Có TK 131
- B.Nợ TK 211/ Có TK 138
- C.Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 138
- D.Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 131
Câu 4. (0,4 điểm)
Đơn vị nhận lại TSCĐ hữu hình đem đi góp vốn liên doanh, nếu số vốn góp không thu hồi đủ, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 211 / Có TK 222; Có TK 635
- B.Nợ TK 211 / Có TK 635; Có TK 222
- C.Nợ TK 211/ Có TK 222
- D.Nợ TK 211; Nợ TK 642/ Có TK 222
Câu 5. (0,4 điểm)
Đơn vị nhân lại TSCĐ hữu hình đem đi góp vốn liên doanh, nếu số vốn thu hồi lớn hơn vốn góp, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 211/ Có TK 222
- B.Nợ TK 211; Nợ TK 635 / Có TK 222
- C.Nợ TK 211 / Có TK 222; Có TK 635
- D.Nợ TK 211 / Có TK 222; Có TK 515
Câu 6. (0,4 điểm)
Đối với TSCĐ vô hình được hình thành trong nội bộ Doanh nghiệp trong giai đoạn triển khai, chi phí phát sinh trong giai đoạn triển khai hình thành nguyên giá TSCĐ vô hình, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 213; Nợ TK 133 / Có TK 241
- B.Nợ TK 213/ Có TK 154
- C.Nợ TK 213; Nợ TK 133 / Có TK 154
- D.Nợ TK 213 / Có TK 241
Câu 7. (0,4 điểm)
Khi thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh chi phí phát sinh bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng:
- A.Nợ TK 811/ Có TK 111, 112
- B.Nợ TK 642/ Có TK 111, 112
- C.Nợ TK 642; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
- D.Nợ TK 811; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
Câu 8. (0,4 điểm)
Đơn vị thu được tiền mặt do thanh toán thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán ghi:(thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
- A.Nợ TK 111 / Có TK 811; Có TK 333(1)
- B.Nợ TK 111/ Có TK 711
- C.Nợ TK 111 / Có TK 711; Có TK 333(1)
- D.Nợ TK 111; Nợ TK 133 / Có TK 711
Câu 9. (0,4 điểm)
Đơn vị thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh nguyên giá, giá trị còn lại như sau:
- A.Nợ TK 214/ Có TK 211
- B.Nợ TK 211 / Có TK 214; Có TK 811
- C.Nợ TK 214; Nợ TK 711 / Có TK 211
- D.Nợ TK 811; Nợ TK 214 / Có TK 211
Câu 10. (0,4 điểm)
Giá trị phải tính khấu hao của TSCĐ KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào:
- A.Nguyên giá của TSCĐ
- B.Thời gian sử dụng hữu ích
- C.Giá trị thanh lý ước tính
- D.Tất cả các yếu tố
Câu 11. (0,4 điểm)
Kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào để tính khấu hao TSCĐ:
- A.Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
- B.Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần
- C.Phương pháp khấu hao theo ước lượng
- D.Phương pháp khấu hao theo sản lượng
Câu 12. (0,4 điểm)
Khi phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ hữu hình giảm, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 214/ 3 211
- B.Nợ TK 214; Nợ TK 811, 632 / Có TK 211
- C.Nợ TK 214 / Có TK 211; Có TK 811
- D.Nợ TK 214; Nợ TK 711 / Có TK 211
Câu 13. (0,4 điểm)
Khi sửa chữa thường xuyên TSCĐ, nếu chi phí phát sinh ít, kế toán tính ngay vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kì:
- A.Nợ TK 627, 641, 641/Có TK 154
- B.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 631, 154
- C.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 152, 153, 334
- D.Nợ TK 154, 631 / Có TK 152, 153, 334
Câu 14. (0,4 điểm)
Khi sửa chữa lớn TSCĐ, đơn vị thực hiện việc trích trước chi phí, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 154, 631
- B.Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 142, 242
- C.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 335
- D.Nợ TK 335 / Có TK 627, 641, 642
Câu 15. (0,4 điểm)
Khi tiến hành sửa chữa lớn TSCĐ, chi phí thực tế phát sinh, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 154; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153, 334
- B.Nợ TK 241(3)/ Có TK 152, 153, 334
- C.Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 152, 153, 334
- D.Nợ TK 152, 153, 334/ Có TK 241(3)
Câu 16. (0,4 điểm)
Khi sửa chữa lớn hoàn thành, quyết toán được duyệt, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 335/Có TK 154
- B.Nợ TK 335 / Có TK 241(3); Có TK 333
- C.Nợ TK 335/ Có TK 241(3)
- D.Nợ TK 335; Nợ TK 133/ Có TK 241(3)
Câu 17. (0,4 điểm)
Khi trích trước chi phí để sửa chữa lớn TSCĐ, nếu số trích trước nhỏ hơn chi phí thực tế phát sinh, kế toán tính vào chi phí phần chênh lệch đó và ghi:
- A.Nợ TK 154/ Có TK 152, 153, 334
- B.Nợ TK 241(3)/ Có TK 711
- C.Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 241(3)
- D.Nợ TK 627, 641, 641/ Có TK 241(3)
Câu 18. (0,4 điểm)
Khi trích trước chi phí để sửa chữa lớn TSCĐ, nếu số trích trước lớn hơn chi phí thực tế phát sinh, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 152, 153, 334/ Có TK 241(3)
- B.Nợ TK 241(3)/ Có TK 711
- C.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 711
- D.Nợ TK 335/ Có TK 711
Câu 19. (0,4 điểm)
Đơn vị không trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ, sau khi tập hợp chi phí và tính giá thành thực tế công trình sửa chữa lớn TSCĐ, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 621, 622, 627/ Có TK 241(3)
- B.Nợ TK 152, 153, 334/ Có TK 241(3)
- C.Nợ TK 142, 242/ Có TK 154
- D.Nợ TK 142, 242/ Có TK 241(3)
Câu 20. (0,4 điểm)
Đơn vị xác định số phân bổ vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 154/ Có TK 142, 242
- B.Nợ TK 241(3)/ Có TK 142, 242
- C.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242
- D.Nợ TK 142, 242/ Có TK 627, 641, 642
Câu 21. (0,4 điểm)
Đơn vị thuê ngoài sửa chữa lớn TSCD, dựa vào hợp đồng sửa chữa và biên bản giao nhận sửa chữa TSCĐ hoàn thành, số tiền phải trả cho người nhận thầu, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 241(3)/Có TK 131
- B.Nợ TK 241(3)/Có TK 331
- C.Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 131
- D.Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 331
Câu 22. (0,4 điểm)
Để được ghi nhận là bất động sản đầu tư, tài sản phải thoả mãn điều kiện nào?
- A.Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy
- B.Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
- C.Chỉ cần thoả mãn điều kiện: Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy
- D.Phải thoả mãn cả 2 điều kiện Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy và Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Câu 23. (0,4 điểm)
Đơn vị mua BĐSĐT trả bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
- B.Nợ TK 217/ Có TK 111, 112
- C.Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
- D.Nợ TK 217 / Có TK 111, 112; Có TK 333
Câu 24. (0,4 điểm)
Đơn vị mua BĐSĐT theo phương thức trả chậm kế toán ghi:
- A.Nợ TK 111, 112; Nợ TK 242 / Có TK 331
- B.Nợ TK 217; Nợ TK 242 / Có TK 331
- C.Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 331
- D.Nợ TK 217; Nợ TK 242; Nợ TK 133 / Có TK 331
Câu 25. (0,4 điểm)
Định kỳ đơn vị tính và phân bổ số lãi trả chậm:
- A.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 242
- B.Nợ TK 217/ Có TK 242
- C.Nợ TK 632/ Có TK 242
- D.Nợ TK 635/ Có TK 242
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
