Bỏ qua tới nội dung

Kế toán doanh nghiệp · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #2

25 câu30 phútSưu tầm4.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và cong cụ, dụng cụ KHÔNG thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331
  • B.Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 133
  • C.Nợ TK 152, 153/ Có TK 331
  • D.Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

Câu 2. (0,4 điểm)

Đơn vị mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng nhưng cuối tháng hàng chưa về (hàng thuộc diện chịu Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 151/ Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 151 / Có TK 111, 112; Có TK 133
  • C.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
  • D.Nợ TK 151; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Câu 3. (0,4 điểm)

Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 151/ Có TK 133
  • B.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
  • C.Nợ TK 152, 153/ Có TK 151
  • D.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 151

Câu 4. (0,4 điểm)

Đơn vị mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụthuộc diện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị trả tiền, cuối tháng hàng chưa về, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 151/ Có TK331
  • B.Nợ TK 151 / Có TK 331; Có TK 133
  • C.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331
  • D.Nợ TK 151; Nợ TK 133 / Có TK 331

Câu 5. (0,4 điểm)

Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153/ Có TK 331
  • B.Nợ TK 152, 153/ Có TK111, 112
  • C.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 153 / Có TK 331
  • D.Nợ TK 152, 153 / Có TK 151

Câu 6. (0,4 điểm)

Đơn vị thanh toán sớm tiền hàng được người bán dành cho 1 khoản chiết khấu thanh toán hoặc được giảm giá do vật tư không đảm bảo chất lượng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 331/ Có TK 711
  • B.Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112 / Có TK 711
  • C.Nợ TK 111,112 / Có TK 711; Có TK 133
  • D.Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112 / Có TK 515

Câu 7. (0,4 điểm)

Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153/ Có TK 331
  • B.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331
  • C.Nợ TK 152,153 / Có TK 331; Có TK 333(3)
  • D.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333(3) / Có TK 331

Câu 8. (0,4 điểm)

Đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho NSNN về số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 133/ Có TK 111,112
  • B.Nợ TK 333/ Có TK 113
  • C.Nợ TK 133/ Có TK 333(3)
  • D.Nợ TK 333(3)/ Có TK 111 ,112

Câu 9. (0,4 điểm)

Trường hợp vật tư nhập khẩu thuộc diện không chịu thuế hoặc tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, đơn vị chưa trả tiền, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152,153/ Có TK 331
  • B.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 333 (3331, 3333)
  • C.Nợ TK 152,153; Nợ TK 333 (3331, 3333) / Có TK 331
  • D.Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 333 (3331, 3333)

Câu 10. (0,4 điểm)

Các chi phí liên quan đến quá trình mua vật tư được tính vào giá trị vật tư (đơn vị đã trả tiền), kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333 / Có TK 111, 112
  • C.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
  • D.Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK 333

Câu 11. (0,4 điểm)

Đơn vị nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ do tự gia công chế biến, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 154
  • B.Nợ TK 152, 153 / Có TK 154; Có TK 133
  • C.Nợ TK 152, 153/ Có TK 154
  • D.Nợ TK 142/ Có TK 152, 153

Câu 12. (0,4 điểm)

Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 144, 621, 627 / Có TK 152; Có TK 333
  • B.Nợ TK 152/ Có TK 154, 621, 627
  • C.Nợ TK 154, 621/ Có TK 152
  • D.Nợ TK 641, 642(2)/ Có TK 152

Câu 13. (0,4 điểm)

Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 412
  • B.Nợ TK 222/ Có TK 152
  • C.Nợ TK 222; Nợ TK 811 / Có TK 152
  • D.Nợ TK 152; Nợ TK 412 / Có TK 222

Câu 14. (0,4 điểm)

Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch tăng giữa ghía trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 222; Nợ TK 412 / Có TK 152
  • B.Nợ TK 152 / Có TK 222; Có TK 413
  • C.Nợ TK 222/ Có TK152
  • D.Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 711

Câu 15. (0,4 điểm)

Nguyên liệu, vật liệu xuất dùng cho sản xuất kinh doanh không dùng hết nhập lại kho, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 152; Nợ TK 133 / Có TK 621, 627
  • B.Nợ TK 152 / Có TK 621, 627; Có TK 333
  • C.Nợ TK 152 /Có TK 621, 627, 642, 641
  • D.Nợ TK 152 /Có TK 641, 642

Câu 16. (0,4 điểm)

Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 154/ Có TK 153
  • B.Nợ TK 142/ Có TK 153
  • C.Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642
  • D.Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153

Câu 17. (0,4 điểm)

Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần. Khi xuất dùng, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 627, 641, 642 /Có TK 153
  • B.Nợ TK 152, 242; Nợ TK 133 / Có TK 153
  • C.Nợ TK 153 / Có TK 142, 242
  • D.Nợ TK 142, 242 / Có TK 153

Câu 18. (0,4 điểm)

Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:
●

  • A.Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153
  • B.Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153; Có TK 111, 152
  • C.Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153
  • D.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242

Câu 19. (0,4 điểm)

Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hỗi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi:

  • A.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153
  • B.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242
  • C.Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242
  • D.Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153

Câu 20. (0,4 điểm)

Trường hợp kế toán Hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá vật tư xuất kho tuỳ thuộc vào các yếu tố nào:

  • A.Trị giá vật tư tồn kho đầu kỳ
  • B.Trị giá vật tư nhập trong kỳ
  • C.Trị giá vật tư tồn cuối kỳ
  • D.Tất cả các yếu tố

Câu 21. (0,4 điểm)

Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi: (KKĐK)

  • A.Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153
  • B.Nợ TK 152, 153/ Có TK 611
  • C.Nợ TK 611/ Có TK 152, 153
  • D.Nợ TK 154/ Có TK 152, 153

Câu 22. (0,4 điểm)

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi: (KKĐK)

  • A.Nợ TK 611/Có TK 111, 112
  • B.Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112
  • C.Nợ TK 152,153; Nợ TK 113 / Có TK 111, 112
  • D.Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Câu 23. (0,4 điểm)

Khi đơn vị nhận vật tư do đơn vị khác góp vốn liên doanh, kế toán ghi:(KKĐK)

  • A.Nợ TK 152,153 / Có TK 331
  • B.Nợ TK 152, 153/ Có TK 411
  • C.Nợ TK 611/ Có TK 331
  • D.Nợ TK 611/ Có TK 411

Câu 24. (0,4 điểm)

Cuối kì, trị giá vật tư kiểm kê được kết chuyển, kế toán ghi: (KKĐK)

  • A.Nợ TK 152, 153/ Có TK 138(1)
  • B.Nợ TK 138(1)/ Có TK 152, 153
  • C.Nợ TK 152, 153/ Có TK 611
  • D.Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

Câu 25. (0,4 điểm)

Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ cho các mục đích khác (không dùng cho sản xuất sản phẩm), kế toán ghi: (KKĐK)

  • A.Nợ TK 157, 641, 642…/ Có TK 152, 153
  • B.Nợ TK 338/ Có TK 152, 153
  • C.Nợ TK 157, 632, 641, 642/ Có TK 611
  • D.Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Kế toán doanh nghiệp online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền