Bỏ qua tới nội dung

Kế toán công · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #9

20 câu25 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Giấy báo nợ số 1200 ngày 29/4 chi cho vay: 52.000

  • A.Nợ TK 331.2: 52.000 | Có TK 112: 52.000
  • B.Nợ TK 311: 52.000 | Có TK 112: 52.000
  • C.Nợ TK 313: 52.000 | Có TK 112: 52.000
  • D.Nợ TK 112: 52.000 | Có TK 511: 52.000

Câu 2. (0,5 điểm)

Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả nợ người bán: 10.000

  • A.BT1: Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 461.2.1: 10.000 ; || BT2: Có TK 008.1: 10.000
  • B.Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 461.1: 10.000
  • C.Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 4612.1: 10.000
  • D.Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 462: 10.000

Câu 3. (0,5 điểm)

Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000

  • A.Nợ TK 661.2: 20.000 | Có TK 152: 20.000
  • B.Nợ TK 662: 20.000 | Có TK 152: 20.000
  • C.Nợ TK 661: 20.000 | Có TK 153: 20.000
  • D.Nợ TK 631: 20.000 | Có TK 152: 20.000

Câu 4. (0,5 điểm)

Đơn vị mua 1 TSCĐ HH, nguyên gia chưa có thuế 300.000, thuế GTGT đầu vào 5% đã thanh toán bằng TGNH, tài sản này được đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án:

  • A.BT1: Nợ TK 211: 300.000 | Có TK 311.3: 15.000; | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 662: 300.000; | Có TK 466: 300.000
  • B.BT1: Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 662: 315.000; | Có TK 466: 315.000
  • C.Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 662: 315.000
  • D.BT1: Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 661: 315.000; | Có TK 466: 315.000

Câu 5. (0,5 điểm)

Đơn vị thanh lý 1 TSCĐ HH nguyên gia 37.000 giá trị hao mòn luỹ kế 34.000, TS này do ngân sách cấp:

  • A.Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 466: 3.000; | Có TK 211: 37.000
  • B.Nợ TK 511.8: 3.000; Nợ TK 214: 34.000; | Có TK 211: 37.000
  • C.Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 811: 3.000; | Có TK 211: 37.000
  • D.Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 661: 3.000; | Có TK 211: 37.000

Câu 6. (0,5 điểm)

Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000

  • A.Nợ TK 661: 30.000; Nợ TK 662: 10.000; | Có TK 334: 40.000
  • B.Nợ TK 461: 40.000 | Có TK 334: 40.000
  • C.Nợ TK 661: 10.000; Nợ TK 662: 30.000; | Có TK 334: 40.000
  • D.Nợ TK 334: 40.000 | Có TK 111: 40.000

Câu 7. (0,5 điểm)

Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300

  • A.Nợ TK 334: 395.0 | Có TK 312: 3.500; Có TK 311.8: 450
  • B.Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 333: 3.950
  • C.Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 311.8: 3.950
  • D.Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 312: 3.950

Câu 8. (0,5 điểm)

Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000

  • A.BT1: Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 462: 100.000; || BT2: Có TK 009: 100.000
  • B.BT1: Có TK 008: 100.000 || BT2: Nợ TK 112: 100.000; | Có TK 662: 100.000
  • C.BT1: Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 461: 100.000; || BT2: Nợ TK 009: 100.000
  • D.Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 462: 100.000

Câu 9. (0,5 điểm)

Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

  • A.Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 461: 250.000
  • B.Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 511.8: 250.000
  • C.Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 462: 250.000
  • D.Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 311: 250.000

Câu 10. (0,5 điểm)

Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

  • A.Nợ TK 661: 8.000 | Có TK 312: 8.000
  • B.Nợ TK 461: 8.000 | Có TK 312: 8.000
  • C.Nợ TK 334: 8.000 | Có TK 312: 8.000
  • D.Nợ TK 662: 8.000 | Có TK 312: 8.000

Câu 11. (0,5 điểm)

Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000

  • A.Nợ TK 6611: 700.000 | Có TK 6612: 700.000
  • B.Nợ TK 6612: 700.000 | Có TK 3311: 700.000
  • C.Nợ TK 661: 700.000 | Có TK 662: 700.000
  • D.Nợ TK 661: 700.000 | Có TK 461: 700.000

Câu 12. (0,5 điểm)

Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

  • A.Nợ TK 4622: 10.000 | Có TK 4621: 10.000
  • B.Nợ TK 662: 10.000 | Có TK 462: 10.000
  • C.Nợ TK 462: 10.000 | Có TK 461: 10.000
  • D.Nợ TK461: 10.000 | Có TK 462: 10.000

Câu 13. (0,5 điểm)

Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

  • A.Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 6611: 700.000
  • B.Nợ TK 4612: 700.000 | Có TK 6612: 700.000
  • C.Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 4612: 700.000
  • D.Nợ TK 6612: 700.000 | Có TK 6611: 700.000

Câu 14. (0,5 điểm)

Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

  • A.Nợ TK 4621: 10.000 | Có TK 6621: 10.000
  • B.Nợ TK 4611: 10.000 | Có TK 4621: 10.000
  • C.Nợ TK 6621: 10.000 | Có TK 6622: 10.000
  • D.Nợ TK 4621: 10.000 | Có TK 4622: 10.000

Câu 15. (0,5 điểm)

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách 50.000

  • A.Nợ TK 111: 50.000 | Có TK 521: 50.000
  • B.Nợ TK 661: 50.000 | Có TK 461: 50.000
  • C.Nợ TK 111: 50.000 | Có TK 461: 50.000
  • D.Nợ TK 521: 50.000 | Có TK 461: 50.000

Câu 16. (0,5 điểm)

Nhượng bán 1 TSCĐ và TSHH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000

  • A.Nợ TK 511.8: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000
  • B.Nợ TK 461: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000
  • C.Nợ TK 466: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000
  • D.Nợ TK 462: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

Câu 17. (0,5 điểm)

Ngày 28/1/2018 muA hàng tại kho của bên bán và tại ngày này 2 bên đã chuyển giao rủi ro hàng cho bên mua và bên bán đã cung cấp cho bên mua tại ngày 28./1/2018 bộ chứng từ gồm hơp đồng kinh tế, hóa đơn GTGT và biên bản bàn giao hàng hóa và bên mua đã trả tiền mặt cho bên bán. Ngày 5/2/2018 hàng mới về đến kho. Vậy tại ngày 28/1/2018 có hạch toán ko0? Nếu hạch toán thì hạch toán nghiêp vụ nào?

  • A.Bên Nợ TK 632
  • B.Bên Có TK 632
  • C.Bên Nợ TK 152;153;155;156
  • D.Bên Có TK 152;153;155;156

Câu 18. (0,5 điểm)

Ngày 31/12/N+1, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng B, số lượng: 2.000 cái, giá ghi sổ kế toán 28.000đ/cái. Giá trị thuần có thể thực hiện được ngày 31/12/N+1 là 25.000 đồng/cái

Biết rằng ngảy 31/12/N Giá trị thuần có thể thực hiện được của lô hàng B vào ngày 31/12/N là 20.000 đ/cái và giá trị ghi sổ ngày 31/12/N vẫn là 28.000 đồng/cái. Tại ngày 31/12/N+1 kế toán định khoản:

  • A.Nợ TK 229/Có TK 632: 10 triệu
  • B.Nợ TK 229/Có TK 632: 6 triệu
  • C.Nợ TK 632/Có TK 229: 8 triệu
  • D.Nợ TK 229/Có TK 632: 8 triệu

Câu 19. (0,5 điểm)

Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng: 2.000 cái, giá ghi sổ kế toán 28.000đ/cái. Giá trị thuần có thể thực hiện được của lô hàng X vào ngày 31/12/N là 20.000 đ/cái. Tại ngày 31/12/N kế toán định khoản:

  • A.Nợ TK 632/Có TK 229: 16 triệu
  • B.Nợ TK 229/Có TK 632: 6 triệu
  • C.Nợ TK 632/Có TK 229: 13 triệu
  • D.Nợ TK 229/Có TK 632: 20 triệu

Câu 20. (0,5 điểm)

Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá 100.000 đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn của thành phẩm này là 60.000 đồng/thành phẩm. Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo đã bán được lô hàng trên. Tại ngày 20/03/N, kế toán định khoản:

  • A.Nợ TK 131: 55 triệuCó TK 511: 50 triệuCó TK 3331: 5 triệuNợ TK 632/Có TK 157: 30 triệu
  • B.Nợ TK 131: 55 triệuCó TK 511: 50 triệuCó TK 3331: 5 triệuNợ TK 632/Có TK 156: 30 triệu
  • C.Nợ TK 157/Có TK 155: 30 triệu
  • D.Nợ TK 157/Có TK 156: 30 triệu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #9 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền