Kế toán công · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #3
20 câu25 phútSưu tầm8.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Thu học phí của sinh viên: 135.000 bằng tiền mặt nhập quỹ:
- A.Nợ TK 511: 135.000Có TK 111: 135.000
- B.Nợ TK 111: 135.000Có TK 511: 135.000
- C.Nợ TK 111: 135.000Có TK 461: 135.000
- D.Nợ TK: 111: 135.000Có TK 311: 135.000
Câu 2. (0,5 điểm)
Chi trả tiền điện thoại, tiền điện 5.540 bằng tiền mặt:
- A.Nợ TK 661: 5.540Có TK 111: 5.540
- B.Nợ TK 662: 5.540Có TK 111: 5.540
- C.Nợ TK 661: 5.450Có TK 111: 5.450
- D.Nợ TK 461: 5.540Có TK 111: 5.540
Câu 3. (0,5 điểm)
Mua máy photocopy bằng tiền mặt: 20.000 bằng nguồn kinh phí hoạt động:
- A.Nợ TK 211: 20.000Có TK 111: 20.000
- B.Nợ TK 211: 20.000Có TK 111: 20.000
- C.Nợ TK 211: 20.000Có TK 461: 20.000
- D.Nợ TK 661: 20.000Có TK 461: 20.000
Câu 4. (0,5 điểm)
Giấy báo nợ số 943 ngày 6/4 của Kho bạc về mua vật liệu dùng trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp: 16.000
- A.Nợ TK 152: 16.000Có TK 112: 16.000
- B.Nợ TK 661: 16.000Có TK 112: 16.000
- C.Nợ TK 662: 16.000Có TK 112: 16.000
- D.Nợ TK 112: 16.000Có TK 661: 16.000
Câu 5. (0,5 điểm)
Giấy báo có số 90 ngày 9/4 của Kho bạc gửi đến về khoản lãi trái phiếu đơn vị được hưởng 9.800
- A.Nợ TK 112: 9.800Có TK 531: 9.800
- B.Nợ TK 112: 9.800Có TK 511: 9.800
- C.Nợ TK 112: 9.800Có TK 461: 9.800
- D.Nợ TK 112: 9.800Có TK 531: 9.800
Câu 6. (0,5 điểm)
Giấy báo nợ số 956 ngày 15/4 của Kho bạc về việc cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị cấp dưới: 190.000
- A.Nợ TK 112: 190.000Có TK 341: 190.000
- B.Nợ TK 341: 190.000Có TK 112: 190.000
- C.Nợ TK 342: 190.000Có TK 112: 190.000
- D.Nợ TK 341: 190.000Có TK 112: 190.000
Câu 7. (0,5 điểm)
Giấy báo có số 952 ngày 20/4 của Kho bạc vè việc cơ quan tài chính cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị bằng lệnh chi tiền: 41.000
- A.Nợ TK 112: 41.000Có TK 461: 41.000
- B.Nợ TK 112: 41.000Có TK 462: 41.000
- C.Nợ TK 112: 41.000Có TK 465: 41.000
- D.Nợ TK 461: 41.000Có TK 112: 41.000
Câu 8. (0,5 điểm)
Giấy báo có Kho bạc số 1000 ngày 21/4 về số tiền kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước: 56.000
- A.Nợ TK 112: 56.000Có TK 465: 56.000
- B.Nợ TK 112: 56.000Có TK 462: 56.000
- C.Nợ TK 112: 65.000Có TK 465: 65.000
- D.Nợ TK 661: 56.000Có TK 112: 56.000
Câu 9. (0,5 điểm)
Giấy báo nợ số 1200 ngày 29/4 chi cho vay: 52.000
- A.Nợ TK 331.2: 52.000Có TK 112: 52.000
- B.Nợ TK 311: 52.000Có TK 112: 52.000
- C.Nợ TK 313: 52.000Có TK 112: 52.000
- D.Nợ TK 112: 52.000Có TK 511: 52.000
Câu 10. (0,5 điểm)
Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả nợ người bán: 10.000
- A.Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 461.2.1: 10.000
- B.Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 461.1: 10.000
- C.Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 4612.1: 10.000
- D.Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 462: 10.000
Câu 11. (0,5 điểm)
Thanh toán liên hàng áp dụng trong phạm vi nào?
- A.Thanh toán giữa các ngân hàng khác địa phương nhưng cùng hệ thống ngân hàng
- B.Thanh toán giữa các ngân hàng khác quận, huyện
- C.Thanh toán giữa các ngân hàng khác hệ thống (khác ngân hàng chuyên doanh), khác tỉnh, khác thành phố
- D.Thanh toán giữa các doanh nghiệp khác tỉnh
Câu 12. (0,5 điểm)
Thanh toán bù trừ điện tử áp dụng trong phạm vi nào?
- A.Giữa các ngân hàng khác hệ thống trong tỉnh thành phố đã nối mạng vi tính với ngân hàng Nhà nước tỉnh thành phố, và nối mạng với nhau
- B.Giữa các ngân hàng khác tỉnh, thành phố đã nối mạng máy tính với nhau
- C.Giữa các doanh nghiệp đã nối mạng máy tính vơi ngân hàng
- D.Giữa các ngân hàng khác hệ thống đã nối mạng vi tính với nhau
Câu 13. (0,5 điểm)
Khi tiến hành thanh toán bù trừ, tại ngân hàng chủ trì, nơi giao nhận chứng từ, ngân hàng thành viên phải làm gì?
- A.Giao nhận các chứng từ và bảng kê 12; tự đối chiếu và đối chiếu với nhau (chứng từ và bảng kê 12, bảng kê 12 với bảng kê 14), nộp bảng số liệu phải thu, phải trả; nộp bảng kê 14 cho ngân hàng chủ trì; đối chiếu, thanh
- B.Giao nhận chứng từ với nhau, đối chiếu với nhau
- C.Tự đối chiếu với nhau các bảng kê 12, 14
- D.Trực tiếp giao nhận chứng từ, hoá đơn bảng kê; tiêu chuẩn quốc tế, tiền Việt nam khi được sử dụng trong thanh toán quốc tế cùng ngân hàng chủ trì lập bảng kê 15,16; thanh toán theo bảng kê 15, 16
Câu 14. (0,5 điểm)
Để thanh toán bù trừ, ngân hàng Nhà nước chủ trì phải lập các loại bảng kê nào?
- A.Bảng kê thanh toán bù trừ (mẫu 14)
- B.Bảng kê tổng hợp thanh toán bù trừ (mẫu 15) và bảng tổng hợp kết quả thanh toán bù trừ mẫu 16
- C.Bảng kê thanh toán bù trừ (mẫu 14) và bảng tổng hợp mẫu 16
- D.Bảng kê chứng từ thanh toán bù trừ (mẫu 12) và bảng kê tổng hợp thanh toán bù trừ (mẫu 15)
Câu 15. (0,5 điểm)
Để thanh toán bù trừ, ngân hàng thành viên phải lập các bảng kê nào?
- A.Bảng kê nộp séc, bảng kê thanh toán bù trừ (mẫu 14)
- B.Bảng kê tổng hợp thanh toán bù trừ (mẫu 15), bảng kê thanh toán bù trừ (mẫu 14)
- C.Bảng kê chứng từ thanh toán bù trừ (mẫu 12), bảng kê thanh toán bù trừ (mẫu 14)
- D.Bảng kê chứng từ thanh toán (mẫu 11), bảng kê tổng hợp kết quả thanh toán bù trừ (mẫu 16)
Câu 16. (0,5 điểm)
Trong thanh toán bù trừ, các chứng từ do khách hàng lập gồm những loại chứng từ nào?
- A.Các tờ séc do đơn vị mua ở ngân hàng khác phát hành, các chứng từ gốc sau khi đã ghi Nợ tài khoản của khách hàng như ủy nhiệm thu, ủy nhiệm chi, các bảng kê nộp séc
- B.Các bảng kê thanh toán bù trừ
- C.Séc, uỷ nhiệm chi
- D.Tất cả các chứng từ gốc do khách hàng lập và bảng kê thanh toán bù trừ
Câu 17. (0,5 điểm)
Muốn được tham gia thanh toán bù trừ, các ngân hàng phải có điều kiện gì là cần thiết nhất?
- A.Phải tham gia thanh toán liên hàng
- B.Phải mở tài khoản ở cùng một ngân hàng Nhà nước chủ trì
- C.Phải làm đơn đề nghị tới ngân hàng Nhà nước
- D.Phải tôn trọng kỷ luật thanh toán và thực hiện đúng quy chế của ngân hàng Nhà nước
Câu 18. (0,5 điểm)
Thanh toán bù trừ điện tử (TTBTĐT) khác thanh toán bù trừ (TTBT) thế nào về thủ tục giấy tờ?
- A.TTBTĐT thực hiện đối với các doanh nghiệp đã nối mạng vi tính với ngân hàng, còn TTBT thực hiện đối với các doanh nghiệp chưa nối mạng
- B.TTBTĐT thực hiện đối với các ngân hàng khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố đã nối mạng vi tính, TTBT áp dụng đối với các ngân hàng chưa nối mạng
- C.TTBTĐT khi thanh toán được truyền qua mạng vi tính, còn TTBT thì phải gặp nhau đối chiếu và trao đổi chứng từ
- D.TTBTĐT không có các cuộc “họp chợ” TTBT, còn TTBT thường xuyên phải có cuộc “họp chợ” TTBT để thanh toán
Câu 19. (0,5 điểm)
Trong thanh toán liên hàng, trung tâm kiểm soát đối chiếu có nhiệm vụ gì đối với các ngân hàng tham gia thanh toán?
- A.Hạch toán theo số liệu của ngân hàng A chuyển đến ngân hàng B
- B.Kiểm soát, đối chiếu, gửi sổ đối chiếu tới ngân hàng B
- C.Kiểm soát, đối chiếu và gửi số đối chiếu tới ngân hàng A và ngân hàng B
- D.Hạch toán theo giấy báo liên hàng do ngân hàng A gửi tới
Câu 20. (0,5 điểm)
Đối chiếu bên Nợ trong sổ đối chiếu liên hàng là đối chiếu với loại chứng từ nào?
- A.Là đối chiếu số dư Nợ tài khoản liên hàng đến
- B.Là đối chiếu số dư Có tài khoản liên hàng đi
- C.Là đối chiếu các giấy báo Nợ liên hàng
- D.Là đối chiếu các giấy báo Có liên hàng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #3 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
