Kế toán công · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #7
20 câu25 phútSưu tầm8.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 30.000
- A.Nợ TK 111: 30.000Có TK 461: 30.000
- B.Nợ TK 111: 30.000Có TK 661: 30.000
- C.Nợ TK 111: 30.000Có TK 462: 30.000
- D.Nợ TK 461: 30.000Có TK 111: 30.000
Câu 2. (0,5 điểm)
Thu học phí của sinh viên: 135.000 bằng tiền mặt nhập quỹ:
- A.Nợ TK 511: 135.000Có TK 111: 135.000
- B.Nợ TK 111: 135.000Có TK 511: 135.000
- C.Nợ TK 111: 135.000Có TK 461: 135.000
- D.Nợ TK: 111: 135.000Có TK 311: 135.000
Câu 3. (0,5 điểm)
Chi trả tiền điện thoại, tiền điện 5.540 bằng tiền mặt:
- A.Nợ TK 661: 5.540Có TK 111: 5.540
- B.Nợ TK 662: 5.540Có TK 111: 5.540
- C.Nợ TK 661: 5.450Có TK 111: 5.450
- D.Nợ TK 461: 5.540Có TK 111: 5.540
Câu 4. (0,5 điểm)
Mua máy photocopy bằng tiền mặt: 20.000 bằng nguồn kinh phí hoạt động:
- A.BT1:Nợ TK 211: 20.000Có TK 111: 20.000BT2: Nợ TK 661: 20.000Có TK 466: 20.000
- B.Nợ TK 211: 20.000 Có TK 111: 20.000
- C.Nợ TK 211: 20.000 Có TK 461: 20.000
- D.Nợ TK 661: 20.000 Có TK 461: 20.000
Câu 5. (0,5 điểm)
Giấy báo nợ số 943 ngày 6/4 của Kho bạc về mua vật liệu dùng trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp: 16.000
- A.Nợ TK 152: 16.000Có TK 112: 16.000
- B.Nợ TK 661: 16.000Có TK 112: 16.000
- C.Nợ TK 662: 16.000Có TK 112: 16.000
- D.Nợ TK 112: 16.000Có TK 661: 16.000
Câu 6. (0,5 điểm)
Giấy báo có số 90 ngày 9/4 của Kho bạc gửi đến về khoản lãi trái phiếu đơn vị được hưởng 9.800
- A.Nợ TK 112: 9.800Có TK 531: 9.800
- B.Nợ TK 112: 9.800Có TK 511: 9.800
- C.Nợ TK 112: 9.800Có TK 461: 9.800
- D.Nợ TK 112: 9.800Có TK 531: 9.800
Câu 7. (0,5 điểm)
Giấy báo nợ số 956 ngày 15/4 của Kho bạc về việc cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị cấp dưới: 190.000
- A.Nợ TK 112: 190.000Có TK 341: 190.000
- B.Nợ TK 341: 190.000Có TK 112: 190.000
- C.Nợ TK 342: 190.000Có TK 112: 190.000
- D.Nợ TK 341: 190.000Có TK 112: 190.000
Câu 8. (0,5 điểm)
Giấy báo có số 952 ngày 20/4 của Kho bạc vè việc cơ quan tài chính cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị bằng lệnh chi tiền: 41.000
- A.Nợ TK 112: 41.000Có TK 461: 41.000
- B.Nợ TK 112: 41.000Có TK 462: 41.000
- C.Nợ TK 112: 41.000Có TK 465: 41.000
- D.Nợ TK 461: 41.000Có TK 112: 41.000
Câu 9. (0,5 điểm)
Giấy báo có Kho bạc số 1000 ngày 21/4 về số tiền kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước: 56.000
- A.Nợ TK 112: 56.000Có TK 465: 56.000
- B.Nợ TK 112: 56.000Có TK 462: 56.000
- C.Nợ TK 112: 65.000Có TK 465: 65.000
- D.Nợ TK 661: 56.000Có TK 112: 56.000
Câu 10. (0,5 điểm)
Giấy báo nợ số 1200 ngày 29/4 chi cho vay: 52.000
- A.Nợ TK 331.2: 52.000Có TK 112: 52.000
- B.Nợ TK 311: 52.000Có TK 112: 52.000
- C.Nợ TK 313: 52.000Có TK 112: 52.000
- D.Nợ TK 112: 52.000Có TK 511: 52.000
Câu 11. (0,5 điểm)
Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả nợ người bán: 10.000
- A.BT1: Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 461.2.1: 10.000BT2: Có TK 008.1: 10.000
- B.Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 461.1: 10.000
- C.Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 4612.1: 10.000
- D.Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 462: 10.000
Câu 12. (0,5 điểm)
Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000
- A.Nợ TK 661.2: 20.000Có TK 152: 20.000
- B.Nợ TK 662: 20.000Có TK 152: 20.000
- C.Nợ TK 661: 20.000Có TK 153: 20.000
- D.Nợ TK 631: 20.000Có TK 152: 20.000
Câu 13. (0,5 điểm)
Đơn vị tiếp nhận của đơn vị cấp trên một TSCĐ HH dùng cho hoạt động thường xuyên 25.000
- A.BT1: Nợ TK 211: 25.000 Có TK 461: 25.000BT2: Nợ TK 661: 25.000Có TK 466: 25.000
- B.Nợ TK 211: 25.000Có TK 461: 25.000
- C.BT1: Nợ TK 211: 25.000Có TK 661: 25.000BT2: Nợ TK 461: 25.000Có TK 466: 25.000
- D.Nợ TK 211: 25.000Có TK 466: 25.000
Câu 14. (0,5 điểm)
Đơn vị mua 1 TSCĐ HH, nguyên gia chưa có thuế 300.000, thuế GTGT đầu vào 5% đã thanh toán bằng TGNH, tài sản này được đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án:
- A.BT1: Nợ TK 211: 300.000Có TK 311.3: 15.000 Có TK 112: 315.000BT2: Nợ TK 662: 300.000Có TK 466: 300.000
- B.BT1: Nợ TK 211: 315.000Có TK 112: 315.000BT2: Nợ TK 662: 315.000Có TK 466: 315.000
- C.Nợ TK 211: 315.000Có TK 662: 315.000
- D.BT1: Nợ TK 211: 315.000Có TK 112: 315.000 BT2: Nợ TK 661: 315.000Có TK 466: 315.000
Câu 15. (0,5 điểm)
Đơn vị thanh lý 1 TSCĐ HH nguyên gia 37.000 giá trị hao mòn luỹ kế 34.000, TS này do ngân sách cấp:
- A.Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 466: 3.000Có TK 211: 37.000
- B.Nợ TK 511.8: 3.000Nợ TK 214: 34.000Có TK 211: 37.000
- C.Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 811: 3.000Có TK 211: 37.000
- D.Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 661: 3.000Có TK 211: 37.000
Câu 16. (0,5 điểm)
Đơn vị thanh lý TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên gia 40.000 giá trị hao mòn luỹ kế 35.000
- A.Nợ TK 511.8: 5.000Nợ TK 214: 35.000Có TK 211: 40.000
- B.Nợ TK 214: 35.000Nợ TK 466: 5.000Có TK 211: 40.000
- C.Nợ TK 214: 35.000Nợ TK 311: 5.000Có TK 211: 40.000
- D.Nợ TK 214: 5.000Nợ TK 511 8: 35.000Có TK 211: 40.000
Câu 17. (0,5 điểm)
Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000
- A.Nợ TK 511.8: 4.000Có TK 111: 4.000
- B.Nợ TK 661: 4.000Có TK 111: 4.000
- C.Nợ TK 461: 4.000Có TK 111: 4.000
- D.Nợ TK 331.8: 4.000Có TK 111: 4.000
Câu 18. (0,5 điểm)
Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000
- A.Nợ TK 466: 3.000Có TK 214: 3.000
- B.Nợ TK 461: 180.000Có TK 214: 180.000
- C.Nợ TK 462: 3.000Có TK 214: 3.000
- D.Nợ TK 466: 210.000Có TK214: 210.000
Câu 19. (0,5 điểm)
Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000
- A.Nợ TK 661: 30.000Nợ TK 662: 10.000Có TK 334: 40.000
- B.Nợ TK 461: 40.000Có TK 334: 40.000
- C.Nợ TK 661: 10.000Nợ TK 662: 30.000Có TK 334: 40.000
- D.Nợ TK 334: 40.000Có TK 111: 40.000
Câu 20. (0,5 điểm)
Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000
- A.Nợ TK 334: 2.400Có TK 332: 2.400
- B.Nợ TK 332: 2.400Có TK 334: 2.400
- C.Nợ TK 332: 2.400Có TK 111: 2.400
- D.Nợ TK 334: 2.400Có TK 312: 2.400
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #7 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
