Kế toán công · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #6
20 câu25 phútSưu tầm1.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
BHXH phải trợ cấp cho công chức viên chức được:
- A.Ghi tăng chi hoạt động
- B.Ghi giảm nguồn kinh phí
- C.Ghi giảm quỹ BHXH
- D.Không có trường hợp nào
Câu 2. (0,5 điểm)
Khi đơn vị tạm ứng lương kỳ I cho công chức viên chức thì số tạm ứng được:
- A.Ghi nợ TK tạm ứng (312)
- B.Ghi nợ TK chi phí trả trước (643)
- C.Ghi nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
- D.Ghi nợ TK chi hoạt động (661)
Câu 3. (0,5 điểm)
Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi:
- A.Bên nợ TK phải trả công chức viên chức (334)
- B.Bên nợ TK BHXH (3321)
- C.Bên nợ TK chi hoạt động (661)
- D.Bên nợ TK chi dự án (662)
Câu 4. (0,5 điểm)
Trong những chứng từ sau chứng từnào không dùng để kế toán các khoản phải nộp theo lương:
- A.Bảng chấm công
- B.Bảng thanh toán lương
- C.Giấy thôi trả lương
- D.Hoá đơn mua hàng
Câu 5. (0,5 điểm)
Kế toán phải trả viên chức sử dụng các chứng từ sau:
- A.Bảng chấm công
- B.Giấy báo làm việc ngoài giờ
- C.Bảng thanh toán lương
- D.Tất cả các chứng từ trên
Câu 6. (0,5 điểm)
Nguồn kinh phí hoạt động trong các đơn vị HCSN gồm:
- A.Nguồn kinh phí hoạt động
- B.Nguồn vốn kinh doanh
- C.Nguồn kinh phí dự án
- D.Tất cả các trên
Câu 7. (0,5 điểm)
Đơn vị nhận được quyết định của cấp có thẩm quyền giao dự toán chi hoạt động kế toán ghi:
- A.Bên nợ tK dự toán chi hoạt động (008)
- B.Bên nợ TK dự toán chi chương trình dự án (009)
- C.Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)
- D.Bên có TK nguồn kinh phí dự án (462)
Câu 8. (0,5 điểm)
Đơn vị được kho bạc cho tạm ứng kinh phí bằng TM kế toán ghi:
- A.Bên nợ TK TM (111)
- B.Bên có TK tạm ứng kinh phí (336)
- C.Bên nợ tK tạm ứng kinh phí (336)
- D.A và B
Câu 9. (0,5 điểm)
Các BCTC sau báo cáo nào không thuộc BCTC của đơn vị HCSN:
- A.Bảng cân đối kế toán
- B.Bảng cân đối tài khoản
- C.Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
- D.Báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ
Câu 10. (0,5 điểm)
Thời hạn nộp BCTC quý của đơn vị kế toán cấp I là:
- A.25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
- B.10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý
- C.cơ quan tài chính đồng cấp quy định
- D.Không câu nào đúng
Câu 11. (0,5 điểm)
Báo cáo nào trong các BCTC sau không sử dụng trong đơn vị Hành Chính Sự Nghiệp?
- A.Bảng cân đối kế toán
- B.Bảng cân đối tài khoản
- C.Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
- D.Báo cáo chi tiết kinh phí dự án
Câu 12. (0,5 điểm)
Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000:
- A.Nợ TK 511.8: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000
- B.Nợ TK 461: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000
- C.Nợ TK 466: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000
- D.Nợ TK 462: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000
Câu 13. (0,5 điểm)
Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000
- A.Nợ TK 111: 50.000Có TK 521: 50.000
- B.Nợ TK 661: 50.000Có TK 461: 50.000
- C.Nợ TK 111: 50.000Có TK 461: 50.000
- D.Nợ TK 521: 50.000Có TK 461: 50.000
Câu 14. (0,5 điểm)
Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 154/ Có TK 153
- B.Nợ TK 142/ Có TK 153
- C.Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642
- D.Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153
Câu 15. (0,5 điểm)
Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần. Khi xuất dùng, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 627, 641, 642 /Có TK 153
- B.Nợ TK 152, 242; Nợ TK 133 / Có TK 153
- C.Nợ TK 153 / Có TK 142, 242
- D.Nợ TK 142, 242 / Có TK 153
Câu 16. (0,5 điểm)
Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153
- B.Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153; Có TK 111, 152
- C.Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153
- D.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242
Câu 17. (0,5 điểm)
Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hỗi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi:
- A.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153
- B.Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242
- C.Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242
- D.Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153
Câu 18. (0,5 điểm)
Trường hợp kế toán Hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá vật tư xuất kho tuỳ thuộc vào các yếu tố nào:
- A.Trị giá vật tư tồn kho đầu kỳ
- B.Trị giá vật tư nhập trong kỳ
- C.Trị giá vật tư tồn cuối kỳ
- D.Tất cả các yếu tố
Câu 19. (0,5 điểm)
Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi: (KKĐK)
- A.Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153
- B.Nợ TK 152, 153/ Có TK 611
- C.Nợ TK 611/ Có TK 152, 153
- D.Nợ TK 154/ Có TK 152, 153
Câu 20. (0,5 điểm)
Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi: (KKĐK)
- A.Nợ TK 611/Có TK 111, 112
- B.Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112
- C.Nợ TK 152,153; Nợ TK 113 / Có TK 111, 112
- D.Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #6 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
