Bỏ qua tới nội dung

Kế toán công · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #4

20 câu25 phútSưu tầm2.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Khi phát hiện có sai lầm trong sổ đối chiếu do trung tâm kiểm soát gửi tới ngân hàng B phải làm gì?

  • A.Viết công văn hỏi lại trung tâm
  • B.Lập bảng kê liên hàng sai lầm theo số liệu của trung tâm và kèm công văn gửi đi
  • C.Lập bảng kê chứng từ hạch toán vào tài khoản liên hàng sai lầm và gửi thư tra soát tới trung tâm
  • D.Lập bảng kê liên hàng sai lầm làm chứng từ hạch toán vào tài khoản liên hàng sai lầm. Gửi bản kê cho Trung tâm kiểm soát

Câu 2. (0,5 điểm)

Khi nhận được lệnh chuyển Nợ (chuyển điện tử) uỷ quyền, nhưng ngân hàng B không nhận được hợp đồng, thì ngân hàng B hạch toán như thế nào?

  • A.Nợ TK người phải nhận Nợ | Có TK người thụ hưởng
  • B.Nợ TK người phải nhận Nợ | Có TK 5112 chuyển tiền đến
  • C.Nợ TK 5112 chyển tiền đến | Có TK người phải nhận Nợ
  • D.Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý | Có TK 5112 chuyển tiền đến và báo cho khách hàng đến nhận nợ

Câu 3. (0,5 điểm)

Trong chuyển tiền điện tử, trung tâm thanh toán đối chiếu với các ngân hàng B bằng loại sổ đối chiếu nào?

  • A.Đối chiếu với các ngân hàng B qua mạng vi tính theo sổ đối chiếu liên hàng khi trung tâm thanh toán truyền lệnh đi ngân hàng B
  • B.Đối chiếu với các ngân hàng B sau khi đối chiếu với các ngân hàng A theo giấy báo chuyển tiền cảu ngân hàng A chuyển tới trung tâm thanh toán
  • C.Thông qua việc hạch toán tại trung tâm khi nhận được lệnh đến và truyền lệnh đi để đối chiếu tự động theo chương trình máy tính
  • D.Đối chiếu số liệu ngân hàng A và ngân hàng B theo mẫu số tài khoản kế toán chuyển tiền

Câu 4. (0,5 điểm)

Sau khi nhận được lệnh chuyển Nợ có uỷ quyền (qua chuyển tiền điện tử) nhưng trên tài khoản của người phải nhận nợ không có tiền, thì ngân hàng B phải làm gì?

  • A.Hạch toán cho người phải nhận Nợ
  • B.Hạch toán Nợ TK tiền gửi người phải nhận Nợ, Có TK 5112
  • C.Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý, Có TK 5112 và báo cho khách hàng nộp tiền để thanh toán
  • D.Hạch toán vào các TK thích hợp, chuyển điện đi trung tâm thanh toán

Câu 5. (0,5 điểm)

Chuyển tiền điện tử liên ngân hàng cùng hệ thống được thực hiện trong phạm vi nào?

  • A.Thanh toán giữa các doanh nghiệp có sử dụng vi tính nối mạng với ngân hàng
  • B.Thanh toán giữa các ngân hàng khác hệ thống có nối mạng vi tính với nhau và nối mạng vi tính với ngân hàng Nhà nước
  • C.Thanh toán giữa các ngân hàng cùng hệ thống nhưng khác địa phương có nối mạng vi tính với nhau và với trung tâm thanh toán
  • D.Thanh toán giữa các ngân hàng cùng tỉnh, cùng thành phố có nối mạng vi tính với nhau và với ngân hàng Nhà nước

Câu 6. (0,5 điểm)

Một khách hàng đưa đến ngân hàng 4 liên ủy nhiệm chi yêu cầu ngân hàng trích TK để trả tiền cho đối tác có TK ở tỉnh B, theo phương thức chuyển tiền điện tử ngân hàng sử dụng ủy nhiệm chi đó như thế nào?

  • A.Đánh máy lại ủy nhiệm chi, lưu vào máy, sau đó truyền đi trung tâm thanh toán toàn bộ nội dung ủy nhiệm chi
  • B.Căn cứ các dữ liệu trên ủy nhiệm chi nhập vào máy tính theo mẫu lệnh thanh toán, sau đó truyền đi trung tâm thanh toán
  • C.Nhập các dữ liệu theo nội dung ủy nhiệm chi sau đó truyền đi tỉnh B
  • D.Truyền qua mạng vi tính cho tỉnh B toàn bộ nội dung ủy nhiệm chi

Câu 7. (0,5 điểm)

Khi ngân hàng B nhận được các chứng từ chuyển tiền từ ngân hàng A gửi tới gồm các liên ủy nhiệm chi, một giấy báo Có liên hàng, ngân hàng B phải làm những gì với những chứng từ đó theo phương thức đối chiếu phân tán?

  • A.1 liên giấy báo Có liên hàng để ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi để báo Có người thụ hưởng
  • B.1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi báo Có người thụ hưởng
  • C.1 liên giấy báo Có liên hàng ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên giấy báo Có liên hàng để báo Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi lưu
  • D.1 liên giấy báo Có liên hàng ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên giấy báo Có liên hàng để gửi trung tâm kiểm soát, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng

Câu 8. (0,5 điểm)

Khi ngân hàng A nhận 4 liên ủy nhiệm chi của doanh nghiệp X gửi tới, để thanh toán tiền cho doanh nghiệp Y có tài khoản tại ngân hàng B. Ngân hàng A và ngân hàng B đều tham gia thanh toán bù trừ. Ngân hàng A sử dụng 4 liên ủy nhiệm chi như thế nào?

  • A.1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ doanh nghiệp X, 2 liên gửi ngân hàng B kèm bảng kê thanh toán bù trừ
  • B.1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ, 2 liên gửi ngân hàng B
  • C.1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 3 liên gửi ngân hàng B
  • D.1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ doanh nghiệp X, 1 liên báo Có doanh nghiệp Y, 1 liên gửi ngân hàng B kèm bảng kê thanh toán bù trừ

Câu 9. (0,5 điểm)

Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000

  • A.Nợ TK 661.2: 20.000Có TK 152: 20.000
  • B.Nợ TK 662: 20.000Có TK 152: 20.000
  • C.Nợ TK 661: 20.000Có TK 153: 20.000
  • D.Nợ TK 631: 20.000Có TK 152: 20.000

Câu 10. (0,5 điểm)

Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000

  • A.Nợ TK 511.8: 4.000Có TK 111: 4.000
  • B.Nợ TK 661: 4.000Có TK 111: 4.000
  • C.Nợ TK 461: 4.000Có TK 111: 4.000
  • D.Nợ TK 331.8: 4.000Có TK 111: 4.000

Câu 11. (0,5 điểm)

Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000

  • A.Nợ TK 466: 3.000Có TK 214: 3.000
  • B.Nợ TK 461: 180.000Có TK 214: 180.000
  • C.Nợ TK 462: 3.000Có TK 214: 3.000
  • D.Nợ TK 466: 210.000Có TK214: 210.000

Câu 12. (0,5 điểm)

BHXH phải trả cho viên chức theo chế độ:

  • A.Nợ TK 332.: 8.000Có TK 334: 8.000
  • B.Nợ TK 332.2: 8.000Có TK 334: 8.000
  • C.Nợ TK 331.8: 8.000Có TK 334: 8.000
  • D.Nợ TK 334: 8.000Có TK 332.1: 8.000

Câu 13. (0,5 điểm)

Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000

  • A.Nợ TK 334: 2.400Có TK 332: 2.400
  • B.Nợ TK 332: 2.400Có TK 334: 2.400
  • C.Nợ TK 332: 2.400Có TK 111: 2.400
  • D.Nợ TK 334: 2.400Có TK 312: 2.400

Câu 14. (0,5 điểm)

Số chi học bổng sinh viên: 80.000 được ghi chi hoạt động:

  • A.Nợ TK 661: 80.000Có TK 335: 80.000
  • B.Nợ TK 661: 80.000Có TK 334: 80.000
  • C.Nợ TK 335: 80.000Có TK 661: 80.000
  • D.Nợ TK 662: 80.000Có TK 335: 80.000

Câu 15. (0,5 điểm)

Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000

  • A.Nợ TK 312: 80.000Có TK 111: 80.000
  • B.Nợ TK 141: 80.000Có TK 111: 80.000
  • C.Nợ TK 662: 80.000Có TK 461: 80.000
  • D.Nợ TK 321: 80.000Có TK 111: 80.000

Câu 16. (0,5 điểm)

Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

  • A.Nợ TK 111: 250.000Có TK 461: 250.000
  • B.Nợ TK 111: 250.000Có TK 511.8: 250.000
  • C.Nợ TK 111: 250.000Có TK 462: 250.000
  • D.Nợ TK 111: 250.000Có TK 311: 250.000

Câu 17. (0,5 điểm)

Việc phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp vao sổ kế toán được thực hiện:

  • A.Mỗi năm 1 lần vào tháng 12
  • B.Hàng tháng
  • C.Hàng quý
  • D.Không trường hợp nào đúng

Câu 18. (0,5 điểm)

Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

  • A.Nợ TK 661: 8.000Có TK 312: 8.000
  • B.Nợ TK 461: 8.000Có TK 312: 8.000
  • C.Nợ TK 334: 8.000Có TK 312: 8.000
  • D.Nợ TK 662: 8.000Có TK 312: 8.000

Câu 19. (0,5 điểm)

Cuối kỳ kế toán năm phản ánh giá trị hao mòn của TSCĐ do ngân sách cấp dùng cho hoạt động sự nghiệp vào:

  • A.Bên nợ TK nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466)
  • B.Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631)
  • C.Bên nợ TK hao mòn TSCĐ (214)
  • D.Tất cả các trường hợp trên

Câu 20. (0,5 điểm)

Hoàn tạm ứng số chi thực tế theo chứng từ cho dự án 90.000

  • A.Nợ TK 662: 90.000Có TK 312: 90.000
  • B.Nợ TK 661: 90.000Có TK 312: 90.000
  • C.Nợ TK 662: 90.000Có TK 312: 90.000
  • D.Nợ TK 462: 90.000Có TK 312: 90.000

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #4 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền