Bỏ qua tới nội dung

Kế toán công · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #15

20 câu25 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Cấp trên thu hồi số kinh phí cấp dưới dùng không hết nộp lại cho cấp trên (băng tiền gửi), số tiền 50.000, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 112: 50.000 / Có TK 311: 50.000
  • B.Nợ TK 112: 50.000 / Co TK 341: 50.000
  • C.Nợ TK 112: 50.000 / Có TK 336:50.000
  • D.Nợ TK 112: 50.000 / Có TK 311: 50.000

Câu 2. (0,5 điểm)

Cấp trên cấp kinh phí cho đơn vị cấp dưới, đã làm thủ tục chuyển tiền qua TK tiền gửi ngân hàng kho bạc nhưng chưa nhaanj được giấy báo Nợ, số tiền 50.000, kế toán ghi như thế nào lầ đúng?

  • A.Nợ TK 112: 50.000 / Có TK 113: 50.000
  • B.Nợ TK 113: 50.000 / Có TK 112: 50.000
  • C.Nợ TK 113: 50.000 / Có Tk 341: 50.000
  • D.Nợ TK 113: 50.000 / Có TK 342: 50.000

Câu 3. (0,5 điểm)

Nhận được giáy báo Nợ của Ng về số tiền kinh phí cấp trên cấp cho cấp dưới, số tiền 50.000, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 342: 50.000 / Có TK 113: 50.000
  • B.Nợ TK 336: 50.000 / Có TK 113: 50.000
  • C.Nợ TK 331: 50.000 / Có TK 113: 50.000
  • D.Nợ TK 342: 50.000 / Có TK 113: 50.000

Câu 4. (0,5 điểm)

Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá nhập khẩu 50.000, thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế GTGT hàng nhập khẩu là 10%, đơn vị chưa trả tiền, hàng đã nhập kho đủ, kế toán phản ánh hàng hóa nhập kho: Kế toán ghi tăng hàng hóa nhập kho

  • A.Nợ TK 155(2): 60.000 / Có TK 333(3): 10.000 / Có TK 331:50.000
  • B.Nợ TK 156: 60.000 / Có TK 333(7): 10.000 / Có TK 331: 50.000
  • C.Nợ TK 155(2):60.000 / Có TK 311(3): 10.000 / Có TK 331: 50.000
  • D.Nợ TK 155(2): 60.000 / Có TK 333(7): 10.000 / Có TK 331: 50.000

Câu 5. (0,5 điểm)

Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá nhập khẩu 50.000, thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế GTGT hàng nhập khẩu là 10%, đơn vị chưa trả tiền, hàng đã nhập kho đủ, kế toán phản ánh hàng hóa nhập kho: Đồng thời kế toán phản ánh thuế GTGT hàng nhập khẩu được khấu trừ:

  • A.Nợ TK 133(1): 6.000 / Có TK 333(1):6.000
  • B.Nợ TK 311(3): 5.000 / Có TK 333(1): 5.000
  • C.Nợ TK 311(3): 5.000 / CosTK 333(7): 5.000
  • D.Nợ TK 311(3): 6.000 / Có TK 333(12): 6.000

Câu 6. (0,5 điểm)

Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá nhập khẩu 50.000, thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế GTGT hàng nhập khẩu là 10%, đơn vị chưa trả tiền, hàng đã nhập kho đủ, kế toán phản ánh hàng hóa nhập kho: Kiểm kê thành phẩm, phát hiện thiếu 10.000 chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 311(8): 10.000 / Có TK 155(1): 10.000
  • B.Nợ TK 138(1): 10.000 / Có TK 1551: 10.000
  • C.Nợ TK 311(3): 10.000 / Có TK 155(1): 10.000
  • D.Nợ TK 338(1): 10.000 / Có TK 155(1): 10.000

Câu 7. (0,5 điểm)

Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trị giá nhập khẩu 50.000, thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuế GTGT hàng nhập khẩu là 10%, đơn vị chưa trả tiền, hàng đã nhập kho đủ, kế toán phản ánh hàng hóa nhập kho: Đơn vị có khoản chi hoạt động không được duyệt, hải thu hồi, số iền 10.000, kế toán ghi như thế nò là đúng?

  • A.Nợ TK 138(8): 10.000 / Có TK 661: 10.000
  • B.Nợ TK 338(8): 10.000 / Có TK 661:10.000
  • C.Nợ TK 311(8): 10.000 / Có TK 661: 10.000
  • D.Nợ TK 311(3): 10.000 / Có TK 661(3): 10.000

Câu 8. (0,5 điểm)

Kiểm kê phát hiện thiếu 1 TSCĐ hữu hình được đầu tư bằng vốn NSNN, chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý, nguyên giá 100.000, giá trị hao mòn lũy kế 60.000. Kế toán phản ánh giảm TSCĐ:

  • A.Nợ TK 311(8): 40.000 / Có TK 214: 60.000 / Có TK 211: 100.000
  • B.Nợ TK 466: 40.000 / Có TK 211: 40.000
  • C.Nợ TK 138(1): 40.000 / Nợ TK 214: 60.000 / Có TK 211: 100.000
  • D.Nợ TK 466: 40.000 / Nợ TK 214: 60.000 / Có TK 211: 100.000

Câu 9. (0,5 điểm)

Kiểm kê phát hiện thiếu 1 TSCĐ hữu hình được đầu tư bằng vốn NSNN, chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý, nguyên giá 100.000, giá trị hao mòn lũy kế 60.000. Kế tón phản ánh giá trị còn lại của TSCĐ bị thiếu phải thu hồi 40.000:

  • A.Nợ TK 311(8): 40.000 / Có TK 511(8): 40.000
  • B.Nợ Tk 311(1):40.000 / Có TK 511(8): 40.000
  • C.Nợ TK 138(8): 40.000 / Có TK 511(8): 40.000
  • D.Nợ TK 138(1): 40.000 / Có TK 511(8): 40.000

Câu 10. (0,5 điểm)

Kiểm kê phát hiện thiếu 1 TSCĐ hữu hình được đầu tư bằng vốn NSNN, chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý, nguyên giá 100.000, giá trị hao mòn lũy kế 60.000. Xuất tiền mặt tạm ứng cho ông B đi công tác, số tiền 4.000, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 334: 4.000 / Có TK 111: 4.000
  • B.Nợ TK 311(8): 4.000 / Có TK 111: 4.000
  • C.Nợ Tk 312(B): 4.000 / Có TK 111: 4.000
  • D.Nợ TK 336: 4.000/ Có TK 111: 4.000

Câu 11. (0,5 điểm)

Kiểm kê phát hiện thiếu 1 TSCĐ hữu hình được đầu tư bằng vốn NSNN, chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý, nguyên giá 100.000, giá trị hao mòn lũy kế 60.000.Xuất tiền mặt cho vay theo, số tiền 50.000, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 338(8): 50.000 / Có TK 111: 50.000
  • B.Nợ TK 312: 50.000 / Có TK 111: 50.000
  • C.Nợ TK 311: 50.000 / Có TK 111: 50.000
  • D.Nợ TK 313(1): 50.000 / Có TK 111: 50.000

Câu 12. (0,5 điểm)

Kiểm kê phát hiện thiếu 1 TSCĐ hữu hình được đầu tư bằng vốn NSNN, chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý, nguyên giá 100.000, giá trị hao mòn lũy kế 60.000. Đơn vị vay nợ gặp thiên tai, tuy còn trong hạn nợ nhưng được đơn vị cho vay đồng ý khoanh nợ chờ xử lí, số tiền 50.000, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 313(3): 50.000 / Có TK 313(1): 50.000
  • B.Nợ TK 311: 50.000 / Có TK 313(1): 50.000
  • C.Nợ TK 313(3): 50.000 / Có TK 311: 50.000
  • D.Nợ TK 338(8): 50.000 / Có TK 313(1): 50.000

Câu 13. (0,5 điểm)

Kiểm kê phát hiện thiếu 1 TSCĐ hữu hình được đầu tư bằng vốn NSNN, chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý, nguyên giá 100.000, giá trị hao mòn lũy kế 60.000. Cấp trên cấp kinh phí cho cấp dưới bằng tiền mặt, số tiền 50.000, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 336: 50.000 / Có TK 111: 50.000
  • B.Nợ TK 341: 50.000 / Có TK 111: 50.000
  • C.Nợ TK 312: 50.000 / Có TK 111: 50.000
  • D.Nợ TK 112: 50.000 / Có TK 111:50.000

Câu 14. (0,5 điểm)

Lãi thu được từ hoạt động cho vay trong kì là 50.000, cấp có thẩm quyền cho bổ sung nguồn kinh phí dự án để tăng nguồn vốn cho vay, khi có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 531: 50.000 / Có TK 462: 50.000
  • B.Nợ TK 521: 50,000 / Có TK 462: 50.000
  • C.Nợ TK 5118: 50.000 / Có TK 462: 50.000
  • D.Nợ TK 521: 50.000 / Có TK 462: 50.000

Câu 15. (0,5 điểm)

Chuyển quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp thành nguồn kinh phí đầu tư XDCB, số tiền 50.000, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 431(1): 50.000 / Có TK 441: 50.000
  • B.Nợ TK 431(3): 50.000 / Có TK 441: 50.000
  • C.Nợ TK 431(4): 50.000 / Có TK 411: 50.000
  • D.Nợ TK 441: 50.000 / Có TK 431(4): 50.000

Câu 16. (0,5 điểm)

Số kinh phí đầu tư XDCB không dùng hết là 50.000, đơn vị cấp dưới nộp lại cho cấp trên bằng tiền mặt, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 441: 50.000 / Có TK 111: 50.000
  • B.Nợ TK 336: 50.000 / Có TK 111: 50.000
  • C.Nợ TK 462: 50.000 / Có TK 111:50.000
  • D.Nợ TK 312: 50.000 / Có TK 111: 50.000

Câu 17. (0,5 điểm)

Chi phí thực tế phát sinh để thực hiện khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước bao gồm: chi phí nguyên vật liệu: 30.000; chi phí nhân công:10.000; chi phí bằng tiền mặt 10.000; kế toán tổng hợp chi phí và ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 631: 50.000 / Có TK 152: 30.000 / Có TK 334: 10.000 / Có TK 111: 10.000
  • B.Nợ TK 635: 50.000 / Có TK 152: 30.000 / Có TK 334: 10.000 / Có TK 111: 10.000
  • C.Nợ TK 661: 50.000 / Có TK 152: 30.000 / Có TK 334: 10.000 / Có TK 111: 10.000
  • D.Nợ TK 662:50.000 / Có TK 152:30.000 / Có TK 111: 10.000 / Có TK 334: 10.000

Câu 18. (0,5 điểm)

Cấp kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước cho đơn vị cấp dưới bằng nguyên vật liệu, trị giá 50.000, kế toán (dơn vị cấp trên) ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 312: 50.000 / Có TK 152: 50.000
  • B.Nợ TK 635: 50.000 / Có TK 152: 50.000
  • C.Nợ TK 341: 50.000 / Có TK 152: 50.000
  • D.Nợ TK 336: 50.000 / Có TK 152: 50.000

Câu 19. (0,5 điểm)

Tổng kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước đã cấp cho các cấp dưới được xác định là 200.000, cuối kì kế toán ghi giảm nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 635: 200.000 / Có TK 341: 200.000
  • B.Nợ TK 643: 200.000 / Có TK 341: 200.000
  • C.Nợ TK 465: 200.000 / Có TK 336: 200.000
  • D.Nợ TK 465: 200.000 / Có TK 341: 200.000

Câu 20. (0,5 điểm)

Khi trả các đối tượng khác bằng tiền mặt, số tiền 10.000, kế toán ghi như thế nào là đúng?

  • A.Nợ TK 1388: 10.000 / Có TK 111: 10.000
  • B.Nợ TK 3388: 10.000 / Có TK 111: 10.000
  • C.Nợ TK 3318: 50.000 / Có TK 111: 10.000
  • D.Nợ TK 335: 10.000 / Có TK 111: 10.000

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online - Đề #15 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền