Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 14
40 câu45 phútSưu tầm3.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C₈H₁₀. Số đồng phân là:
- A.1
- B.4
- C.2
- D.3
Câu 2. (0,25 điểm)
Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
- A.CnH2nO2 (n ≥ 1).
- B.CnH2nO (n ≥ 1).
- C.CnH2n-2O (n ≥ 3).
- D.CnH2n+2O (n ≥ 1)
Câu 3. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?
- A.Benzen
- B.Toluen
- C.Stiren
- D.Xilen
Câu 4. (0,25 điểm)
Stiren không có khả năng phản ứng với
- A.dung dịch brom. B. C.
- B.brom khan có xúc tác bột Fe.
- C.dung dịch KMnO4.
- D.dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 5. (0,25 điểm)
Đun nóng etanol với H₂SO₄ đặc ở 140C thu được sản phẩm chính là
- A.C2H4.
- B.C2H5OSO3H.
- C.CH3OCH3.
- D.C2H5OC2H5.
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với AgNO₃ trong amoniac sinh ra 3,24 gam Ag. CTCT của X là
- A.CH3CH2CHO.
- B.CH3CHO.
- C.HCHO.
- D.CH3CH2CH2CHO.
Câu 7. (0,25 điểm)
Tính chất nào không phải của benzen?
- A.Tác dụng với Br2 (to, Fe).
- B.Tác dụng với Cl2 (as).
- C.Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ).
- D.Dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 8. (0,25 điểm)
Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:
"Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại …"
- A.Liên kết cộng hoá trị.
- B.Liên kết phối trí.
- C.Liên kết hiđro.
- D.Liên kết ion.
Câu 9. (0,25 điểm)
Khi đun nóng propan-2-ol với H₂SO₄ đặc ở 170C thì nhận được sản phẩm chính là
- A.Propan.
- B.Đipropyl ete.
- C.Propen.
- D.Etylmetyl ete.
Câu 10. (0,25 điểm)
Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₂-OH, có tên gọi là:
- A.2-metylbutan-4-ol.
- B.4-metylbutan-1-ol.
- C.pentan-1-ol.
- D.3-metylbutan-1-ol.
Câu 11. (0,25 điểm)
Số đồng phân anđehit có cùng công thức C₄H₈O là
- A.2
- B.3
- C.4
- D.1
Câu 12. (0,25 điểm)
Vật liệu nào không có nguồn gốc từ silic?
- A.Vôi sống.
- B.Xi măng.
- C.Thủy tinh.
- D.Đồ gốm.
Câu 13. (0,25 điểm)
Đâu không phải là một dạng thù hình của cacbon?
- A.Kim cương.
- B.Than chì
- C.Fuleren.
- D.Đolomit.
Câu 14. (0,25 điểm)
Ankađien là hiđrocacbon mạch hở mà trong phân tử có chứa
- A.2 hay nhiều liên kết đôi C=C.
- B.1 liên kết đôi C=C.
- C.2 liên kết đôi C=C.
- D.1 liên kết ba.
Câu 15. (0,25 điểm)
Phản ứng oxi hóa ancol bậc 1 bởi CuO thu được sản phẩm là
- A.xeton.
- B.phenol
- C.axit cacboxylic.
- D.anđehit.
Câu 16. (0,25 điểm)
Nguyên tử Nitơ (Z = 7) có số electron độc thân là
- A.5
- B.3
- C.2
- D.1
Câu 17. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
- A.Na2CO3.
- B.KOH.
- C.HCl.
- D.H2S.
Câu 18. (0,25 điểm)
Chất CH₂=CH₂có tên gọi là
- A.butilen.
- B.axetilen.
- C.etilen.
- D.propen.
Câu 19. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây không phải là ankyl benzen?
- A.C6H5CH2CH3.
- B.C6H4-CH=CH2.
- C.C6H5CH3.
- D.CH3-C6H4-CH3.
Câu 20. (0,25 điểm)
Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
- A.CnH2n+1OH (n ≥ 1).
- B.CnH2n(OH)2 (n ≥ 2).
- C.CnH2n-1OH (n ≥ 3).
- D.CnH2n+1OH (n ≥ 2).
Câu 21. (0,25 điểm)
Số liên kết π trong nhóm chức anđehit là
- A.2
- B.0
- C.3
- D.1
Câu 22. (0,25 điểm)
Phản ứng sau: C₂H₆ + Cl₂ C₂H₅Cl + HCl thuộc loại phản ứng gì?
- A.Phản ứng phân hủy.
- B.Phản ứng thế.
- C.Phản ứng crackinh.
- D.Phản ứng oxi hóa.
Câu 23. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây không thuộc cùng dãy đồng đẳng với các chất còn lại?
- A.C3H8.
- B.C2H4.
- C.C4H10.
- D.CH4.
Câu 24. (0,25 điểm)
Cacbon monooxit (CO) không khử được oxit kim loại nào sau đây?
- A.PbO.
- B.MgO.
- C.CuO.
- D.Fe2O3.
Câu 25. (0,25 điểm)
Mệnh đề nào sau đây sai?
- A.Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit.
- B.Phân đạm cung cấp nitơ dưới dạng N2.
- C.Axit silixic có công thức là H2SiO3.
- D.Nước đá khô là CO2 rắn.
Câu 26. (0,25 điểm)
Anđehit không tác dụng với chất nào sau đây?
- A.NaOH.
- B.H2 (Ni, to).
- C.Dung dịch Br2.
- D.O2 (to).
Câu 27. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây về anđehit là đúng?
- A.Fomanđehit và axetanđehit là những chất lỏng không màu, mùi xốc ở điều kiện thường.
- B.Axetanđehit có công thức phân tử là C2H4O2.
- C.Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước được gọi là fomalin (còn gọi là fomon).
- D.1 mol anđehit bất kỳ khi tham gia phản ứng tráng bạc đều tạo ra 2 mol Ag.
Câu 28. (0,25 điểm)
Để phân biệt C₂H₅OH và C₃H₅(OH)₃ dùng chất nào sau đây?
- A.Cu(OH)2.
- B.Na.
- C.H2SO4.
- D.NaOH.
Câu 29. (0,25 điểm)
Sản phẩm chính của phản ứng CH₂=CH-CH₂-CH₃ + HCl là
- A.CH3-CHCl-CH2-CH3.
- B.CH2Cl-CH2-CH2-CH3.
- C.CH2Cl-CH2-CH=CH2.
- D.CH3-CHCl-CH=CH2.
Câu 30. (0,25 điểm)
Phản ứng nào sau đây sinh ra kết tủa?
- A.MgSO4 + NaNO3.
- B.Ca(HCO3)2 + HCl.
- C.Na2CO3 + H2SO4.
- D.NaHSO4 + BaCl2.
Câu 31. (0,25 điểm)
Khi nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO₃)₂ trong không khí thu được sản phẩm gồm:
- A.Fe2O3, NO2, O2.
- B.Fe, NO2, O2.
- C.Fe2O3, N2O, O2.
- D.FeO, NO2, O2.
Câu 32. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng?
- A.C2H4 được điều chế bằng phản ứng cộng nước C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, 170oC).
- B.Naphtalen có công thức là C6H5CH=CH2.
- C.Tất cả các ankin đều tạo kết tủa vàng với dung dịch AgNO3/NH3.
- D.C6H5CH2OH là một ancol thơm.
Câu 33. (0,25 điểm)
Benzen (C₆H₆) tác dụng với chất nào sau đây?
- A.Dung dịch KMnO4.
- B.Dung dịch AgNO3/NH3.
- C.Dung dịch Br2.
- D.Br2 khan (Fe bột).
Câu 34. (0,25 điểm)
Đốt cháy 1,6 gam CH₄ thu được thể tích CO₂ (đktc) là
- A.1,12 lít.
- B.4,48 lít.
- C.3,36 lít.
- D.2,24 lít.
Câu 35. (0,25 điểm)
Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H₂, CH₄, C₂H₄, C₃H₆ và một phần propan chưa bị crackinh. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là
- A.39,6.
- B.2,315.
- C.23,16.
- D.3,96.
Câu 36. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A cần dùng 6,72 lít O₂ (đktc). Sản phẩm cháy lần lượt qua bình đựng P₂O₅ thấy bình tăng 3,6 gam, rồi qua bình nước vôi trong dư thấy xuất hiện 20 gam kết tủa trắng. Giá trị của a là
- A.2,6.
- B.7,6.
- C.2,8.
- D.12,4.
Câu 37. (0,25 điểm)
Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO₂ vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)₂. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
- A.Tăng 20 gam.
- B.Tăng 13,2 gam.
- C.Giảm 6,8 gam.
- D.Giảm 16,8 gam.
Câu 38. (0,25 điểm)
Để điều chế ra 4 lít NH₃ từ N₂ và H₂ với hiệu suất 25% thì cần thể tích N₂ ở cùng điều kiện là
- A.2 lít.
- B.8 lít
- C.1 lít.
- D.4 lít.
Câu 39. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm C₂H₄và C₂H₂. Dẫn 1,12 lít X đi qua bình đựng dung dịch AgNO₃/NH₃thu được 2,4 gam kết tủa vàng. Phần trăm thể tích của C₂H₂ trong hỗn hợp X là
- A.25%.
- B.50%.
- C.20%.
- D.40%.
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức thấy thoát ra 0,336 lít khí H₂ (đktc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là
- A.1,585 gam.
- B.1,93 gam
- C.1,9 gam.
- D.1,555 gam.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
