Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp X gồm axetilen và vinyl axetilen. Tính số mol O₂ cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13 gam hỗn hợp trên thu được sản phẩm cháy gồm CO₂ và H₂O

  • A.1,0 mol
  • B.0,75 mol
  • C.0,50 mol
  • D.1,25 mol

Câu 2. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm 2 ankin có tỷ lệ mol 1 : 3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình nước vôi trong tăng 10,96 gam và trong bình có 20 gam kết tủa. Vậy công thức của 2 ankin là:

  • A.C3H4 và C4H6
  • B.C4H6 và C4H6
  • C.C2H2 và C4H6
  • D.C2H2 và C3H4

Câu 3. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm C₂H₂, C₂H₄ và H₂. Tỷ khối của X đối với H₂ là 7,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X thu được 0,1 mol CO₂. % thể tích của axetilen trong hỗn hợp X?

  • A.25%
  • B.20%
  • C.30%
  • D.40%

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho 27,2 gam ankin X tác dụng với 15,68 lít H₂ (đktc) có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y (không có H₂), Y phản ứng tối đa với dung dịch chưa 16 gam Br₂. Công thức phân tử của X là

  • A.C2H2
  • B.C3H4
  • C.C4H6
  • D.C5H6

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C₇H₆ tác dùng với một lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn chất trên?

  • A.5
  • B.4
  • C.6
  • D.2

Câu 6. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít Hiđrocacbon X , thu được 8,96 lít CO₂ (thể tích các khí đo (đktc)). X tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃, tạo ra kết tủa. Công thức phân tử của X là

  • A.CH3 – CH2 – C ≡CH
  • B.CH3 – CH2 – C ≡ CH.
  • C.CH3 – C ≡ C – CH3
  • D.CH3 – CH = CH – CH3

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO₃ (H = 100%) → CaO (H = 80%) → CaC₂ (H = 100%) → C₂H₂.

Từ 100 gam CaCO₃, hãy cho biết cuối quá trình phản ứng thu được bao nhiêu lít C₂H₂.

  • A.35,84 lít
  • B.17,92 lít
  • C.22,4 lít
  • D.20,16 lít

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho các chất sau:

axetilen (1)

propin (2)

but-1-in (3)

but-2-in (4)

but-1-en-3-in (5)

buta-1,3-điin (6).

Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO₃ trong dung dịch NH₃ tạo kết tủa?

  • A.3
  • B.5
  • C.6
  • D.4

Câu 9. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankin có tỷ lệ mol 1: 1 thì thu được 15,68 lít CO₂ (đktc) và 9,0 gam H₂O. Vậy công thức phân tử của 2 ankin là:

  • A.C4H6 và C5H8
  • B.C2H2 và C3H4
  • C.C3H4 và C5H8
  • D.C3H4 và C4H6

Câu 10. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp gồm C₂H₂ và đồng đẳng A của axetilen có tỷ lệ mol 1:1. Chia hh thành 2 phần bằng nhau

+ Phần 1 tác dụng vừa đủ với 8,96 lít H₂ (đktc) tạo hidrocacbon no.

+ Phần 2 tác dụng với 300ml dd AgNO₃ 1M/NH₃ thu được 40,1g kết tủa.

Tên gọi của A là:

  • A.pent-1-in
  • B.Vinylaxetilen
  • C.but-1-in
  • D.propin

Câu 11. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm một ankađien và hiđro có tỷ lệ mol là 1 : 2. Cho 10,08 lít hh X qua Ni nung nóng thu được hh Y. Tỉ khối của hỗn hợp Y đối với hh X là 1,25. Hãy cho biết khi cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì có bao nhiêu mol Br₂ đã tham gia phản ứng?

  • A.0,15 mol
  • B.0,06 mol
  • C.0,18 mol
  • D.0,21 mol

Câu 12. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm 0,15 mol butađien, 0,2 mol etilen và 0,4 mol H₂. Cho hỗn hợp X qua Ni, nung nóng thu được V hỗn hợp Y (đktc). Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thấy có 32,0 gam brom đã tham gia phản ứng. Vậy giá trị của V tương ứng là:

  • A.13,44 lít
  • B.12,32 lít
  • C.10,08 lít
  • D.11,20 lít

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho 3,5g một anken tác dụng với dung dịch KMnO₄ loãng thì được 5,2g sản phẩm hữu cơ. Tìm CTPT của anken.

  • A.C3H6
  • B.C4H8
  • C.C2H4
  • D.C5H10

Câu 14. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích A gồm C₂H₆ và C₂H₂ thu được CO₂ và H₂O có tỉ lệ mol là 1:1. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu lần lượt là

  • A.50%, 50%
  • B.30%, 70%
  • C.25% ,75%
  • D.70% ,30%

Câu 15. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH₄, C₄H₁₀ và C₂H₄ thu được 0,14 mol CO₂ và 0,23 mol H₂O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là

  • A.0,09 và 0,01.
  • B.0,01 và 0,09.
  • C.0,08 và 0,02
  • D.0,07 và 0,04

Câu 16. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hồn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO₂ và 0,4 mol H₂O. Thành phần phần trăm số mol của anken có trong X là

  • A.40%
  • B.50%
  • C.25%
  • D.75%

Câu 17. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp X thu được 57,2 gam CO₂ và 23,4 gam H₂O. CTPT X, Y và khối lượng của X, Y là:

  • A.12,6 gam C3H6 và 11,2 gam C4H8.
  • B.8,6 gam C3H6và 11,2 gam C4H8.
  • C.5,6 gam C2H4 và 12,6 gam C3H6.
  • D.2,8 gam C2H4 và 16,8 gam C3H6.

Câu 18. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm C₃H₈ và C₃H₆ có tỉ khối so với hiđro là 21,8. Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO₂ và bao nhiêu gam H₂O?

  • A.33g và 17,1g.
  • B.22g và 9,9g.
  • C.13,2g và 7,2g.
  • D.33g và 21,6g.

Câu 19. (0,25 điểm)

Đốt một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí, thu được 7,84 lít khí CO₂ (đktc) và 9,9 gam nước. thể tích không khí (dktc) nhỏ nhất cần dùng là bao nhiêu?

  • A.78,4 lít
  • B.70,0 lít
  • C.84,0 lít
  • D.56,0 lít.

Câu 20. (0,25 điểm)

Tìm m biết đốt 4,48 lít hỗn hợp gồm C₂H₆ và C₃H₈ (đkc) rồi cho sản phẩm qua bình đựng H₂SO₄ đặc và bình đựng nước vôi trong có dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 tăng 2,2 gam.

  • A.3,5
  • B.4,5
  • C.5,4
  • D.7,2

Câu 21. (0,25 điểm)

Trộn 2 V bằng nhau của C₃H₈ và O₂ rồi đem đốt rồi đưa trở về điều kiện ban đầu. Điều đúng về V hỗn hợp trước pứ (Vđ_{đ}) và V hỗn hợp sau pứ (Vₛ) là gì?

  • A.Vđ : Vs = 3 : 1
  • B.Vđ < Vs
  • C.Vđ > Vs
  • D.Vđ : Vs = 10 : 7

Câu 22. (0,25 điểm)

Trộn 2 V bằng nhau của C₃H₈ và O₂ rồi đem đốt. Sau khi cho bay hơi nước ngưng tụ, đưa trở về điều kiện ban đầu. Điều đúng về V hỗn hợp trước pứ (Vđ_{đ}) và V hỗn hợp sau pứ (Vₛ) là gì?

  • A.Vđ : Vs = 3 : 1
  • B.Vđ < Vs
  • C.Vđ > Vs
  • D.Vđ : Vs = 10 : 7

Câu 23. (0,25 điểm)

Crackinh 11,2 lít hơi isopentan (đktc) thu được hỗn hợp A chỉ gồm các ankan và anken. Trong A có chứa 7,2 gam một chất X mà khi đốt cháy được 11,2 lít CO₂ (đktc) và 10,8 gam H₂O. Hiệu suất phản ứng crackinh isopentan là mấy?

  • A.80%
  • B.85%
  • C.90%
  • D.95%

Câu 24. (0,25 điểm)

Craking 8,8 gam propan được A gồm H₂, CH₄, C₂H₄, C₃H₆ và một phần propan chưa bị craking. Biết %H = 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là mấy?

  • A.39,6.
  • B.23,16.
  • C.2,315.
  • D.3,96.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho 2,2g C₃H₈ tác dụng với 3,55g Cl₂ thu được 2 sản phẩm thế monocle Q và điclo P với mX_{X} = 1,3894mY. Sau khi cho hỗn hợp khí còn lại sau phản ứng (không chứa Q, P) đi qua dung dịch NaOH dư, còn lại 0,448 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng của Q, P lần lượt?

  • A.1,27g và 1,13g
  • B.1,13g và 1,27g
  • C.1,13g và 1,57g
  • D.1,57g và 1,13g

Câu 26. (0,25 điểm)

Đốt cháy hết 2,24 lít ankan nào trong 4 chất sau để dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy có 40g kết tủa.

  • A.C2H6
  • B.C4H10
  • C.C3H6
  • D.C3H8

Câu 27. (0,25 điểm)

Dẫn m g B(gồm 1 ankan và 1 xicloankan) qua bình chứa nước brom dư thì khối lượng bình tăng 4,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn m gam B thu được 11,2 lit CO₂ (đktc) và 10,8 gam H₂O. % khối lượng ankan trong B là?.

  • A.41,67%
  • B.34,36%
  • C.52,81%
  • D.29,28%

Câu 28. (0,25 điểm)

Đốt cháy hiđrocacbon nào trong 4 đáp án sau biết khi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)₂ dư, thấy có 49,25 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dd sau phản ứng giảm đi 32,85 gam.

  • A.C5H12
  • B.C2H6
  • C.C3H8
  • D.C4H10

Câu 29. (0,25 điểm)

Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy của chất nào trong 4 chất sau vào dung dịch Ba(OH)₂ (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)₂ ban đầu.

  • A.C2H6
  • B.C3H8
  • C.CH4
  • D.C4H10

Câu 30. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A có công thức nào sau đây biết dẫn sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H₂SO₄ đặc và bình 2 chứa NaOH dư người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 1,8g và khối lượng bình 2 tăng 3,52 gam.

  • A.C4H10
  • B.C2H6
  • C.C3H8
  • D.C5H12

Câu 31. (0,25 điểm)

Tìm CTPT của X biết đốt hiđrocacbon X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)₂ (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)₂ ban đầu.

  • A.C4H10
  • B.C2H6
  • C.C5H12
  • D.C3H8

Câu 32. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 6,8g hỗn hợp khí X gồm: ankan A và CH₄, sản phẩm cháy dẫn vào bình 1 đựng P₂O₅ và bình 2 đựng 1000 ml Ba(OH)₂ 0,5M. Sau thí nghiệm khối lượng bình 1 tăng 12,6g. Tìm công thức phân tử của A, biết VA_{A} : VCH_{CH}₄ = 2 : 3.

  • A.C2H6
  • B.C4H10
  • C.C3H8
  • D.C5H12

Câu 33. (0,25 điểm)

X là chất nào sau đây biết ankan X trong đó C chiếm 83,725% về khối lượng. Cho X tác dụng với Clo chiếu sáng thu được 2 dẫn xuất monoclo.

  • A.2,3-đimetylbutan
  • B.neo-hexan
  • C.propan
  • D.butan

Câu 34. (0,25 điểm)

Tìm giá trị V biết ankan A phản ứng vừa đủ với V lit Cl₂(đktc) thu được hh sản phẩm chỉ gồm 2 dẫn xuất monoclo và 1 chất vô cơ X. Mỗi dẫn xuất monoclo đều chứa 38,38% khối lượng là clo. Biết tổng khối lượng 2 dẫn xuất clo lớn hơn khối lượng của X là 8,4 gam.

  • A.4,48 lít
  • B.1,12 lít
  • C.3,36 lít.
  • D.2,24 lít

Câu 35. (0,25 điểm)

Gọi tên A biết Xicloankan A phản ứng với Cl₂ ánh sáng thu được dẫn xuất monoclo B và B có 4 đồng phân.

  • A.1,2-đimetylxiclopropan
  • B.metylxiclopropan
  • C.Metylxiclobutan
  • D.Xiclobutan.

Câu 36. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 olefin thu được (m + 4)g H₂O và (m + 30)g CO₂. Giá trị của m là

  • A.14 g
  • B.21 g
  • C.28g
  • D.35 g.

Câu 37. (0,25 điểm)

Hỗn hợp A gồm một anken và một ankadien có thể tích là 6,72 lít (đktc) được chia thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 8,96 lít CO₂ và 6,3 gam nước.

- Phần 2: dẫn qua dung dịch brom dư bình tăng m gam.

Tính thành phần phần trăm thể tích mỗi khí trong A?

  • A.75% và 25%
  • B.50% và 50%
  • C.66,67% và 33,33%
  • D.38,25% và 61,75%

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho H₂ và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. Biết tỉ khối hơi của A đối với H₂ là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Công thức phân tử olefin là

  • A.C2H4.
  • B.C3H6.
  • C.C4H8.
  • D.C5H10.

Câu 39. (0,25 điểm)

Đun nóng 20,16 lít hỗn hợp khí X gồm C₂H₄ và H₂ dùng Ni xúc tác thì thu được 13,44 lít hỗn hợp khí Y. Cho Y lội thật chậm qua bình đựng dung dịch Br₂ dư thì thấy khối lượng bình tăng 2,8 gam. Hiệu suất phản ứng hidro hóa anken:

  • A.40%
  • B.60%
  • C.65%
  • D.75%

Câu 40. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp X gồm etan, propen và butađien. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H₂ là 20. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủa thu được?

  • A.45,0 gam
  • B.37,5 gam
  • C.40,5 gam
  • D.42,5 gam

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.