Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 10
40 câu45 phútSưu tầm9.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
- A.CH3COOH
- B.CH3CHO
- C.CH3NH2
- D.C2H5OH
Câu 2. (0,25 điểm)
Hidrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là?
- A.3-metylbutan-1-ol
- B.2-metylbutan-2-ol
- C.2-metylbutan-1-ol
- D.3-metylbutan-2-ol
Câu 3. (0,25 điểm)
Khi thực hiện phản ứng vôi tôi xút với RCOONa người ta thu được butan. R là
- A.C4H9
- B.C3H7
- C.C3H8
- D.C4H8
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm glixerol và ancol đơn chức X và Na dư thu được 4,48 lít H₂(đktc). Lượng H₂ do X sinh ra bằng 1/3 lượng do glixerol sinh ra. X có công thức là
- A.C2H5OH
- B.C3H5OH
- C.C3H7OH
- D.C4H9OH
Câu 5. (0,25 điểm)
Tìm chất có phần trăm khối lượng C là 85,71%
- A.C2H6
- B.C3H6
- C.C4H6
- D.CH4
Câu 6. (0,25 điểm)
Trong phân tử etilen có số nguyên tử H bằng
- A.8
- B.6
- C.2
- D.4
Câu 7. (0,25 điểm)
Chất có CTCT sau: CH₃-CH(CH₃)CH(CH₃)-CH₂-CH₃ có tên gọi là:
- A.2,2,3 – trimetylbutan
- B.2,2 – dimetylpentan
- C.2,3 – dimetylpentan
- D.2,2,3 – trimetylpetan
Câu 8. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,06 mol một ancol đa chức và 0,04 mol một ancol không no có một liên kết đôi, mạch hở thu được 0,24 mol khí CO₂ và m gam H₂O. Gía trị của m là
- A.2,34
- B.2,7
- C.5,4
- D.8,4
Câu 9. (0,25 điểm)
Một ankin chứa 15 nguyên tử C. Công thức của ankin đó là
- A.C15H32
- B.C15H30
- C.C15H28
- D.C15H24
Câu 10. (0,25 điểm)
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO₂ và 9,0 gam H₂O. Công thức phân tử của 2 ankan là
- A.C3H8 và C4H10
- B.CH4 và C2H6
- C.C2H6 và C3H8
- D.C4H10 và C5H12
Câu 11. (0,25 điểm)
Dung dịch axit acrylic (CH₂=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
- A.Na2CO3
- B.Br2
- C.Cu(OH)2
- D.MgCl2
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-diol, pentan-1,3-diol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)₂ là
- A.3
- B.5
- C.4
- D.2
Câu 13. (0,25 điểm)
Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là
- A.Phản ứng cộng
- B.Phản ứng thế
- C.Phản ứng tách
- D.Phản ứng trùng hợp
Câu 14. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây là ancol bậc 2
- A.(CH3)3COH
- B.HOCH2CH2OH
- C.(CH3)2CHCH2OH
- D.(CH3)2CHOH
Câu 15. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol 1 ancol không no có một liên kết đôi mạch hở thu được 0,23 mol khí CO₂ và m gam H2O. Gía trị của m là
- A.5,4
- B.8,4
- C.2,7
- D.2,34
Câu 16. (0,25 điểm)
Tên gọi khác của ankan là?
- A.Olefin
- B.Arren
- C.Di olefin
- D.Parafin
Câu 17. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu đồng phân ankan có CTPT là C₄H₁₀
- A.3
- B.5
- C.4
- D.2
Câu 18. (0,25 điểm)
Đốt cháy một hỗn hợp hidrocacbon ta thu được 2,24 lít CO₂ (đktc) và 2,7 gam H₂O thì thể tích O₂ đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
- A.4,48 lít
- B.2,8 lít
- C.5,6 lít
- D.3,92 lít
Câu 19. (0,25 điểm)
Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?
- A.propan -1-ol
- B.propan-2-ol
- C.2-metyl propan-1-ol
- D.butan-1-ol
Câu 20. (0,25 điểm)
Tên đúng của chất CH₃-CH₂-CH₂-CHO là gì?
- A.Butanal
- B.propan-1-al
- C.propanal
- D.butan-1-al
Câu 21. (0,25 điểm)
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn: CH₃CH₂CH₂OH là
- A.propan-2-ol
- B.propan-1-ol
- C.pentan-1-ol
- D.pentan-2-ol
Câu 22. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan; trong đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 0,4032 lít khí H₂ (đktc). Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O₂ (đktc). Gía trị của m là
- A.2,682 gam
- B.2,235 gam
- C.1,788 gam
- D.2,384 gam
Câu 23. (0,25 điểm)
Hiđrocacbon thơm A có %C (theo khối lượng) là 92,3%. A tác dụng với dung dịch brom dư cho sản phẩm có %C (theo khối lượng) là 36,36%. Biết M < 120. Tên gọi của A là
- A.toluen.
- B.benzen.
- C.stiren.
- D.cumen.
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: CH₃CHO + 2AgNO₃ + 3NH₃ + H₂O → CH₃COONH₄ + NH₄NO₃ + 2Ag.
Vai trò của CH₃CHO trong phản ứng trên là:
- A.chất oxi hóa.
- B.axit.
- C.bazơ.
- D.chất khử.
Câu 25. (0,25 điểm)
Đun nóng một ancol X với H₂SO₄ đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất. Trong các công thức sau:

Công thức nào phù hợp với X?
- A.(1), (2), (3)
- B.(1), (3), (4)
- C.(1), (2), (4)
- D.(1), (3)
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho 46 gam dung dịch glixerol 80% với một lượng dư Na, thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
- A.16,8 lít.
- B.13,44 lít
- C.19,16 lít.
- D.15,68 lít.
Câu 27. (0,25 điểm)
Phenol không tác dụng với
- A.dung dịch HCl.
- B.dung dịch Br2
- C.kim loại Na.
- D.dung dịch NaOH.
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho a mol một ancol X tác dụng với Na thu được mol H₂. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO₂ và 8,1 gam H₂O. Vậy X là:
- A.C3H7OH.
- B.C2H5OH
- C.C4H9OH.
- D.C2H4(OH)2.
Câu 29. (0,25 điểm)
Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với
- A.Na, dung dịch Br2.
- B.Na, CH3COOH.
- C.Na.
- D.Na, NaOH.
Câu 30. (0,25 điểm)
Hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C₈H₁₀. Số đồng phân là:
- A.1
- B.4
- C.2
- D.3
Câu 31. (0,25 điểm)
Hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C₈H₁₀. Số đồng phân là:
- A.1
- B.4
- C.2
- D.3
Câu 32. (0,25 điểm)
Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
- A.CnH2nO2 (n ≥ 1).
- B.CnH2nO (n ≥ 1).
- C.CnH2n-2O (n ≥ 3).
- D.CnH2n+2O (n ≥ 1).
Câu 33. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT?
- A.Benzen
- B.Toluen
- C.Stiren
- D.Xilen
Câu 34. (0,25 điểm)
Stiren không có khả năng phản ứng với
- A.dung dịch brom.
- B.brom khan có xúc tác bột Fe.
- C.dung dịch KMnO4.
- D.dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 35. (0,25 điểm)
Đun nóng etanol với H₂SO₄ đặc ở 140C thu được sản phẩm chính là
- A.C2H4.
- B.C2H5OSO3H.
- C.CH3OCH3.
- D.C2H5OC2H5.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với AgNO₃ trong amoniac sinh ra 3,24 gam Ag. CTCT của X là (Ag = 108, C =12, H = 1, O=16)
- A.CH3CH2CHO.
- B.CH3CHO.
- C.HCHO.
- D.CH3CH2CH2CHO.
Câu 37. (0,25 điểm)
Tính chất nào không phải của benzen?
- A.Tác dụng với Br2 (to, Fe).
- B.Tác dụng với Cl2 (as).
- C.Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ).
- D.Dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 38. (0,25 điểm)
Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau:
"Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại …"
- A.Liên kết cộng hoá trị.
- B.Liên kết phối trí.
- C.Liên kết hiđro.
- D.Liên kết ion.
Câu 39. (0,25 điểm)
Khi đun nóng propan-2-ol với H₂SO₄ đặc ở 170C thì nhận được sản phẩm chính là
- A.Propan.
- B.Đipropyl ete.
- C.Propen.
- D.Etylmetyl ete.
Câu 40. (0,25 điểm)
Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH₃-CH(CH₃)-CH₂-CH₂-OH, có tên gọi là:
- A.2-metylbutan-4-ol.
- B.4-metylbutan-1-ol.
- C.pentan-1-ol.
- D.3-metylbutan-1-ol.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
