Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 13
40 câu45 phútSưu tầm7.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO₃/NH₃?
- A.CH2=CH2
- B.CH2=CH-C≡CH
- C.CH3-CHO
- D.CH2(OH)-[CH(OH)]4-CHO
Câu 2. (0,25 điểm)
Điều chế khí metan (CH₄) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?
- A.Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (1700C).
- B.Cho khi etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
- C.Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước.
- D.Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH).
Câu 3. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 11,0 gam hợp chất ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong Ca(OH)₂) dư, sau phản ứng thu được 75 gam kết tủa. Công thức phân tử của ankan là
- A.C6H14.
- B.C4H10.
- C.C3H8.
- D.C5H12.
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho CaO tác dụng với axit axetic (CH₃COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là
- A.(CH3COO)2Ca.
- B.(HCOO)2Ca.
- C.CH3COOCa.
- D.CH3COOCa2.
Câu 5. (0,25 điểm)
Hợp chất anđehit có công thức: CH₂=CH-CH(CH₃)-CHO, thuộc loại nào sau đây?
- A.Anđehit no, đơn chức, mạch hở
- B.Anđehit không no, đơn chức, mạch hở
- C.Anđehit không no, đơn chức, mạch vòng
- D.Anđehit không no, đa chức, mạch hở
Câu 6. (0,25 điểm)
Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 30,8 gam CO₂ và 9 gam H₂O. CTPT 2 ankin là
- A.C3H6 và C4H8.
- B.C3H4 và C4H6
- C.C4H6 và C5H8.
- D.C2H2 và C3H4.
Câu 7. (0,25 điểm)
Hợp chất CH₃-CH=O có tên thường là
- A.anđehit axetic.
- B.anđehit propionic.
- C.etanal.
- D.axit axetic.
Câu 8. (0,25 điểm)
Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?
- A.C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O.
- B.CH3OH + CO CH3COOH.
- C.2CH3CHO + O2 2CH3COOH.
- D.CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH.
Câu 9. (0,25 điểm)
Trung hòa 7,36 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 2M. Tên thay thế của axit (X) là
- A.Metanoic.
- B.Propanoic.
- C.Butanoic.
- D.Etanoic.
Câu 10. (0,25 điểm)
Khi phản ứng với nào sau đây anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa?
- A.AgNO3/NH3
- B.Br2/H2O
- C.H2/Ni,to
- D.O2, to
Câu 11. (0,25 điểm)
Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí. Dung dịch X là
- A.NH4NO3.
- B.CaCO3.
- C.KOH.
- D.NaHCO3.
Câu 12. (0,25 điểm)
Đun 13,2 gam axit axetic với 10,58 gam etanol (có axit H₂SO₄ đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 10,648 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
- A.50%.
- B.55%.
- C.75%.
- D.65%.
Câu 13. (0,25 điểm)
Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic (CH₃-CHO) với dung dịch AgNO₃/NH₃, đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
- A.56,16 gam
- B.28,08 gam
- C.75,6 gam
- D.18,9 gam
Câu 14. (0,25 điểm)
Để phân biệt hai dung dịch CH₃-CH₂-CH₂-OH và CH₂=CH-CH₂OH ta dùng
- A.Na.
- B.dd Br2.
- C.quỳ tím.
- D.dd AgNO3/NH3.
Câu 15. (0,25 điểm)
Hidro hóa hoàn toàn 11,6 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở ta thu được 12 gam ancol. Công thức cấu tạo của anđehit là
- A.HCHO.
- B.CH2=CH-CHO.
- C.C2H5-CHO.
- D.C3H7-CHO.
Câu 16. (0,25 điểm)
Vào năm 1832, phenol (C₆H₅OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong. Phenol không có phản ứng với:
- A.kim loại kali.
- B.nước brom.
- C.dung dịch NaOH.
- D.dung dịch KCl.
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: H₂SO₄, K₂CO₃, CuO, NaOH, Al, Al(NO₃)₃, Ag, CH₃CH₂OH/H₂SO₄đặc.Số chất tác dụng được với axit CH₃COOH là
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 18. (0,25 điểm)
Một hỗn hợp X gồm CH₃OH; C₂H₅OH; C₆H₅OH có khối lượng 28,9 gam phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Phần trăm theo khối lượng của C₆H₅OH là
- A.36,87%.
- B.65,05%.
- C.76,89%.
- D.32,65%.
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: CH₃CH₂CHO (1), CH₂=CH-CHO (2), CH≡C-CHO (3); CH₂=CH-CH₂-CHO (4); (CH₃)₂CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H₂ (Ni, t) cùng tạo ra một sản phẩm là
- A.(1), (2), (4), (5).
- B.(1), (2), (3), (4).
- C.(1), (2), (3).
- D.(2), (3), (4), (5).
Câu 20. (0,25 điểm)
Chất nào tác dụng với CuO ở nhiệt độ cao tạo ra xeton?
- A.2-metylpropan-2-ol
- B.Butan-1-ol
- C.Butan-2-ol
- D.2-metyl propan-1-ol
Câu 21. (0,25 điểm)
Đốt cháy axit A được số mol CO₂ bằng số mol H₂O. A là
- A.axit no, mạch hở, đơn chức.
- B.axit đơn chức, no, mạch vòng.
- C.axit no 2 chức, mạch hở.
- D.axit đơn chức, có một nối đôi, mạch hở.
Câu 22. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: methanol, glixerol, phenol, etanal. Số chất vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là
- A.1
- B.3
- C.4
- D.2
Câu 23. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là ?
- A.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
- B.CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
- C.C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
- D.CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 24. (0,25 điểm)
Phát biếu đúng là
- A.Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
- B.Anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ra ancol bậc nhất.
- C.Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 25. (0,25 điểm)
Số đồng phân ancol bậc 1 ứng với CTPT C₅H₁₂O là
- A.8
- B.5
- C.6
- D.4
Câu 26. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit fomic là
- A.Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, Cu, CH3OH
- B.Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3, Fe, C6H5OH
- C.Mg, dung dịch NaOH, CH3OH, dung dịch AgNO3/NH3
- D.Na, dung dịch Na2CO3, CH3OH, dung dịch Na2SO4
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho 0,04 mol hỗn hợp X gồm CH₂=CH-COOH, CH₃COOH và CH₂=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác để trung hòa 0,04 mol X cần vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH₂=CH-COOH trong X là
- A.0,72 gam
- B.1,44 gam
- C.2,88 gam
- D.0,56 gam
Câu 28. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
- A.CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
- B.CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
- C.C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
- D.CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 29. (0,25 điểm)
X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam O₂, thu được hơi nước và 6,6 gam CO₂. Công thức của X là
- A.C3H6(OH)2
- B.C3H5(OH)3
- C.C3H7OH
- D.C2H4(OH)2
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ dư thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ % của anđehit fomic trong fomalin là
- A.38,07%
- B.50%
- C.40%
- D.49%
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH₃COOH, C₆H₅OH tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
- A.11,26 gam
- B.5,32 gam
- C.4,46 gam
- D.3,54 gam
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho axit sau CH₃CH(C₂H₅)CH₂CH(CH₃)COOH có tên quốc tế là
- A.Axit 2,4-đimetyl hexanoic
- B.Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic
- C.Axit 3,5-đimetyl hexanoic
- D.Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic
Câu 33. (0,25 điểm)
Khi đun nóng butan-2-ol với H₂SO₄ đặc ở 170C thì nhận được sản phẩm chính là
- A.But-1- en
- B.Điety ete
- C.Đibutyl ete
- D.But-2-en
Câu 34. (0,25 điểm)
Hiđrocacbon thơm A có %C (theo khối lượng) là 92,3%. A tác dụng với dung dịch brom dư cho sản phẩm có %C (theo khối lượng) là 36,36%. Biết M < 120. Tên gọi của A là
- A.toluen
- B.benzen.
- C.stiren.
- D.cumen.
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho phản ứng: CH₃CHO + 2AgNO₃ + 3NH₃ + H₂O CH₃COONH₄ + NH₄NO₃ + 2Ag.
Vai trò của CH₃CHO trong phản ứng trên là
- A.chất oxi hóa.
- B.axit.
- C.bazơ.
- D.chất khử.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho 46 gam dung dịch glixerol 80% với một lượng dư Na, thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
- A.16,8 lít.
- B.13,44 lít
- C.19,16 lít.
- D.15,68 lít.
Câu 37. (0,25 điểm)
Phenol không tác dụng với
- A.dung dịch HCl.
- B.dung dịch Br2
- C.kim loại Na.
- D.dung dịch NaOH.
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho a mol một ancol X tác dụng với Na thu được mol H₂. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO₂ và 8,1 gam H₂O. Vậy X là
- A.C3H7OH.
- B.C2H5OH
- C.C4H9OH.
- D.C2H4(OH)2.
Câu 39. (0,25 điểm)
Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với
- A.Na, dung dịch Br2.
- B.Na, CH3COOH.
- C.Na.
- D.Na, NaOH.
Câu 40. (0,25 điểm)
Hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C₈H₁₀. Số đồng phân là:
- A.1
- B.4
- C.2
- D.3
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
