Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 12

40 câu45 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,06 mol một ancol đa chức và 0,04 mol một ancol không no có một liên kết đôi, mạch hở thu được 0,24 mol khí CO₂ và m gam H₂O. Gía trị của m là

  • A.2,34
  • B.2,7
  • C.5,4
  • D.8,4

Câu 2. (0,25 điểm)

Một ankin chứa 15 nguyên tử C. Công thức của ankin đó là

  • A.C15H32
  • B.C15H30
  • C.C15H28
  • D.C15H24

Câu 3. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO₂ và 9,0 gam H₂O. Công thức phân tử của 2 ankan là

  • A.C3H8 và C4H10
  • B.CH4 và C2H6
  • C.C2H6 và C3H8
  • D.C4H10 và C5H12

Câu 4. (0,25 điểm)

Dung dịch axit acrylic (CH₂=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

  • A.Na2CO3
  • B.Br2
  • C.Cu(OH)2
  • D.MgCl2

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-diol, pentan-1,3-diol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)₂ là3

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.2

Câu 6. (0,25 điểm)

Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

  • A.Phản ứng cộng
  • B.Phản ứng thế
  • C.Phản ứng tách
  • D.Phản ứng trùng hợp

Câu 7. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là ancol bậc 2

  • A.(CH3)3COH
  • B.HOCH2CH2OH
  • C.(CH3)2CHCH2OH
  • D.(CH3)2CHOH

Câu 8. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol 1 ancol không no có một liên kết đôi mạch hở thu được 0,23 mol khí CO₂ và m gam H2O. Gía trị của m là

  • A.5,4
  • B.8,4
  • C.2,7
  • D.2,34

Câu 9. (0,25 điểm)

Tên gọi khác của ankan là?

  • A.Olefin
  • B.Arren
  • C.Di olefin
  • D.Parafin

Câu 10. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu đồng phân ankan có CTPT là C₄H₁₀

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.2

Câu 11. (0,25 điểm)

Đốt cháy một hỗn hợp hidrocacbon ta thu được 2,24 lít CO₂ (đktc) và 2,7 gam H₂O thì thể tích O₂ đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:

  • A.4,48 lít
  • B.2,8 lít
  • C.5,6 lít
  • D.3,92 lít

Câu 12. (0,25 điểm)

Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?

  • A.propan -1-ol
  • B.propan-2-ol
  • C.2-metyl propan-1-ol
  • D.butan-1-ol

Câu 13. (0,25 điểm)

Tên đúng của chất CH₃-CH₂-CH₂-CHO là gì?

  • A.Butanal
  • B.propan-1-al
  • C.propanal
  • D.butan-1-al

Câu 14. (0,25 điểm)

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn: CH₃CH₂CH₂OH là

  • A.propan-2-ol
  • B.propan-1-ol
  • C.pentan-1-ol
  • D.pentan-2-ol

Câu 15. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan; trong đó số mol hexan bằng số mol etilen glicol. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 0,4032 lít khí H₂ (đktc). Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O₂ (đktc). Gía trị của m là

  • A.2,682 gam
  • B.2,235 gam
  • C.1,788 gam
  • D.2,384 gam

Câu 16. (0,25 điểm)

Chọn nhận định sai khi nói về ancol.

  • A.Khi đốt cháy hoàn toàn ancol no, mạch hở thì thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol nước.
  • B.Các ancol đa chức có từ 2 nhóm -OH gắn ở 2 cacbon liên tiếp trên mạch có khả năng phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
  • C.Ancol etylic tan vô hạn trong nước.
  • D.Ancol benzylic tác dụng với dung dịch NaOH tạo natri benzylat và nước.

Câu 17. (0,25 điểm)

Fomol hay fomalin là tên thương phẩm của dung dịch chứa fomanđehit, hóa chất có công thức nào sau đây?

  • A.CH3-O-CH3
  • B.CH3CHO
  • C.HCHO
  • D.C2H5OH

Câu 18. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chỉ có hai liên kết π.
  • B.Ankan là hợp chất có ít nhất một nối đôi trong phân tử.
  • C.Ankađien là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chỉ có hai liên kết π.
  • D.Benzen là một dẫn xuất của hiđrocacbon.

Câu 19. (0,25 điểm)

Để phân biệt hai chất lỏng: anđehit axtic và ancol etylic, có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

  • A.Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
  • B.Nước
  • C.Dung dịch NaOH
  • D.Khí HCl

Câu 20. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có khả năng phản ứng với H₂ ở nhiệt độ cao có mặt Ni làm xúc tác ?

  • A.CH3-CH(CH3)-CH3
  • B.CH3-CH2-CH3
  • C.CH3-CH2-CH2-CH3
  • D.CH2=CH-CH2-CH3

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau ?

  • A.CH3OH, C2H5OH.
  • B.C2H5OH, CH3-O-CH3.
  • C.C2H5OH, CH3CHO.
  • D.C4H4, C6H6.

Câu 22. (0,25 điểm)

Các chất nào sau đây là đồng đẳng của etilen?

(1) CH₃-CH=CH₂

(2) CH₃-CH₂-CH=CH₂

(3) CH₃-CH₃

(4) CH₃-CH₂-CH₃

(5) isobutan

(6) isobutilen

  • A.1, 2, 3
  • B.1, 2, 6
  • C.1, 3, 6
  • D.4, 5, 6

Câu 23. (0,25 điểm)

Công thức chung của dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức mạch hở là

  • A.CnH2n+1CHO.
  • B.CnH2n+1OH.
  • C.CnH2n-1OH.
  • D.CnH2nO2.

Câu 24. (0,25 điểm)

Công thức tổng quát của anken là:

  • A.CnH2n+2 (n ≥ 1).
  • B.CnH2n -6 (n ≥ 6).
  • C.CnH2n (n ≥ 2).
  • D.CnH2n-2 (n ≥ 2).

Câu 25. (0,25 điểm)

Phân biệt toluen, benzen, stiren có thể dùng hóa chất

  • A.dung dịch Br2.
  • B.dung dịch KMnO4.
  • C.H2/Ni, to.
  • D.dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 26. (0,25 điểm)

Metan có công thức phân tử là

  • A.CH4.
  • B.C2H6.
  • C.C2H4.
  • D.C3H8.

Câu 27. (0,25 điểm)

Phenol (C₆H₅OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

  • A.Na
  • B.Dung dịch NaHCO3
  • C.Dung dịch Br2
  • D.Dung dịch NaOH

Câu 28. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO₃/NH₃?

  • A.CH3-C≡CH3
  • B.CH3-C≡C-C2H5
  • C.CH≡C-CH3
  • D.CH2=CH-CH3

Câu 29. (0,25 điểm)

Ứng với công thức phân tử C₅H₁₂ có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.3

Câu 30. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m (gam) hỗn hợp X gồm metan, propen và butan thu được 4,4 gam CO₂ và 2,52 gam H₂O. Giá trị của m là

  • A.1,48 gam.
  • B.2,48 gam
  • C.1,84 gam.
  • D.2,47 gam.

Câu 31. (0,25 điểm)

Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H₂SO₄ đặc ở 140⁰C có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 32. (0,25 điểm)

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

  • A.dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
  • B.dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
  • C.tên gọi của H-CH=O.
  • D.dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước.

Câu 33. (0,25 điểm)

Nhận biết glixerol và etanol, có thể dùng thuốc thử là

  • A.Cu(OH)2.
  • B.Na.
  • C.Dung dịch NaOH.
  • D.Kim loại Cu.

Câu 34. (0,25 điểm)

Tên thay thế của hợp chất ancol có công thức cấu tạo sau: CH₃-CH₂-CH₂-OH.

  • A.Propanal
  • B.Propanoic
  • C.Propan-1-ol
  • D.Propan-2-ol

Câu 35. (0,25 điểm)

Dẫn hợp chất hữu cơ X (M = 56) vào nước brom, quan sát thấy nước brom nhạt màu. Chất hữu cơ X có thể l

  • A.CH3-CC-CH3.
  • B.CH3-CH2-CH=CH2
  • C.CH3-CH2-CH2-OH.
  • D.CH2=CH-CH=CH2.

Câu 36. (0,25 điểm)

Etanol (C₂H₅OH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?

  • A.CH3COOH/H2SO4 đặc
  • B.Br2/CCl4
  • C.CH3COONa/NaOH
  • D.AgNO3/NH3

Câu 37. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại kiềm?

  • A.Phenol
  • B.Etanol
  • C.Axit etanoic
  • D.Etanal

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol (C₆H₅-OH) là một ancol thơm.

(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước.

(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit.

(e) Hợp chất C₆H₅-CH₂-OH là phenol.

Số phát biểu đúng là:

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 39. (0,25 điểm)

Ankin X có công thức là CHC-CH(CH₃)-CH₃, có tên thay thế là

  • A.pent-1-in.
  • B.2-metylbut-1-in.
  • C.3-metylbut-1-in.
  • D.3-metylbut-1-en.

Câu 40. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng cộng H₂O (xúc tác H₃PO₄, 300⁰C) vào etilen ta thu được sản phẩm cộng chính có công thức là

  • A.CH3-CH2-CH2-OH.
  • B.CH3-CH2-OH.
  • C.CH3-CH(OH)-CH3.
  • D.CH3-CO-CH3.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.