Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chất X có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước brom nhưng không làm nhạt màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường. Vậy chất X có thể là

  • A.toluen
  • B.stiren
  • C.xiclopropan
  • D.xiclobutan

Câu 2. (0,25 điểm)

Một hợp chất hữu cơ X có vòng benzen có CTĐGN là C₃H₂Br và M=236. Gọi tên hợp chất này biết rằng hợp chất này là sản phẩm chính trong phản ứng giữa C₆H₆ và Br₂ (xúc tác Fe).

  • A.o- hoặc p-đibrombenzen
  • B.o- hoặc p-đibromuabenzen
  • C.m-đibromuabenzen
  • D.m-đibromben

Câu 3. (0,25 điểm)

Hóa chất nhận biết benzen, toluen và stiren bên dưới đây?

  • A.dung dịch brom
  • B.dung dịch KMnO4
  • C.dung dịch KOH
  • D.khí clo

Câu 4. (0,25 điểm)

Đốt 9,18 g 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 8,1 g H₂O và CO₂. Dẫn toàn bộ lượng CO₂ vào 100ml dd NaOH 1M thu được m g muối. Giá trị của m và thành phần của muối bên dưới đây?

  • A.64,78 g (2 muối)
  • B.64,78g (Na2CO3)
  • C.8,4g (NaHCO3)
  • D.10,6g (Na2CO3)

Câu 5. (0,25 điểm)

Đốt hết m gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 4,05 gam H₂O và 7,728 lítCO₂ (đktc). Giá trị của m và số tổng số mol của A, B lần lượt là gì?

  • A.4,59 và 0,04.
  • B.9,18 và 0,08.
  • C.4,59 và 0,08.
  • D.9,14 và 0,04.

Câu 6. (0,25 điểm)

X tác dụng được với H₂ tạo thành hidrocacbon no Y. Phân tích Y có 14,29% H, còn lại là cacbon. Tỉ khối hơi của Y đối với heli là 21. Xác định CTPT của X là gì?

  • A.C6H6
  • B.C6H12
  • C.C8H8
  • D.C8H10

Câu 7. (0,25 điểm)

Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:

phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H₂O.

phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t⁰) thu được hỗn hợp X.

Nếu đốt cháy X thì thể tích CO₂ (đkc) thu được là …

  • A.0,672
  • B.0,112
  • C.1,68
  • D.2,24

Câu 8. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ và glixerol thu được 14,56 lít CO₂ (đktc) và 13,5 gam H₂O. Thành phần phần trăm về khối lượng của glixerol trong hỗn hợp có giá trị là:

  • A.23,4%
  • B.46,7%
  • C.43,8 %
  • D.35,1 %

Câu 9. (0,25 điểm)

Dãy giảm dần nhiệt độ sôi bên dưới?

  • A.CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
  • B.C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
  • C.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
  • D.CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho 2 axit (A đơn chức, B hai chức đều no, mạch hở) 16,4 gam tác dụng với Na vừa đủ được 3,36 lít khí H₂và bao nhiêu gam muối?

  • A.21,7 gam.
  • B.20,7 gam.
  • C.23,0 gam.
  • D.18,4 gam.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho 0,04 mol X gồm CH₂ = CH – COOH, CH₃COOH và CH₂ = CH – CHO phản ứng với 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hòa 0,04 mol X cần 40ml dung dịch NaOH 0,75M. Em hãy tính khối lượng của CH₂ = CH – COOH?

  • A.1,44 gam
  • B.2,88 gam
  • C.0,72 gam
  • D.0,56 gam

Câu 12. (0,25 điểm)

Giảm dần tính axit (1) CH₃-COOH ; (2) CH₂Cl-COOH ; (3) CH₂F-COOH theo thứ tự?

  • A.(2) > (1) > (3).
  • B.(3) > (2) > (1).
  • C.(2) > (3) > (1).
  • D.(1) > (2) > (3).

Câu 13. (0,25 điểm)

Đốt m gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol glixerol bằng 1/2 số mol metan) cần 0,41 mol O₂, thu được 0,54 mol CO₂. Cho m gam X vào KOH dư thì lượng muối mà ta thu được sau phản ứng?

  • A.39,2 gam.
  • B.27,2 gam.
  • C.33,6 gam.
  • D.42,0 gam.

Câu 14. (0,25 điểm)

Hãy tính V etilen (đktc) cần để thu được 6g axit axetic biết %H = 100%?

  • A.1,12l
  • B.2,24l
  • C.3,36l
  • D.33,6l

Câu 15. (0,25 điểm)

Dẫn 3g etanol vào CuO dư thu được chất lỏng A. Khi A phản ứng với AgNO₃ trong NH₃ thấy có 8,1g bạc kết tủa. Tính %H oxi hóa etanol.

  • A.55,7 %
  • B.62,5%
  • C.57,5%
  • D.75,5%

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho 3,6g axit cacboxylic no, đơn chức nào dưới đây khi cho tác dụng với 500 ml KOH 0,12M và NaOH 0,12M thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan.

  • A.C2H5COOH.
  • B.CH3COOH.
  • C.HCOOH.
  • D.C3H7COOH.

Câu 17. (0,25 điểm)

Lấy m gam X gồm 2 axit đơn chức, hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với 75 ml NaOH 0,2M. Sau phản ứng phải dùng 25 ml dung dịch HCl 0,2M để trung hoà kiềm dư, cô cạn 1,0425 gam hỗn hợp muối. CTPT của 2 axit lần lượt là gì?

  • A.C2H3COOH; C3H5COOH
  • B.CH3COOH; C2H5COOH
  • C.C3H7COOH; C2H5COOH
  • D.HCOOH; CH3COOH

Câu 18. (0,25 điểm)

Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 19. (0,25 điểm)

Hiện tượng xảy ra khi cho AgNO₃ vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH₂=CHCH₂Cl, lắc nhẹ là gì?

  • A.Thoát ra khí màu vàng lục.
  • B.xuất hiện kết tủa trắng.
  • C.không có hiện tượng.
  • D.xuất hiện kết tủa vàng.

Câu 20. (0,25 điểm)

Tìm X biết khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic.

  • A.1,1- đibrometan.
  • B.1,2- đibrometan.
  • C.etyl clorua.
  • D.A và B đúng.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau :

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)₂tan được trong dung dịch glixerol.

(2) Ở nhiệt độ thường, C₂H₄ phản ứng được với nước brom.

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH₃COOCH₃ thu được số mol CO₂ bằng số mol H₂O.

(4) Glyxin (H₂NCH₂COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

(5) Tất cả các kim loại đều có thể chìm được trong nước.

(6) Hợp chất có khả năng cho phản ứng tráng gương thì cũng có khả năng tác dụng với nước Br₂.

(7) Tách nước (170⁰C, H₂SO₄ đặc ) ancol no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 có số nguyên tử cacbon lớn hơn 1 luôn có thể thu được anken.

Số phát biểu đúng là

  • A.6
  • B.7
  • C.4
  • D.5

Câu 22. (0,25 điểm)

X là hợp chất no, hở chứa một nhóm chức axit và một nhóm chức ancol nào bên dưới đây?

  • A.CnH2n – 2O3 (n ≥ 3)
  • B.CnH2nO3 (n ≥ 2)
  • C.CnH2n + 2O3 (n ≥ 3)
  • D.CnH2n – 4O3 (n ≥ 2)

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  • A.10,8.
  • B.16,2.
  • C.21,6.
  • D.43,2.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho Na tác dụng với etanol dư sau đó chưng cất đuổi hết etanol dư rồi đổ nước vào, cho thêm vài giọt quỳ tím thì thấy dung dịch

  • A.có màu xanh
  • B.có màu đỏ
  • C.có màu hồng
  • D.có màu tím

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các chất: phenol, p-metylphenol, p-nitrophenol và axit picric. Tính axit giảm dần theo thứ tự nào sau đây:

  • A.axit picric > phenol > p – nitrophenol > p – metylphenol
  • B.axit picric > p - nitrophenol > phenol > p – metylphenol
  • C.p – metylphenol > phenol > p – nitrophenol > axit picric
  • D.p – metylphenol > p – nitrophenol > phenol > axit picric

Câu 26. (0,25 điểm)

Khi thổi khí CO₂ dư vào dd C₆H₅ONa muối vô cơ thu được phải là NaHCO₃ vì:

  • A.phenol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh.
  • B.tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-.
  • C.CO2 là một chất khí.
  • D.Nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp theo phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Điều sai về phenol dưới:

(a) Phenol (C₆H₅-OH) là một ancol thơm.

(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước.

(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit.

(e) Hợp chất C₆H₅-CH₂-OH là phenol.

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho C₆H₅OH (X) ; C₆H₅CH₂OH (Y) ; HOC₆H₄­OH (Z) ; C₆H₅CH₂CH₂OH (T) bao nhiêu đồng đẳng?

  • A.X, Z, T.
  • B.Y, T.
  • C.Y, Z.
  • D.X, Z.

Câu 29. (0,25 điểm)

0,5 mol phenol có khối lượng mấy?

  • A.92 g
  • B.47 g
  • C.48 g
  • D.46 g

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính khối lượng axit picric thu được khi cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO₃ 63%?

  • A.50g
  • B.34,35g
  • C.34,55g
  • D.35g

Câu 31. (0,25 điểm)

Tính m HNO₃ 65% cần sử dụng để điều chế 1 tấn TNT, với hiệu suất 80%?

  • A.0,53 tấn
  • B.0,83 tấn
  • C.1,04 tấn
  • D.1,60 tấn

Câu 32. (0,25 điểm)

Xác định tên X biết X có tỉ khối đối với không khí xấp xỉ 3,173. Ở nhiệt độ thường X không làm mất màu nước brom. Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO₄.

  • A.etylbenzen
  • B.benzen
  • C.stiren.
  • D.toluen

Câu 33. (0,25 điểm)

Xác định A biết đốt 0,1 mol hidrocacbon A, thu được 0,6 mol CO₂ và 0,3 mol H₂O. Cũng 0,1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₃/NH₃ thì thu được 29,2 gam kết tủa có màu vàng nhạt.

  • A.3-metyl penta-1,4-điin
  • B.Hexa-1,5-điin
  • C.hexa-1,3-dien-5-in
  • D.Cả A, B đúng

Câu 34. (0,25 điểm)

Đun bát sứ đựng naphtalen có úp phễu một thời gian, sau đó để nguội. Khi mở phễu ra thấy trong phễu có các tinh thể hình kim loại bám xung quanh. Điều này chứng tỏ naphtalen có tính chất nào?

  • A.Naphtalen dễ bay hơi.
  • B.Naphtalen có tính thăng hoa.
  • C.Naphtalen là hợp chất có mùi thơm.
  • D.Naphtalen khó cháy.

Câu 35. (0,25 điểm)

Hóa chất làm mất màu KMnO₄là gì?

  • A.stiren
  • B.toluen
  • C.propan
  • D.benzen

Câu 36. (0,25 điểm)

Tìm A, B biết C₂H₂ → A → B → m-bromnitrobenzen.

  • A.Benzen; nitrobenzen
  • B.Nitrobenzen; benzen
  • C.Benzen, brombenzen
  • D.Nitrobenzen; brombenzen.

Câu 37. (0,25 điểm)

Loại thuốc thử dùng để phân biệt benzen, stiren, toluen và hex – 1 – in?

  • A.dd Brom và dd AgNO3/NH3
  • B.dd AgNO3/NH3 và KMnO4
  • C.dd AgNO3
  • D.dd HCl và dd Brom

Câu 38. (0,25 điểm)

Trùng hợp 15,6 gam stiren thu được hỗn hợp A gồm polistiren và stiren dư. Lượng A tác dụng đủ với 200 ml dung dịch KMnO₄ 0,1 M. Khối lượng polistiren tạo thành là:

  • A.50%
  • B.60%
  • C.70%
  • D.80%

Câu 39. (0,25 điểm)

Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren; trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%. Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là:

  • A.13,52 tấn
  • B.10,6 tấn
  • C.13,25 tấn
  • D.8,48 tấn

Câu 40. (0,25 điểm)

Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br₂ 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là:

  • A.60%.
  • B.75%.
  • C.80%.
  • D.83,33%.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.