Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Câu nào đúng khi nói về hiđrocacbon no ? Hiđrocacbon no là

  • A.Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
  • B.Hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
  • C.Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
  • D.Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

Câu 2. (0,25 điểm)

Câu 2:

  • A.CH2=CH-CH2-CH2-OH
  • B.CH2=CH-OH
  • C.CH2=CH(OH)-CH3
  • D.CH2=CH-CH­2-OH

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho các chất: (1) benzen, (2) toluen, (3) xiclohexan, (4) hex-5-trien, (5) xilen, (6) cumen. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là

  • A.(1), (2), (3), (4)
  • B.(1), (2), (5), (6)
  • C.(2), (3), (5), (6)
  • D.(1), (5), (6), (4)

Câu 4. (0,25 điểm)

Tên gọi nào sau đây ứng với công thức cấu tạo : CH₂=C(CH₃)-CH=CH₂ ?

  • A.Isopren.
  • B.2-metylbuta-1,3-đien.
  • C.Metylbutađien.
  • D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 5. (0,25 điểm)

Axit panmitic là axit nào sau đây ?

  • A.C15H31COOH.
  • B.C17H33COOH.
  • C.C17H35COOH.
  • D.C17H31COOH.

Câu 6. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankađien A cần 7 mol oxi. Công thức phân tử của A là

  • A.C4H6
  • B.C5H8
  • C.C3H4
  • D.C6H10

Câu 7. (0,25 điểm)

Để điều chế C₂H₆ có thể nung hỗn hợp chất X với “vôi tôi – xút”, X là

  • A.CH3COONa
  • B.C2H5COOK
  • C.Al4C3
  • D.HCOOK

Câu 8. (0,25 điểm)

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Mac-côp-nhi-côp sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

  • A.CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
  • B.CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
  • C.CH3-CH2-CHBr-CH3.
  • D.CH3-CH2-CH2-CH2Br.

Câu 9. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  • A.Trong phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử hiđro luôn là số chẵn.
  • B.Trong phân tử ankan chỉ gồm các liên kết σ.
  • C.Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
  • D.Công thức chung của hiđrocacbon no có dạng CnH2n+2.

Câu 10. (0,25 điểm)

Công thức tổng quát của hiđrocacbon là CₙH₂ₙ₊₂₋₂ₐ. Đối với stiren (C₈H₈), giá trị của n và a lần lượt là

  • A.8 và 5
  • B.5 và 8
  • C.8 và 4
  • D.4 và 8

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp, HCHO được điều chế từ chất nào sau đây ?

  • A.CH3CHO.
  • B.CH3COOCH3.
  • C.CH4.
  • D.C2H5OH.

Câu 12. (0,25 điểm)

Phenol (C₆H₅OH) không phản ứng với chất nào sau đây

  • A.Na
  • B.NaOH
  • C.dung dịch HCl
  • D.dung dịch Br2

Câu 13. (0,25 điểm)

Khi đun nóng hh gồm CH₃OH với HCl đặc có thể thu được hợp chất có tên là:

  • A.metylclorua
  • B.clometan
  • C.đimetyl ete
  • D.A và B đều đúng

Câu 14. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu anđehit 2 chức có CTĐGN là C₂H₃O?

  • A.2
  • B.4
  • C.1
  • D.3

Câu 15. (0,25 điểm)

Chất nào dưới đây không tác dụng với nước brom?

  • A.Axetilen
  • B.Etilen
  • C.Propan
  • D.Stiren

Câu 16. (0,25 điểm)

Một phân tử polietilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietilen này là

  • A.20000
  • B.2000
  • C.1500
  • D.15000

Câu 17. (0,25 điểm)

Anken X có công thức cấu tạo: CH₃– CH₂–C(CH₃)=CH–CH₃. Tên của X là

  • A.isohexan.
  • B.3-metylpent-3-en.
  • C.3-metylpent-2-en.
  • D.2-etylbut-2-en.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH₃COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

  • A.CH3CH2OH và CH2=CH2
  • B.CH3CH2OH và CH3CHO
  • C.CH3CHO và CH3CH2OH
  • D.CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 19. (0,25 điểm)

Sử dụng thuốc thử nào để nhận biết được các chất sau: benzen, stiren, toluen và hex-1-in

  • A.dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3
  • B.dung dịch AgNO3
  • C.dung dịch AgNO3/NH3 và KMnO4
  • D.dung dịch HCl và dung dịch brom

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho anđehit cộng H₂ theo phản ứng sau: CₙH₂ₙ₊₁₋₂ₐCHO + xH₂ → CₙH₂ₙ₊₁CH₂OH. Hệ số x của H₂ bằng

  • A.a + 1
  • B.2a
  • C.a/2
  • D.a

Câu 21. (0,25 điểm)

Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?

  • A.Nước.
  • B.Benzen.
  • C.Dung dịch axit HCl.
  • D.Dung dịch NaOH.

Câu 22. (0,25 điểm)

Ý kiến khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Ankin là hiđrocacbon không no, mạch hở, công thức CnH2n-2
  • B.Ankin là hiđrocacbon không no, mạch hở, trong mạch C có liên kết ba
  • C.Axetilen và các đồng đẳng gọi chung là các ankyl
  • D.Ankin là các hiđrocacbon không no, mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là một liên kết ba.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 5,6 lít ankan thể tích đo ở 27,3o^{o}C và 2,2 atm tác dụng hết với clo ngoài ánh sáng thu được một dẫn xuất clo duy nhất có khối lượng 49,5 gam. Công thức phân tử của ankan là:

  • A.C4H10
  • B.C3H8
  • C.CH4
  • D.C2H6

Câu 24. (0,25 điểm)

Crackinh 5,8 gam C₄H₁₀ được hỗn hợp khí X. Khối lượng H₂O thu được khi đốt cháy hoàn toàn X là:

  • A.9 gam
  • B.4,5 gam
  • C.36 gam
  • D.18 gam

Câu 25. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp X thu được 57,2 gam CO₂ và 23,4 gam H₂O. CTPT X, Y và khối lượng của X, Y là:

  • A.12,6 gam C3H6 và 11,2 gam C4H8.
  • B.8,6 gam C3H6và 11,2 gam C4H8.
  • C.5,6 gam C2H4 và 12,6 gam C3H6.
  • D.2,8 gam C2H4 và 16,8 gam C3H6.

Câu 26. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí A gồm C₂H₂ và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO₂ và 2 lít H₂O. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. CTPT của X là

  • A.CH4.
  • B.C2H6.
  • C.C3H8
  • D.C2H4.

Câu 27. (0,25 điểm)

Dẫn 10,8 gam but-1-in qua dung dịch AgNO₃/NH₃ dư, sau phản ứng thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là

  • A.26,8 gam.
  • B.16,1 gam.
  • C.53,6 gam.
  • D.32,2 gam.

Câu 28. (0,25 điểm)

Đốt cháy hết 2,295 gam hai đồng đẳng của benzen A, B thu được CO₂ và 2,025 gam H₂O. Dẫn toàn bộ lượng CO₂ vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối. Giá trị của m và thành phần của muối là

  • A.16,195 (2 muối)
  • B.16,195 (Na2CO3)
  • C.7,98 (NaHCO3)
  • D.10,6 (Na2CO3)

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho a mol một ancol X tác dụng với Na thu được a/2 mol H₂. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO₂ và 8,1 gam H₂O. Vậy X là:

  • A.C3H7OH.
  • B.C2H5OH.
  • C.C4H9OH.
  • D.C2H4(OH)2.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình CuO dư đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là

  • A.0,92
  • B.0,32
  • C.0,64
  • D.0,46

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho 6,04 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H₂(đktc). Khi cho hỗn hợp X vào dung dịch Br₂dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

  • A.11,585 gam.
  • B.16,555 gam.
  • C.9,930 gam.
  • D.13,240 gam.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH₃CHO và C₂H₂ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO₃/NH₃ thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

  • A.50,98
  • B.61,78
  • C.30,89
  • D.43,82

Câu 33. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m gam X cho phản ứng với 75 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng phải dùng 25 ml dung dịch HCl 0,2M để trung hoà kiềm dư, cô cạn dung dịch được 1,0425 gam hỗn hợp muối. CTPT của 2 axit là?

  • A.C2H3COOH; C3H5COOH
  • B.CH3COOH; C2H5COOH
  • C.C3H7COOH; C2H5COOH
  • D.HCOOH; CH3COOH

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu được thu được 18 gam este. Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128 lít H₂(đktc). Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là

  • A.CH3COOH, H% = 68%.
  • B.CH2=CHCOOH, H%= 78%.
  • C.CH2=CHCOOH, H% = 72%.
  • D.CH3­COOH, H% = 72%.

Câu 35. (0,25 điểm)

Đốt cháy hết a mol axit X được 2a mol CO₂. Để trung hoà vừa hết a mol X cần 2a mol NaOH. Tìm X

  • A.C2H4(COOH)2
  • B.CH2(COOH)2
  • C.CH3COOH
  • D.(COOH)2

Câu 36. (0,25 điểm)

Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX_{X} > MY_{Y}) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là:

  • A.C3H5COOH và 54,88%.
  • B.C2H3COOH và 43,90%.
  • C.C2H5COOH và 56,10%.
  • D.HCOOH và 45,12%.

Câu 37. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp X gồm (axetilen, etan và propilen) thu được 0,4 mol nước. Mặt khác 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,625 mol Br₂. Phần trăm thể tích của etan trong hỗn hợp X là:

  • A.50%.
  • B.33,3%.
  • C.25 %.
  • D.35%.

Câu 38. (0,25 điểm)

Dung dịch chứa 5,4 gam chất X đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng với nước brom (dư) thu được 17,25 gam hợp chất Y chứa ba nguyên tử brom trong phân tử. Giả thiết phản ứng hoàn toàn, công thức phân tử chất đồng đẳng là?

  • A.(CH3)2C6H3-OH.
  • B.CH3 -C6H4-OH.
  • C.C6H5-CH2-OH.
  • D.C3H7-C6H4-OH.

Câu 39. (0,25 điểm)

Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C₃H₄ ; 0,2 mol C₂H₄ ; 0,35 mol H₂ với bột Ni xúc tác được hỗn hợp Y. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KMnO₄ dư, thấy thoát ra 6,72 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với H₂ là 12. Bình đựng dung dịch KMnO₄ tăng số gam là:

  • A.17,2.
  • B.9,6.
  • C.7,2
  • D.3,1.

Câu 40. (0,25 điểm)

X, Y là hai anđehit có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (MX_{X} < MY_{Y}) đều mạch hở, không phân nhánh và no. Đốt cháy hết 13 gam hỗn hợp anđehit trên thu được 13,44 lít khí CO₂ (đktc) và 9 gam H₂O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp anđehit trên là?

  • A.44,62%
  • B.55,38%
  • C.24,35%
  • D.75,65%

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.