Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

CTTQ của anđehit no, mạch hở, 2 chức là

  • A.CnH2nO2 (n ≥ 1)
  • B.CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
  • C.CnH2n-4O4 (n ≥ 2)
  • D.CnH2n+2O2 (n > 0)

Câu 2. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây ở thể khí ở nhiệt độ thường ?

  • A.HCOOH
  • B.HCHO.
  • C.CH3OH.
  • D.C2H5OH.

Câu 3. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không thể là ancol

  • A.CH4O
  • B.C2H4O
  • C.C3H6O
  • D.C4H8O

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho ancol etylic phản ứng với HNO₃ thu được hợp chất có công thức:

  • A.C2H5ONO3
  • B.C2H5ONO2
  • C.C2H5ON2O2
  • D.C2H5OC2H5

Câu 5. (0,25 điểm)

Hiđrocacbon X có tỷ khối đối với không khí xấp xỉ 3,173. Ở nhiệt độ thường X không làm mất màu nước brom. Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO₄. X là

  • A.benzen
  • B.etylbenzen
  • C.toluen
  • D.stiren

Câu 6. (0,25 điểm)

Công thức phân tử của ancol không no có 2 liên kết π, mạch hở, 3 chức là

  • A.CnH2n-2O3
  • B.CnH2n-3mO3m
  • C.CnH2n-3O3
  • D.CnH2n-6O3

Câu 7. (0,25 điểm)

A là ancol đơn chức no hở, B là axit cacboxylic no hở đơn chức. Biết MA_{A}=MB_{B}. Phát biểu đúng là

  • A.A, B là đồng phân
  • B.A, B có cùng số cacbon trong phân tử
  • C.A hơn B một nguyên tử cacbon.
  • D.B hơn A một nguyên tử cacbon.

Câu 8. (0,25 điểm)

Ứng với công thức phân tử C₅H₁₀ có bao nhiêu anken ?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 9. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng để hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X. Tên gọi của X là:

  • A.propilen.
  • B.axetilen.
  • C.isobutilen.
  • D.Etilen

Câu 10. (0,25 điểm)

Công thức tổng quát của hiđrocacbon là CₙH₂ₙ₊₂-₂ₐ. Đối với naphtalen (C₁₀H₈), giá trị của n và a lần lượt là

  • A.10 và 5
  • B.10 và 6
  • C.10 và 7
  • D.10 và 8

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong công nghiệp, HCHO được điều chế từ chất nào sau đây ?

  • A.CH3CHO.
  • B.CH3COOCH3.
  • C.CH4.
  • D.C2H5OH.

Câu 12. (0,25 điểm)

Phản ứng điều chế axit axetic nào sau đây là sai.

  • A.C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
  • B.2CH3CHO + O2 → 2CH3COOH
  • C.CH3OH + CO → CH3COOH.
  • D.2C2H6 + 3O2 → 2CH3COOH + 2H2O

Câu 13. (0,25 điểm)

Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học?

  • A.CH≡CH+HCl→CH2=CHClCH \equiv CH + HCl \to C{H_2} = CHCl
  • B.CH≡C−CH3+HCl→CH2=CCl−CH3CH \equiv C - C{H_3} + HCl \to C{H_2} = CCl - C{H_3}
  • C.CH3C≡CCH3+HCl→CH3CH=CClCH3C{H_3}C \equiv CC{H_3} + HCl \to C{H_3}CH = CClC{H_3}
  • D.CH3C≡CCH3+2H2→CH3CH2CH2CH3C{H_3}C \equiv CC{H_3} + 2{H_2} \to C{H_3}C{H_2}C{H_2}C{H_3}

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong các chất dư­ới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  • A.Butan.
  • B.Etan.
  • C.Metan.
  • D.Propan.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho các chất : C₆H₅OH (X) ; C₆H₅CH₂OH (Y) ; HOC₆H4­_{4­}OH (Z) ; C₆H₅CH₂CH₂OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là :

  • A.X, Z, T.
  • B.Y, T.
  • C.Y, Z.
  • D.X, Z.

Câu 16. (0,25 điểm)

Tên gọi đúng của hợp chất : (CH₃)₂CH-C≡CH là

  • A.Isopren.
  • B.3-metylbut-1-in.
  • C.2-metylbut-3-in.
  • D.3-metylbut-3-in.

Câu 17. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây điều chế được CH₄ tinh khiết hơn ?

Al4C3+12H2O→4Al(OH)3+3CH4↑           (1)C4H10→C3H6↑+CH4↑            (2)CH3COONar+NaOHr→Na2CO3+CH4↑          (3)CH2(COONa)2  r+2NaOHr→2Na2CO3+CH4↑      (4)C+2H2→CH4↑             (5)\begin{array}{l}A{l_4}{C_3} + 12{H_2}O \to 4Al{(OH)_3} + 3C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (1)\\{C_4}{H_{10}} \to {C_3}{H_6} \uparrow + C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (2)\\C{H_3}COON{a_r} + NaO{H_r} \to N{a_2}C{O_3} + C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (3)\\C{H_2}{(COONa)_2}_{\,\,r} + 2NaO{H_r} \to 2N{a_2}C{O_3} + C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (4)\\C + 2{H_2} \to C{H_4} \uparrow {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (5)\end{array}

  • A.(1), (2), (3), (5), (4).
  • B.(3), (4), (5).
  • C.(1), (3), (4).
  • D.(3), (4).

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho các chất: CH₂=CH-CH=CH₂; CH₃-CH₂-CH=C(CH₃)₂; CH₃-CH=CH-CH=CH₂; CH₃-CH=CH₂; CH₃-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là :

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho các chất: CH₃CH₂CHO (1), CH₂=CHCHO (2), (CH₃)₂CHCHO (3), CH₂=CHCH₂OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H₂ (Ni, to^{o}) thu được cùng một sản phẩm là

  • A.(2), (3), (4).
  • B.(1), (2), (4).
  • C.(1), (2), (3).
  • D.(1), (3), (4).

Câu 20. (0,25 điểm)

Trên một chai rượu có nhãn ghi 25o^{o} có nghĩa là

  • A.cứ 1 lít nước thì có 0,25 lít ancol nguyên chất
  • B.cứ 1 kg dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất
  • C.cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 kg ancol nguyên chất
  • D.cứ 1 lít dung dịch thì có 0,25 lít ancol nguyên chất

Câu 21. (0,25 điểm)

Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ

  • A.CH3OH, CH3COOH.
  • B.(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH.
  • C.C2H5COOH, C2H5OH.
  • D.CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH.

Câu 22. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH₄, C₂H₆, C₃H₈ (đktc) thu được 16,8 lít khí CO₂ (đktc) và x gam H₂O. Giá trị của x là :

  • A.6,3.
  • B.13,5.
  • C.18,0.
  • D.19,8.

Câu 23. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm CH₄, C₂H₄, C₃H₆, C₄H₆ trong đó CH₄ và C₄H₆ có cùng số mol . Đốt cháy m gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6g. Giá trị của m là :

  • A.4,2g
  • B.2,8g
  • C.3,6g
  • D.3,2g

Câu 24. (0,25 điểm)

Chất C₈H₈O₂ có mấy đồng phân là axit, chứa vòng benzen:

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 25. (0,25 điểm)

Al4C3→X→Y→C2H6.A{l_4}{C_3} \to X \to Y \to {C_2}{H_6}. X, Y lần lượt là:

  • A.CH4, C2H2
  • B.CH4, CH3Cl
  • C.C3H8, C2H4
  • D.Cả A và B đều đúng

Câu 26. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X thu được 29,12 lít khí CO₂ (đktc) và 23,4 gam H₂O. Công thức phân tử và thành phần % khối lượng tương ứng của hai hiđrocacbon là

  • A.52,94% C3H6 và 47,06% C4H8
  • B.43,43% C3H6 và 56,57% C4H8
  • C.30,77% C2H4 và 69,23% C3H6
  • D.14,29% C2H4 và 85,71% C3H6

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho a gam ankađien X qua dung dịch Br₂ dư thấy có 16 gam brom phản ứng. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 7,84 lít O₂ (đktc). Công thức của X là

  • A.C3H4.
  • B.C5H8.
  • C.C6H10.
  • D.C4H6.

Câu 28. (0,25 điểm)

Đime hóa 6,72 lít axetilen (nhiệt độ, xúc tác cần thiết) thu được 4,48 lít hỗn hợp X gồm axetilen và vinyl axetilen. Cho toàn bộ X qua dung dịch AgNO₃ trong NH₃ dư thu được m gam kết tủa. Các thể tích đo ở đktc. Giá trị m là

  • A.24,0.
  • B.39,9
  • C.72,0
  • D.15,9

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol, thu được 336 ml khí H₂ (đktc). Khối lượng muối natri thu được là:

  • A.2,5 gam
  • B.1,56 gam
  • C.1,9 gam
  • D.4,2 gam

Câu 30. (0,25 điểm)

Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO₂ (đktc) và 5,4 gam H₂O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

  • A.5
  • B.4
  • C.2
  • D.3

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 2,24 lít khí H₂ (đktc). Mặt khác, m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

  • A.7,0
  • B.21,0
  • C.14,0
  • D.10,5

Câu 32. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp thu dược 8,064lít CO₂ (dktc) và 4,68g H₂O. CTCT của 2 anđehit là:

  • A.HCHO, CH3CHO
  • B.CH3CHO, CH3CH2CHO
  • C.C2H3CHO, C3H5CHO
  • D.Kết quả khác

Câu 33. (0,25 điểm)

Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit mạch hở, thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào bình đựng Na (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 11,2 lít H₂ (đktc) và hỗn hợp rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na₂CO₃, H₂O và 16,5 gam CO₂. Mặt khác, cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

  • A.86,4.
  • B.97,2.
  • C.108,0.
  • D.129,6.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp X gồm CH₄, C₂H₄ và C₂H₂. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH₄ có trong X là

  • A.40%.
  • B.20%.
  • C.25%
  • D.50%.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH₂=CH-COOH, CH₃COOH và CH₂=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH₂=CH-COOH trong X là

  • A.0,56 gam.
  • B.1,44 gam.
  • C.0,72 gam.
  • D.2,88 gam.

Câu 36. (0,25 điểm)

Một hỗn hợp X gồm a mol axetilen; 2a mol etilen và 5a mol H2. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Đặt k là tỉ khối của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X. Hãy cho biết khoảng giá trị của k.

  • A.1,6 ≥ k > 1
  • B.2 ≥ k ≥ 1
  • C.1,6 > k > 1
  • D.2 > k > 1

Câu 37. (0,25 điểm)

Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 38. (0,25 điểm)

Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm

  • A.Tăng pH của đất.
  • B.Tăng khoáng chất cho đất.
  • C.Giảm pH của đất.
  • D.Để môi trường đất ổn định.

Câu 39. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

  • A.Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
  • B.Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
  • C.Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh
  • D.Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hoá đỏ

Câu 40. (0,25 điểm)

Sử dụng dung dịch Ba(OH)₂ có thể phân biệt dãy dung dịch muối nào sau đây:

  • A.MgCl2, NH4Cl, Na2SO4, NaNO3.
  • B.AlCl3, ZnCl2, NH4Cl, NaCl.
  • C.NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3.
  • D.NH4NO3, NH4Cl, Na2SO4, NaCl.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.