Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho các hợp chất sau: CCl₃COOH, CH₃COOH, CBr₃COOH, CF₃COOH. Chất có tính axit mạnh nhất là

  • A.CCl3COOH.
  • B.CH3COOH.
  • C.CBr3COOH.
  • D.CF3COOH.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ

Nhóm X, Y phù hợp sơ đồ trên là

  • A.X (-CH3), Y (-NO2)
  • B.X (-NO2), Y (-CH3)
  • C.X (-NH2), Y (-CH3)
  • D.A, C đều đúng

Câu 3. (0,25 điểm)

Hiện nay nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

  • A.etanol.
  • B.etan.
  • C.axetilen.
  • D.etilen.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho các chất: CH₂=CH-CH=CH₂; CH₃-CH₂-CH=C(CH₃)₂; CH₃-CH=CH-CH=CH₂; CH₃-CH=CH₂; CH₃-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là :

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 5. (0,25 điểm)

Có thể tạo ra CH₃COOH từ

  • A.CH3CHO.
  • B.C2H5OH.
  • C.CH3CCl3.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 6. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO₄ khi đun nóng?

  • A.benzen
  • B.toluen
  • C.propan
  • D.metan

Câu 7. (0,25 điểm)

Tên thay thế của hợp chất có công thức dưới đây là

  • A.3,4,6-trimetylheptan-4,5-điol
  • B.2,4-đimetyl-5-etylhexan-3,4-điol
  • C.2,4,5-trimetylheptan-3,4-điol
  • D.3,5-đimetyl-2-etylhexan-3,4-điol

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong các chất: ancol propylic, anđehit fomic, axit butiric và etilen glycol, chất có nhiệt độ sôi nhỏ nhất là

  • A.ancol propylic
  • B.anđehit fomic
  • C.axit butiric
  • D.etilen glycol

Câu 9. (0,25 điểm)

Khi đun nóng hh gồm CH₃OH với HCl đặc có thể thu được hợp chất có tên là:

  • A.metylclorua
  • B.clometan
  • C.đimetyl ete
  • D.A và B đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C₆H₅- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

  • A.dung dịch NaOH.
  • B.Na kim loại.
  • C.nước Br2.
  • D.H2 (Ni, nung nóng).

Câu 11. (0,25 điểm)

Ancol no X có công thức đơn giản nhất là C₂H₅O. Công thức phân tử của X là

  • A.C4H10O
  • B.C2H5O
  • C.C6H15O3
  • D.C4H10O2

Câu 12. (0,25 điểm)

Có thể dùng một chất nào trong các chất dưới đây để nhậnn biết được các chất: ancol etylic, glixerol, dung dịch anđehit axetic đựng trong ba lọ mất nhãn?

  • A.Cu(OH)2/OH-
  • B.Quỳ tím
  • C.Kim loại Na
  • D.dd AgNO3/NH3.

Câu 13. (0,25 điểm)

Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học?

  • A.CH≡CH+HCl→CH2=CHClCH \equiv CH + HCl \to C{H_2} = CHCl
  • B.CH≡C−CH3+HCl→CH2=CCl−CH3CH \equiv C - C{H_3} + HCl \to C{H_2} = CCl - C{H_3}
  • C.CH3C≡CCH3+HCl→CH3CH=CClCH3C{H_3}C \equiv CC{H_3} + HCl \to C{H_3}CH = CClC{H_3}
  • D.CH3C≡CCH3+2H2→CH3CH2CH2CH3C{H_3}C \equiv CC{H_3} + 2{H_2} \to C{H_3}C{H_2}C{H_2}C{H_3}

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong dãy đồng đẳng của các axit đơn chức no, HCOOH là axit có độ mạnh trung bình, còn lại là axit yếu (điện li không hoàn toàn). Dung dịch axit axetic có nồng độ 0,001 mol/l có pH là

  • A.3 < pH < 7.
  • B.< 3.
  • C.3
  • D.10-3

Câu 15. (0,25 điểm)

Để chuyển hóa ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H₂ trong điều kiện có xúc tác

  • A.Ni, t0
  • B.Mn, t0
  • C.Pd/PbCO3, t0
  • D.Fe, t0

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

  • A.Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.
  • B.Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.
  • C.Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
  • D.Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

Câu 17. (0,25 điểm)

Ankin C₆H₁₀ có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO₃/NH₃?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 18. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ankađien A cần 7 mol oxi. Công thức phân tử của A là

  • A.C4H6
  • B.C5H8
  • C.C3H4
  • D.C6H10

Câu 19. (0,25 điểm)

Mô hình thí nghiệm dùng để điều chế chất khí Z:

Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình trên

  • A.CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑.
  • B.Al4C3 + 12HCl → 4AlCl3 + 3CH4↑.
  • C.H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn → SO2↑ + Na2SO4 + H2O.
  • D.CH3COONa rắn + NaOH rắn → CH4↑ + Na2CO3.

Câu 20. (0,25 điểm)

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là :

  • A.Phản ứng tách.
  • B.Phản ứng thế.
  • C.Phản ứng cộng.
  • D.Cả A, B và C.

Câu 21. (0,25 điểm)

Hiđro hóa hoàn toàn buta-1,3-đien, thu được:

  • A.butan
  • B.isobutan
  • C.isopentan
  • D.pentan

Câu 22. (0,25 điểm)

Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO₂ (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl₂ (theo tỉ lệ số mol 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.2

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 2,4 gam hỗn hợp C₂H₂, C₃H₈, C₂H₆, C₄H₆ và H₂ đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O₂ (đktc), thu được 3,36 lít CO₂ (đktc). Gía trị của V là

  • A.6,72.
  • B.10,08.
  • C.7,84.
  • D.8,96.

Câu 24. (0,25 điểm)

Crackinh 1 ankan A thu được hỗn hợp sản phẩm B gồm 5 hiđrocacbon có khối lượng mol trung bình là 36,25 gam/mol, hiệu suất phản ứng là 60%. Công thức phân tử của A là :

  • A.C4H10.
  • B.C5H12.
  • C.C3H8.
  • D.C2H6.

Câu 25. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 1,12 lít CO₂ (đktc) và 1,08 gam H₂O. A có phân tử khối là 72 và khi cho tác dụng với clo (có askt) thì thu được bốn dẫn xuất monocle. A có tên gọi là:

  • A.isopentan
  • B.2, 2-đimetylpropan
  • C.neopentan
  • D.pentan

Câu 26. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Trộn một thể tích hỗn hợp X với một lượng vừa đủ khí oxi để được một hỗn hợp Y rồi đen đốt cháy hoàn toàn thì thu được sản phẩm khí và hơi Z. Tỉ khối của Y so với Z là 744 : 713. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Công thức phân tử của 2 anken là

  • A.C5H10 và C6H12.
  • B.C3H6 và C2H4.
  • C.C4H8 và C5H10.
  • D.C3H6 và C4H8.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho etan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H₂. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4. Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br₂ dư thì số mol Br₂ đã phản ứng là bao nhiêu ?

  • A.0,24 mol
  • B.0,6 mol
  • C.0,4 mol
  • D.0,32 mol.

Câu 28. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam ankin X thu được m gam nước. Công thức phân tử của X là

  • A.C2H2.
  • B.C3H4.
  • C.C4H6.
  • D.C5H8.

Câu 29. (0,25 điểm)

Dẫn 11,2 lít hỗn hợp khí X gồm axetilen và propin vào dung dịch AgNO₃/NH₃ dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn), sau phản ứng thu được 92,1 gam kết tủa. Phần trăm số mol axetilen trong X là

  • A.70%.
  • B.30%.
  • C.60%.
  • D.40%.

Câu 30. (0,25 điểm)

Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 8,1 gam H₂O và V lít CO₂ (đktc). Giá trị của V là :

  • A.15,654.
  • B.15,465.
  • C.15,546.
  • D.15,456.

Câu 31. (0,25 điểm)

Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren dư. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br₂ 0,15M, sau đó cho dung dịch KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là

  • A.60%
  • B.75%
  • C.80%
  • D.83,33%

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho 18,4 gam X gồm glixerol và một ancol no đơn chức Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí hiđro (đktc). Lượng hiđro do Y sinh ra bằng 2/3 lượng hiđro do glixerol sinh ra. Công thức phân tử của Y là

  • A.CH3OH
  • B.C2H5OH
  • C.C3H7OH
  • D.C4H9OH

Câu 33. (0,25 điểm)

Đun ancol X đơn chức với H₂SO₄ đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có dY/X_{Y/ X} = 1,75. Công thức phân tử của X là

  • A.C3H5OH
  • B.C3H7OH
  • C.C4H7OH
  • D.C4H9OH

Câu 34. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  • A.axetanđehit
  • B.metan
  • C.phenol
  • D.propan-1-ol

Câu 35. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 0,4 mol CO₂ và 0,4 mol H₂O. Biết A chỉ chứa một loại nhóm chức và 0,05 mol A tham gia phản ứng tráng gương thì tạo ra 0,1 mol Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của A là

  • A.C3H7CHO.
  • B.CH3CHO.
  • C.C2H5CHO.
  • D.C2H3CHO.

Câu 36. (0,25 điểm)

Hợp chất A chứa C, H, O có M < 90 đvC. A tham gia phản ứng tráng bạc và có thể tác dụng với H₂ (xt Ni) sinh ra ancol chứa C bậc IV trong phân tử. Công thức của A là

  • A.(CH3)2CHCHO.
  • B.(CH3)2CH-CH2CHO.
  • C.(CH3)3C-CH2CHO.
  • D.(CH3)3CCHO.

Câu 37. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH₃COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C₂H₅OH (có xúc tác H₂SO₄ đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là

  • A.10,12 g
  • B.6,48 g
  • C.8,10 g
  • D.16,20 g

Câu 38. (0,25 điểm)

Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro có khối lượng là m gam đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO₃ trong dung dịch NH₃ thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO₂ (đktc) và 4,5 gam H₂O. Tính giá trị của m.

  • A.5,6 gam
  • B.5,4 gam
  • C.5,8 gam
  • D.6,2 gam

Câu 39. (0,25 điểm)

Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit mạch hở, thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào bình đựng Na (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 11,2 lít H₂ (đktc) và hỗn hợp rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na₂CO₃, H₂O và 16,5 gam CO₂. Mặt khác, cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

  • A.86,4.
  • B.97,2.
  • C.108,0.
  • D.129,6.

Câu 40. (0,25 điểm)

M là hỗn hợp gồm 3 ancol đơn chức X, Y, Z có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau, đều mạch hở (MX_{X} < MY_{Y}­ < MZ_{Z}); X và Y no, Z không no (có 1 liên kết đôi C=C). Chia M thành 3 phần bằng nhau.

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 45,024 lít khí CO₂ (đktc) và 46,44 gam H₂O

- Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br₂

- Đun nóng phần 3 với H₂SO₄ đặc ở 140o^{o}C thu được 18,752 gam hỗn hợp 6 ete (T). Đốt cháy hoàn toàn T thu được 1,106 mol CO₂ và 1,252 mol H₂O.

Hiệu suất tạo ete của X, Y, Z lần lượt là

  • A.50%; 40%; 35%.
  • B.50%; 60%; 40%.
  • C.60%; 40%; 35%.
  • D.60%; 50%; 35%.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.