Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX_{X} < MY_{Y} < MZ_{Z}) và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O). Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H₂O và 2,688 lít khí CO₂ (đktc). Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO₃dư, thu được 1,568 lít khí CO₂ (đktc). Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₃trong NH₃, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

  • A.4,6.
  • B.4,8.
  • C.5,2.
  • D.4,4.

Câu 2. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon A. Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là:

  • A.C3H6
  • B.C4H6
  • C.C3H4
  • D.C4H8

Câu 3. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm hai ancol đều có công thức dạng RCH₂OH (R là gốc hiđrocacbon mạch hở). Dẫn m gam X qua ống sứ chứa CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí và hơi Y, đồng thời khối lượng ống sứ giảm 4,48 gam. Cho toàn bộ Y vào lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, đun nóng thu được 86,4 gam Ag. Nếu đun nóng m gam X với H₂SO₄ đặc ở 140o^{o}C, thu được 10,39 gam hỗn hợp Y gồm các ete. Biết hiệu suất của ancol có khối lượng phân tử tăng dần lần lượt là 75% và 80%. Công thức của ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là

  • A.C2H5OH.
  • B.C3H7OH.
  • C.C3H5OH.
  • D.C4H9OH.

Câu 4. (0,25 điểm)

Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX_{X} > MY_{Y}) có tổng khối lượng là 8,2 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thu được 21,6 gam Ag. Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là

  • A.C3H5COOH và 54,88%.
  • B.C2H3COOH và 43,90%.
  • C.C2H5COOH và 56,10%.
  • D.HCOOH và 45,12%.

Câu 5. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO₂(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá thành axit (h = 100%), rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

  • A.1,8.
  • B.2,7.
  • C.3,6.
  • D.5,4.

Câu 6. (0,25 điểm)

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây ?

  • A.Benzen là một hiđrocacbon mạch nhánh.
  • B.Benzen là một hiđrocacbon no.
  • C.Benzen là một dẫn xuất của hiđrocacbon.
  • D.Benzen là một hiđrocacbon thơm.

Câu 7. (0,25 điểm)

Phản ứng của metan với clo thuộc loại phản ứng nào: CH₄ + Cl₂ → CH₃Cl + HCl

  • A.Phản ứng thế.
  • B.Phản ứng cộng.
  • C.Phản ứng tách.
  • D.Phản ứng trùng hợp.

Câu 8. (0,25 điểm)

Công thức phân tử của ancol không no có 2 liên kết π, mạch hở, 3 chức là

  • A.CnH2n-2O3
  • B.CnH2n-3mO3m
  • C.CnH2n-3O3
  • D.CnH2n-6O3

Câu 9. (0,25 điểm)

Axit X có công thức tổng quát là CₙH2n–2_{2n – 2}O₄ thuộc loại axit nào sau đây:

  • A.no , đơn chức
  • B.không no, đa chức
  • C.no, mạch hở và 2 chức
  • D.không no, đơn chức

Câu 10. (0,25 điểm)

CTPT nào sau đây không thể là anđehit?

  • A.C4H8O
  • B.C3H­4O2
  • C.C2H6O2
  • D.CH2O

Câu 11. (0,25 điểm)

Ancol metylic (CH₃OH) không thể điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?

  • A.CH3Cl
  • B.HCHO
  • C.CH3 -COO-CH3
  • D.HCOOH

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho các chất : CaC₂ (1), CH₃CHO (2), CH₃COOH (3), C₂H₂ (4). Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là

  • A.1 → 4 → 2 → 3
  • B.4 → 1 → 2 → 3.
  • C.1 → 2 → 4 → 3.
  • D.2 → 1 → 4 → 3.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho phản ứng: C₂H₂+ H₂O → A

A là chất nào dưới đây?

  • A.CH2=CHOH
  • B.CH3CHO
  • C.CH3COOH
  • D.C2H5OH

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H₂(dư, xúc tác Ni, to^{o}), cho cùng một sản phẩm là:

  • A.xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en
  • B.but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
  • C.xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en.
  • D.2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan.

Câu 15. (0,25 điểm)

Oxi hóa không hoàn toàn butan-1-ol bằng CuO nung nóng thu được chất hữu cơ có tên là

  • A.Ancol butanol.
  • B.butanal.
  • C.2-metylpropanal.
  • D.but-1-en.

Câu 16. (0,25 điểm)

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn là

  • A.CH4 + O2 → CH2O + H2O
  • B.2C4H10 + 5O2 → 4C2H4O2 + 2H2O
  • C.2C2H6 + 12O2 → 3C + 9CO2 + 6H2O
  • D.C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O

Câu 17. (0,25 điểm)

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

  • A.(-CH2=CH2-)n.
  • B.(-CH2-CH2-)n.
  • C.(-CH=CH-)n.
  • D.(-CH3-CH3-)n.

Câu 18. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu đồng phân C₅H₁₂O khi tác dụng với CuO nung nóng sinh ra xeton?

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.1

Câu 19. (0,25 điểm)

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C₆H₅- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

  • A.dung dịch NaOH.
  • B.Na kim loại.
  • C.nước Br2.
  • D.H2 (Ni, nung nóng).

Câu 20. (0,25 điểm)

Chất X không được dùng làm nguyên liệu tổng hợp polime. X là

  • A.metan
  • B.etilen
  • C.propilen
  • D.buta-1,3-đien

Câu 21. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO₄ khi đun nóng?

  • A.benzen
  • B.toluen
  • C.propan
  • D.metan

Câu 22. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy từng chất trong dãy đồng đẳng ankan (từ ankan nhỏ nhất) thu được H₂O và CO₂ với tỉ lệ tương ứng biến đổi như sau:

  • A.tăng từ 2 đến +∞.
  • B.giảm từ 2 đến 1.
  • C.tăng từ 1 đến 2.
  • D.giảm từ 1 đến 0.

Câu 23. (0,25 điểm)

Ankan X có công thức phân tử C₅H₁₂. Clo hóa X, thu được 4 dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là

  • A.2, 2 – đimetylpropan
  • B.2 – metylbutan
  • C.Pentan
  • D.2 - đimetylpropan­

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C₄H₁₀, C₄H₆, C₄H₈, C₃H₄, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO₃/NH₃?

  • A.C4H10, C4H8
  • B.C4H6, C3H4
  • C.Chỉ có C4H6
  • D.Chỉ có C3H4

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: CH₂=CH-CH₂-CH₂-CH=CH₂, CH₂=CH-CH=CH-CH₂-CH₃, CH₃-C(CH₃)=CH-CH₂, CH₂=CH-CH₂-CH=CH₂. Số chất có đồng phân hình học là :

  • A.4
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 26. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 1,12 lít CO₂ (đktc) và 1,08 gam H₂O. A có phân tử khối là 72 và khi cho tác dụng với clo (có askt) thì thu được bốn dẫn xuất monocle. A có tên gọi là:

  • A.isopentan
  • B.2, 2-đimetylpropan
  • C.neopentan
  • D.pentan

Câu 27. (0,25 điểm)

A là hiđrocacbon mạch hở, ở thể khí (đktc). Biết 1 mol A tác dụng tối đa 2 mol Br₂ trong dung dịch tạo ra hợp chất B (trong B brom chiếm 88,88% về khối lượng). Vậy A có công thức phân tử là

  • A.C5H8
  • B.C2H2
  • C.C4H6
  • D.C3H4

Câu 28. (0,25 điểm)

Khi trùng hợp isopren, ta có thể thu được bao nhiêu kiểu mắt xích ?

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.2

Câu 29. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam một ankin A thu được 0,9 gam nước. Công thức cấu tạo đúng của A là

  • A.CH≡C−CH3CH \equiv C - C{H_3}
  • B.CH≡CHCH \equiv CH
  • C.CH3−C≡C−CH3C{H_3} - C \equiv C - C{H_3}
  • D.Kết quả khác

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho 12,4 gam hỗn hợp X gồm CaC₂ và Ca vào nước thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Cho hỗn hợp khí Y tác dụng với AgNO₃ trong NH₃ thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.

  • A.48 gam
  • B.12 gam
  • C.36 gam
  • D.24 gam

Câu 31. (0,25 điểm)

A, B, C là ba chất hữu cơ có %C, %H (theo khối lượng) lần lượt là 92,3% và 7,7%, tỉ lệ khối lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3. Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng. C không làm mất màu nước brom. Đốt 0,1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng bình tăng hay giảm bao nhiêu gam?

  • A.tăng 21,2 gam
  • B.tăng 40 gam
  • C.giảm 18,8 gam
  • D.giảm 21,2 gam

Câu 32. (0,25 điểm)

Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch Br₂ 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot. Hiệu suất trùng hợp stiren là:

  • A.60,00%
  • B.75,00%
  • C.80,00%
  • D.83,33%

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?

  • A.(3) và (4).
  • B.(1), (2) và (3).
  • C.(1) và (2).
  • D.(2), (3) và (4).

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: CH₂=CHCH₂CH₂CH=CH₂; CH₂=CHCH=CHCH₂CH₃; CH₃C(CH₃)=CHCH₂; CH₂=CHCH₂CH=CH₂; CH₃CH₂CH=CHCH₂CH₃; CH₃C(CH₃)=CHCH₂CH₃; CH₃CH₂C(CH₃)=C(C₂H₅)CH(CH₃)₂; CH₃CH=CHCH₃.

Số chất có đồng phân hình học là:

  • A.4
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho 9,2 gam hỗn hợp ancol propylic và ancol đơn chức B tác dụng với Na dư sau phản ứng thu được 2,24 lít H₂ (đktc). Công thức của B là

  • A.CH3OH
  • B.C2H5OH
  • C.CH3CH(OH)CH3
  • D.CH2 = CH – CH2OH

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho biết X mạch hở. Đốt cháy a mol X thu được 4a mol CO₂ và 4a mol H₂O. Nếu cho a mol X tác dụng hết với Na thu được a mol H₂. Số CTCT thỏa mãn của X là

  • A.5
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 37. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn x gam ancol X rồi cho các sản phầm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)₂ dư thấy khối lượn bình tăng y gam và tạo z gam kết tủa. Biết 100y = 71z; 102z = 100(x + y). Có các nhận xét sau:

a. X có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic

b. Từ etilen phải ít nhất qua 2 phản ứng mới tạo được X

c. X tham gia được phản ứng trùng ngưng

d. Ta không thể phân biệt được X với C₃H₅(OH)₃ chỉ bằng thuốc thử Cu(OH)₂

e. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol nước lớn hơn số mol CO₂

Số phát biểu đúng là

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.2

Câu 38. (0,25 điểm)

Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO₂ (đktc) và 5,4 gam H₂O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

  • A.5
  • B.4
  • C.2
  • D.3

Câu 39. (0,25 điểm)

0,5 mol phenol có khối lượng là:

  • A.92 g
  • B.47 g
  • C.48 g
  • D.46 g

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 2,3 gam ancol C₂H₅OH phản ứng hoàn toàn với 0,2 mol HNO₃, hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng dẫn xuất thu được là:

  • A.3,64 gam
  • B.7,28 gam
  • C.14,56 gam
  • D.9,10 gam

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.