Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Sản phẩm chính của phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80o^{o}C (tỉ lệ mol 1:1) là:

  • A.CH3-CH=CHCH2Br
  • B.CH2BrCH2CH=CH2
  • C.CH3CHBrCH=CH2
  • D.CH3CH=CBrCH3

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH₃-C≡CH + AgNO₃/NH₃ → X + NH₄NO₃X có công thức cấu tạo là:

  • A.AgCH2-C≡CAg
  • B.CH3-CAg≡CAg
  • C.AgCH2-C≡CH
  • D.CH3-C≡CAg

Câu 3. (0,25 điểm)

Hỗn hợp khí X gồm metan và anken M. Cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra. Biết các thể tích ở đktc. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là

  • A.18,40.
  • B.14,56.
  • C.36,80.
  • D.17,60.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho ankin X có công thức phân tử là C₄H₆. Biết X có phản ứng với AgNO₃/NH₃ tạo kết tủa vàng nhạt. Tên gọi của X là:

  • A.but-2-en
  • B.but-2-in
  • C.but-1-in
  • D.but-3-in

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và metanol tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H₂ (đktc). Mặt khác lấy m/2 gam hỗn hợp X phản ứng với dung dịch brom dư thu được 16,55 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là:

  • A.12,60
  • B.12,70
  • C.19,00
  • D.15,80

Câu 6. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 3,40 gam một ankađien Y, thu được 5,60 lít CO₂ (đktc). Công thức phân tử của Y là

  • A.C4H6
  • B.C5H8
  • C.C5H6
  • D.C4H8

Câu 7. (0,25 điểm)

Ancol có công thức cấu tạo: CH₃-CH(OH)-CH₂-CH₃ có tên thông thường là

  • A.Ancol butylic
  • B.Ancol isobutylic
  • C.Ancol sec-butylic
  • D.butan-2-ol

Câu 8. (0,25 điểm)

Khi đun nóng butan-2-ol ở 170⁰C, xúc tác H₂SO₄ đặc thu được sản phẩm chính là:

  • A.but-1-en.
  • B.đietyl ete.
  • C.đibutyl ete.
  • D.but-2-en.

Câu 9. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 12,1 gam CO₂ và 6,3 gam H₂O. Công thức phân tử của 2 ankan đó là:

  • A.CH4 và C2H6.
  • B.C2H6 và C3H8.
  • C.C4H10 và C5H12.
  • D.C3H8 và C4H10.

Câu 10. (0,25 điểm)

Biết 0,15 mol một hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 24 gam brom cho ra sản phẩm có chứa 69,56% brom về khối lượng. Công thức phân tử của X là:

  • A.C3H6
  • B.C5H10
  • C.C4H8
  • D.C5H8

Câu 11. (0,25 điểm)

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl₂ theo tỉ lệ mol 1:1 (có ánh sáng) thì tạo ra sản phẩm chính là:

  • A.2-clo-2-metylbutan.
  • B.1-clo-3-metylbutan.
  • C.2-clo-3-metylbutan.
  • D.1-clo-2-metylbutan.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận đúng là:

  • A.Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
  • B.Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
  • C.Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
  • D.Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemaganat.

Câu 13. (0,25 điểm)

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với ancol etylic là:

  • A.HCl, HBr, CH3OH, Na
  • B.HBr, CH3OH, Na, CH3OCH3
  • C.CH3OH, Na, HCl, CaCO3
  • D.HCl, HBr, CH3OH, NaOH

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol, thu được 336 ml khí H₂ (đktc). Khối lượng muối natri thu được là

  • A.2,5 gam.
  • B.1,56 gam.
  • C.1,9 gam.
  • D.4,2 gam.

Câu 15. (0,25 điểm)

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

  • A.Benzen tác dụng với dung dịch Br2.
  • B.Benzen tác dụng với Cl2 (điều kiện ánh sáng).
  • C.Benzen tác dụng với dung dịch HNO3/H2SO4 (đặc, to).
  • D.Benzen tác dụng với H2 (Ni, to).

Câu 16. (0,25 điểm)

Dung dịch thuốc thử để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa riêng biệt từng chất: phenol, stiren, ancol benzylic là:

  • A.dung dịch brom
  • B.dung dịch NaOH
  • C.quỳ tím
  • D.Na

Câu 17. (0,25 điểm)

Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C₇H₈O là

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.5

Câu 18. (0,25 điểm)

Chất được sử dụng làm thuốc trừ sâu 666 có công thức phân tử là

  • A.C6H5CH=CH2.
  • B.C6H6O6.
  • C.C6H5CH3.
  • D.C6H6Cl6.

Câu 19. (0,25 điểm)

Tỉ khối hơi của anđehit X so với H₂ bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ dư thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là

  • A.CH3-CH2-CHO.
  • B.CH2=CH-CHO.
  • C.CH2 =CHCH2CHO.
  • D.OHC-CHO.

Câu 20. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức cần dùng vừa đủ V lít O₂ (đktc) thu được 0,3 mol CO₂ và 0,2 mol H₂O. Giá trị của V là

  • A.4,48.
  • B.5,60.
  • C.8,96.
  • D.6,72.

Câu 21. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO₂(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá hoàn toàn thành axit, rối đem đốt cháy toàn bộ axit tạo thành thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

  • A.1,8.
  • B.2,7.
  • C.3,6.
  • D.5,4.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinyl axetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H₂ dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.5

Câu 23. (0,25 điểm)

Khi cho 0,1 mol X (có tỉ khối hơi số với H₂ lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ dư, thu được 43,2g Ag. X thuộc loại anđehit

  • A.3 chức.
  • B.2 chức.
  • C.4 chức.
  • D.đơn chức.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H₂ bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

  • A.CH2=CHCHO.
  • B.CH3CHO.
  • C.(CHO)2.
  • D.CH3CH2CHO.

Câu 25. (0,25 điểm)

Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H₂SO₄ đặc ở 140o^{o}C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là

  • A.CH3OH và C2H5OH.
  • B.C3H5OH và C4H7OH.
  • C.C2H5OH và C3H7OH.
  • D.C3H7OH và C4H9OH.

Câu 26. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 0,059 gam hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 0,140 gam CO₂ và 0,072 gam H₂O. Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,31. Công thức phân tử của X

  • A.C2H6O2.
  • B.C3H6O.
  • C.C5H12O.
  • D.C4H10O.

Câu 27. (0,25 điểm)

X là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O. Biết X có phản ứng tráng gương và phản ứng với dung dịch NaOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 3a mol CO₂ và H₂O. X là

  • A.HCOOH.
  • B.HCOOCH3.
  • C.OHC-COOH.
  • D.OHC-CH2-COOH.

Câu 28. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít CO₂ (đktc). Cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít H₂ (ở đktc). Công thức phân tử của 2 ancol trên là

  • A.C3H7OH; C4H9OH.
  • B.CH3OH; C2H5OH.
  • C.CH3OH; C3H7OH.
  • D.C2H5OH; C3H7OH.

Câu 29. (0,25 điểm)

Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH₃OH, H₂O, C₂H₅OH.

  • A.H2O, C2H5OH, CH3OH.
  • B.CH3OH, C2H5OH, H2O.
  • C.H2O, CH3OH, C2H5OH.
  • D.CH3OH, H2O, C2H5OH.

Câu 30. (0,25 điểm)

Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì:

  • A.Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
  • B.Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.
  • C.Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
  • D.Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

Câu 31. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 3a mol CO₂. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo của Y là

  • A.HOOC-COOH.
  • B.CH3-COOH.
  • C.CH3-CH2-COOH.
  • D.HOOC-CH2-COOH.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho 2 dung dịch HCl (1) và CH₃COOH (2) có cùng nồng độ CM_{M}. Hãy so sánh pH của 2 dung dịch?

  • A.(1) > (2).
  • B.(1) = (2).
  • C.Không so sánh được.
  • D.(1) < (2).

Câu 33. (0,25 điểm)

Axit axetic (CH₃COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

  • A.Na, CuO, HCl.
  • B.NaOH, Na, CaCO3.
  • C.NaOH, Cu, NaCl.
  • D.Na, NaCl, CuO.

Câu 34. (0,25 điểm)

Hỗn hợp khí X chứa hiđro và một anken. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6. Đun nóng X có bột Ni xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8 và không làm mất màu nước brom. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của anken là

  • A.C4H8.
  • B.C4H6.
  • C.C2H4.
  • D.C3H6.

Câu 35. (0,25 điểm)

Ancol là những hợp chất hữu cơ có nhóm............. liên kết với..................

  • A.cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hiđro.
  • B.hiđroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen.
  • C.cacbonyl, nguyên tử cacbon no.
  • D.hiđroxyl, nguyên tử cacbon no.

Câu 36. (0,25 điểm)

Định nghĩa nào sau đây là đúng về ankan?

  • A.Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.
  • B.Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.
  • C.Ankan là những hidrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn.
  • D.Ankan là những hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn.

Câu 37. (0,25 điểm)

Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức, mạch hở là

  • A.ROH.
  • B.CnH2n-1OH (n ≥ 1).
  • C.CnH2n+1OH (n ≥ 1).
  • D.CnH2n+2O.

Câu 38. (0,25 điểm)

Thực hiện phản ứng tách nước với một ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B có tỉ khối hơi so với A bằng 1,7. Xác định công thức phân tử ancol A.

  • A.CH3OH.
  • B.C4H9OH.
  • C.C3H7OH.
  • D.C2H5OH.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử của hai anđehit là

  • A.etanal và metanal.
  • B.etanal và propanal.
  • C.propanal và butanal.
  • D.butanal và pentanal.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO₃ (hoặc Ag₂O) trong dung dịch NH₃, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

  • A.HCHO.
  • B.CH3CH(OH)CHO.
  • C.OHC-CHO.
  • D.CH3CHO.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.