Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 01

35 câu40 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    35 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    35 câu · 0,29 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,29 điểm)

Đốt cháy một ancol đa chức thu được H₂O và CO₂ có tỉ lệ số mol lần lượt là 3 : 2. Ancol đó là:

  • A.C3H8O3
  • B.C2H6O2
  • C.C3H8O2
  • D.C4H10O

Câu 2. (0,29 điểm)

Hợp chất X có công thức phân tử C₈H₁₀ có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

  • A.4
  • B.5
  • C.3
  • D.2

Câu 3. (0,29 điểm)

Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH₃OH, H₂O, C₂H₅OH là:

  • A.CH3OH, H2O,C2H5OH
  • B.CH3OH, C2H5OH, H2O
  • C.H2O, C2H5OH,CH3OH
  • D.H2O,CH3OH, C2H5OH

Câu 4. (0,29 điểm)

Chất làm mất màu dung dịch KMnO₄ ở nhiệt độ thường

  • A.CH3CH2OH
  • B.CH3CH2CH3
  • C.C6H5CH=CH2
  • D.C6H5CH3

Câu 5. (0,29 điểm)

Khi hiđrat hoá 2-metyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là:

  • A.2-metyl butan-2-ol
  • B.2-metyl butan-1-ol
  • C.3-metyl butan-1-ol
  • D.3-metyl butan-2-ol

Câu 6. (0,29 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là:

  • A.etin, etilen, buta-1,3-dien.
  • B.metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
  • C.etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien.
  • D.etilen, but-1-en, buta-1,3-dien

Câu 7. (0,29 điểm)

Trong số các ankin có công thức phân tử C₅H₈ có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO₃ trong NH₃?

  • A.1
  • B.4
  • C.3
  • D.2

Câu 8. (0,29 điểm)

Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH₃- CH=CH-CH₂OH là:

  • A.but-2-en- 1- ol
  • B.but-2-en-4-ol
  • C.butan-1-ol
  • D.but-2-en

Câu 9. (0,29 điểm)

Số đồng phân cấu tạo mạch hở của hydrocacbon C₄H₆ không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO₃/NH₃ là?

  • A.4
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 10. (0,29 điểm)

Hợp chất thơm có CTPT C₇H₈O có số đồng phân tác dụng được với NaOH là

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 11. (0,29 điểm)

Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, to^{o} thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 70% là:

  • A.8,25 gam
  • B.6,42 gam
  • C.4,62 gam
  • D.6,6 gam

Câu 12. (0,29 điểm)

Theo quy tắc Zai-xep, sán phẩm chính của phản ứng tách nước ra khỏi phân tử butan-2- ol?

  • A.But-1-in
  • B.But-2-en
  • C.But-1,3-đien
  • D.But-1-en

Câu 13. (0,29 điểm)

Đun chất ClCH₂C₆H₄Cl với dung dịch NaOH có dư. Sản phẩm hữu cơ thu được là:

  • A.NaOCH2C6H4ONa
  • B.HOCH2C6H4ONa
  • C.HOCH2C6H4Cl
  • D.HOC6H4CH2Cl

Câu 14. (0,29 điểm)

Ứng với công thức phân tử C₅H₁₀ có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

  • A.4
  • B.5
  • C.6
  • D.7

Câu 15. (0,29 điểm)

Hợp chất 1,3 - dimetylbenzen có tên gọi khác là

  • A.m- xilen
  • B.o - xilen
  • C.Crezol
  • D.p – xilen

Câu 16. (0,29 điểm)

Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên?

  • A.dd brom
  • B.dd KMnO4
  • C.ddAgNO3 /NH3 và dd brom
  • D.ddAgNO3

Câu 17. (0,29 điểm)

Hỗn hợp X gồm CaC₂ x mol và Al₄C₃ y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H₂O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C₂H₂, CH₄) và a gam kết tủa Al(OH)₃. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng

  • A.3 : 2
  • B.4: 3
  • C.1 : 2
  • D.5 : 6

Câu 18. (0,29 điểm)

Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H₂ bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO₃ trong dung dịch NH₃, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br₂ trong dung dịch. Giá trị của m là

  • A.76,1
  • B.91,8.
  • C.75,9.
  • D.92,0.

Câu 19. (0,29 điểm)

Ngâm 2,33 g hợp kim Fe-Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 896 ml khí H₂ (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là:

  • A.27,9% Zn và 72,1 % Fe.
  • B.24,9 % Zn và 75,1% Fe.
  • C.25,9% Zn và 74,1 % Fe.
  • D.26,9% Zn và 73,1% Fe.

Câu 20. (0,29 điểm)

Bậc của ancol là

  • A.bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
  • B.bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
  • C.số nhóm chức có trong phân tử.
  • D.số cacbon có trong phân tử ancol.

Câu 21. (0,29 điểm)

Chất dùng để điều chế ancol etylic bằng phương pháp sinh hóa là

  • A.Anđehit axetic.
  • B.Etylclorua.
  • C.Etilen.
  • D.Tinh bột.

Câu 22. (0,29 điểm)

X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong điều kiện thường). Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không có ancol bậc III). X gồm

  • A.propen và but-1-en.
  • B.etilen và propen.
  • C.propen và but-2-en.
  • D.propen và 2-metylpropen.

Câu 23. (0,29 điểm)

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

  • A.CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
  • B.Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
  • C.NaOH, MgO, HCOOH (xúc tác).
  • D.Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).

Câu 24. (0,29 điểm)

Hidro hóa hoàn toàn 3,0 gam một anđehit A được 3,2 gam ancol B. A có công thức phân tử là

  • A.CH2O.
  • B.C2H4O.
  • C.C3H6O.
  • D.C2H2O2.

Câu 25. (0,29 điểm)

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

  • A.ancol bậc 2.
  • B.ancol bậc 3.
  • C.ancol bậc 1.
  • D.ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

Câu 26. (0,29 điểm)

Anken có đồng phân hình học là

  • A.pent-1-en.
  • B.2-metylbut-2-en
  • C.pent-2-en.
  • D.3-metylbut-1-en.

Câu 27. (0,29 điểm)

Chất trùng hợp tạo ra cao su BuNa là

  • A.Buta-1,4-dien.
  • B.Buta-1,3-dien.
  • C.Penta-1,3-dien.
  • D.Isopren.

Câu 28. (0,29 điểm)

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

  • A.cafein.
  • B.nicotin.
  • C.aspirin.
  • D.moocphin.

Câu 29. (0,29 điểm)

Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là

  • A.2-clo-2-metylpropan.
  • B.2-clo-1-metylpropan.
  • C.2-clo-2-metylpropen.
  • D.2-clo-1-metylpropen.

Câu 30. (0,29 điểm)

Cho các chất sau: CH₃CH₂CHO (1), CH₂=CHCHO (2), CH₃COCH₃ (3), CH₂=CHCH₂OH (4). Những chất tác dụng hoàn toàn với H₂ dư ( Ni, to^{o} ) cho cùng một sản phẩm là

  • A.(2), (3), (4).
  • B.(1), (2), (3).
  • C.(1), (2), (4).
  • D.(1), (2), (3), (4).

Câu 31. (0,29 điểm)

Đốt cháy 1 hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO₂ nhỏ hơn số mol H₂O. X là

  • A.Anken.
  • B.Ankin.
  • C.Ankan.
  • D.Ankađien

Câu 32. (0,29 điểm)

Khi đun nóng ancol no, đơn chức, mạch hở X với H₂SO₄ đặc ở 140o^{o}C thu được ete Y. Tỉ khối của Y đối với X là 1,4357. X là

  • A.C2H5OH.
  • B.C4H9OH.
  • C.CH3OH.
  • D.C3H7OH.

Câu 33. (0,29 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH₄, C₃H₆ ,C₄H₁₀ thu được 17,6 g CO₂ và 10,8 g H₂O. Giá trị m là

  • A.2 gam.
  • B.4 gam.
  • C.6 gam.
  • D.8 gam.

Câu 34. (0,29 điểm)

Stiren không có khả năng phản ứng với

  • A.dung dịch brom.
  • B.H2, có Ni xúc tác.
  • C.dung dịch KMnO4.
  • D.dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 35. (0,29 điểm)

Liên kết đôi được hình thành bởi

  • A.Một liên kết π\pi.
  • B.Một liên kết σ\sigma và một liên kết π\pi.
  • C.Hai liên kết σ\sigma .
  • D.Hai liên kết π\pi.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 01 gồm 35 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.