Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 19
40 câu45 phútSưu tầm9.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu đồng phân ứng với CTPT C₅H₁₀ ?
- A.11
- B.8
- C.9
- D.10
Câu 2. (0,25 điểm)
Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. CTPT của Z là gì?
- A.CHCl2.
- B.C2H2Cl4.
- C.C2H4Cl2.
- D.một kết quả khác.
Câu 3. (0,25 điểm)
Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
- A.SiO2 + H2O → H2SiO3
- B.3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2
- C.CO2 + 2Mg → C + 2MgO
- D.SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Câu 4. (0,25 điểm)
Silic đioxit và nhôm oxit cùng phản ứng với chất nào sau đây?
- A.O2.
- B.Mg.
- C.dd Ba(OH)2 đặc, nguội.
- D.dd KOH đặc, nóng.
Câu 5. (0,25 điểm)
Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là gì?
- A.NH3
- B.N2
- C.CO
- D.H2
Câu 6. (0,25 điểm)
Có 3 muối dạng bột NaHCO₃, Na₂CO₃ và CaCO₃. Chọn hoá chất thích hợp để nhận biết mỗi chất
- A.Qùy tím
- B.Phenolphtalein
- C.Nước và HCl
- D.Qùy tím và HCl
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho các chất: O₂(1), CO₂ (2), H₂ (3), Fe₂O₃(4), SiO₂(5), HCl (6), CaO (7), H₂SO (8), HNO₃ (9), H₂O (10), KCl (11). Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?
- A.8
- B.9
- C.7
- D.10
Câu 8. (0,25 điểm)
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,25 điểm)
Để nhận biết ion PO₄³⁻ trong dung dịch muối, người ta dùng thuốc thử là gì?
- A.dung dịch AgNO3
- B.dung dịch NaOH
- C.dung dịch HNO3
- D.dung dịch Br2
Câu 10. (0,25 điểm)
Thuốc thử để nhận biết các dung dịch : HCl, NaCl, Na₃PO₄, H₃PO₄ là chất nào?
- A.BaCl2 và quỳ tím.
- B.AgNO3 và quỳ tím.
- C.H2SO4 và quỳ tím.
- D.Quỳ tím.
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho 14,2 gam P₂O₅ vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Muối thu được và nồng độ % tương ứng là bao nhiêu?
- A.Na2HPO4, 46,7%
- B.Na2PO4, 46,7%
- C.Na2HPO4, 13,26%
- D.Na2PO4, 13,26%
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 100 ml dung dịch H₃PO₄ aM thu được 25,95 gam hai muối. Giá trị của a là bao nhiêu?
- A.0,175M
- B.1,75M
- C.1,5M
- D.0,15M
Câu 13. (0,25 điểm)
Lấy 124 gam P đem điều chế H₃PO₄ với hiệu suất phản ứng đạt 100%. Thể tích dung dịch H₃PO₄ 35% (D = 1,25 gam/ml) có thể thu được là bao nhiêu?
- A.896 ml
- B.790 ml
- C.450 ml
- D.346 ml
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho các phản ứng sau: (1) P + Cl₂ (dư, t); (2) P + KClO₃ (t); (3) P + H₂SO₄ (đặc, nóng); (4) P + O₂(thiếu, t). Những trường hợp P bị oxi hóa thành P⁺⁵ là?
- A.(2), (3), (4).
- B.(1), (3), (4).
- C.(1), (2), (4).
- D.(1), (2), (3).
Câu 15. (0,25 điểm)
Khi cho P đem trộn với KClO₃ nung nóng thu được sản phẩm chứa photpho có công thức là gì?
- A.K3P.
- B.PCl3.
- C.P2O5.
- D.K3PO4.
Câu 16. (0,25 điểm)
Thí nghiệm với dung dịch HNO₃thường sinh ra khí độc NO₂. Để hạn chế khí NO₂ thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng
(a) bông khô
(b) bông có tẩm nước
(c) bông có tẩm nước vôi trong
(d) bông có tẩm giấm ăn
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là gì?
- A.(b)
- B.(a)
- C.(d)
- D.(c)
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho các mệnh đề sau :
1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
2) Ion NO₃⁻ có tính oxi hóa trong môi trường axit.
3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO₂.
4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
Các mệnh đề đúng là gì?
- A.(1), (2), (3).
- B.(2) và (4).
- C.(2) và (3).
- D.(1) và (2).
Câu 18. (0,25 điểm)
Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng ?
- A.NH3, N2O5, N2, NO2
- B.N2, NO, N2O, N2O5
- C.NH3, NO, HNO3, N2O5
- D.NO2, N2, NO, N2O3
Câu 19. (0,25 điểm)
Nitơ có nhiều trong khoáng vật diêm tiêu, diêm tiêu có thành phần chính là gì?
- A.NaNO2
- B.NH4NO3
- C.NaNO3
- D.NH4NO2
Câu 20. (0,25 điểm)
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
- A.AlCl3 và CuSO4.
- B.NH3 và AgNO3.
- C.Na2ZnO2 và HCl.
- D.NaHSO4 và NaHCO3.
Câu 21. (0,25 điểm)
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H₂O) có những phần tử nào ?
- A.H+, NO3-.
- B.H+, NO3-, H2O.
- C.H+, NO3-, HNO3.
- D.H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 22. (0,25 điểm)
Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau đây?
- A.Zn(OH)2, Cu(OH)2
- B.Al(OH)3, Cr(OH)2
- C.Sn(OH)2, Pb(OH)2
- D.Cả A, B, C.
Câu 23. (0,25 điểm)
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh ?
- A.NaCl.
- B.NH4Cl.
- C.Na2CO3.
- D.FeCl3.
Câu 24. (0,25 điểm)
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?
- A.Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
- B.Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
- C.Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
- D.Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho H₂O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO₄, HCOOH. Các chất điện li yếu là gì?
- A.H2O, HCOOH, CuSO4
- B.HCOOH, CuSO4.
- C.H2O, HCOOH.
- D.H2O, NaCl, HCOOH, CuSO4.
Câu 26. (0,25 điểm)
Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na₂CO₃ và 0,672 lít khí CO₂. CTĐGN của X là gì?
- A.CO2Na.
- B.CO2Na2.
- C.C3O2Na.
- D.C2O2Na.
Câu 27. (0,25 điểm)
Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2. Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O₂ thu được CO₂ và H₂O. Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?
- A.2
- B.1
- C.3
- D.4
Câu 28. (0,25 điểm)
Trộn 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO₄ với 300 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al₂(SO₄)₃ thu được dung dịch X. Nồng độ ion SO₄²⁻ trong X là gì?
- A.0,2M.
- B.0,8M.
- C.0,6M.
- D.0,4M.
Câu 29. (0,25 điểm)
Nồng độ mol/l của ion H⁺ trong dung dịch H₂SO₄ là 60% (D = 1,503 g/ml) là bao nhiêu?
- A.12,4 M
- B.14,4 M
- C.16,4 M
- D.18,4 M
Câu 30. (0,25 điểm)
Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
- A.Cl–, Na+, NH4+, H2O
- B.ZnO, Al2O3, H2O
- C.Cl–, Na+
- D.NH4+, Cl–, H2O
Câu 31. (0,25 điểm)
Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) ?
- A.CH3COOH, HCl và BaCl2.
- B.NaOH, Na2CO3 và Na2SO3.
- C.H2SO4, NaHCO3 và AlCl3.
- D.NaHSO4, HCl và AlCl3.
Câu 32. (0,25 điểm)
Một cốc nước có chứa a mol Ca²⁺, b mol Mg²⁺, c mol Cl⁻, d mol HCO₃⁻. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là gì?
- A.2a+2b=c-d.
- B.a+b=c+d.
- C.2a+2b=c+d.
- D.a+b=2c+2d.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho 22,4 gam hỗn hợp Na₂CO₃, K₂CO₃ tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl₂. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối clorua khan?
- A.24,6 gam
- B.12,7 gam
- C.20,8 gam
- D.16,7 gam
Câu 34. (0,25 điểm)
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- A.Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.
- B.Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền, ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hóa học.
- C.Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
- D.Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là: -3; -4; -3; +5; +3.
Câu 35. (0,25 điểm)
Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0C và 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp NH₃, lại đưa bình về 0C. Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là bao nhiêu?
- A.10 atm.
- B.8 atm.
- C.9 atm.
- D.8,5 atm.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho NH₃ dư vào 100ml dung dịch gồm CuSO₄ 1M ; ZnCl₂ 0,5M, AgNO₃ 1M và AlCl₃ 1M. Khối lượng kết tủa sau phản ứng là bao nhiêu?
- A.9,8 gam
- B.4,9 gam
- C.7,8 gam
- D.5 gam
Câu 37. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO₃ loãng thu được 1,12 lít hỗn hợp X gồm 3 khí NO, N₂O, N₂ có tỉ lệ số mol là: 1 : 2 : 2. Giá trị của m là bao nhiêu?
- A.5,4 gam.
- B.3,51 gam.
- C.2,7 gam.
- D.8,1 gam.
Câu 38. (0,25 điểm)
Khoáng vật chính của P trong tự nhiên là gì?
- A.Apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2.
- B.Apatit Ca(H2PO4)2.
- C.Photphorit Ca3(PO4)2.
- D.Cả A và C.
Câu 39. (0,25 điểm)
Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng oxi dư, thu được hỗn hợp ba khí (CO₂, SO₂, O₂). Sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ thay đổi như thế nào?
- A.Tăng
- B.Giảm
- C.Có thể tăng hoặc giảm (phụ thuộc vào lượng S, C)
- D.Không đổi
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho các chất: O₂(1), NaOH (2), Mg (3), Na₂CO₃(4), SiO₂(5), HCl (6), CaO (7), Al (8), ZnO (9), H₂O (10), NaHCO₃ (11), KMnO₄ (12), HNO₃(13), Na₂O (14). Cacbon đioxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?
- A.5
- B.6
- C.7
- D.8
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 19 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
