Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 18
40 câu45 phútSưu tầm7.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chất nào dưới đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl
- A.Fe(OH)2.
- B.Al(OH)3.
- C.H2SO4.
- D.BaCl2.
Câu 2. (0,25 điểm)
Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH₂O và có tỷ khối hơi so với hiđro bằng 90. Tìm CTPT của X?
- A.CH2O
- B.C4H8O4
- C.C6H12O6
- D.C2H4O2
Câu 3. (0,25 điểm)
Hợp chất X có CTĐGN là CH₃O. CTPT nào sau đây ứng với X ?
- A.C3H9O3.
- B.C2H6O2.
- C.CH3O.
- D.Không xác định được.
Câu 4. (0,25 điểm)
Người ta có thể điều chế Si bằng cách nào dưới đây?
- A.Dùng than cốc khử SiO2 trong lò điện ở nhiệt độ cao
- B.Đốt cháy hỗn hợp bột Mg và cát nghiền mịn
- C.Đốt cháy hỗn hợp bột Mg và cát nghiền mịn
- D.Cả A, B đều đúng
Câu 5. (0,25 điểm)
Một loại thủy tinh có chứa 13% Na₂O; 11,7% CaO; 75,3% SiO₂ về khối lượng. Thành phần của thủy tinh này được viết dưới dạng hợp chất các oxit là gì?
- A.Na2O.CaO.6SiO2
- B.2Na2O.6CaO.6SiO2
- C.2Na2O.CaO.6SiO2
- D.Na2O.6CaO.SiO2
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho 11,2 lít CO₂ (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa a mol Ca(OH)₂ và 0,2 mol NaOH. Xác định giá trị của a để sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa?
- A.0,3
- B.0,15
- C.0,2
- D.0,1
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho m gam silic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 2,4 gam. Hãy tìm m?
- A.1,4 gam.
- B.2,58 gam.
- C.2,8 gam.
- D.2,4 gam.
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho 11 gam hỗn hợp 2 kim loại Al, Si tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH thu được 15,68 lít H₂(đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Si trong hỗn hợp là bao nhiêu?
- A.50,00%.
- B.51,19%
- C.50,91%.
- D.51,90%.
Câu 9. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na₂CO₃ và CaCO₃ bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO₂ (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Hãy tính V?
- A.1,76
- B.4,48
- C.5,6
- D.2,24
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho 3,60 gam cacbon tác dụng với 8,10 gam nhôm. Khối lượng nhôm cacbua tạo thành nếu hiệu suất của phản ứng 70% là bao nhiêu?
- A.5,76 gam
- B.7,56 gam
- C.10,08 gam
- D.10,80 gam
Câu 11. (0,25 điểm)
Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4,5375 gam một photpho trihalogenua cần dùng 55 ml dung dịch NaOH 3M. Biết rằng phản ứng thuỷ phân tạo ra hai axit, trong đó có axit H₃PO₃ là axit hai nấc. Công thức của photpho trihalogenua đó là gì?
- A.PCl3
- B.PF3
- C.PBr3
- D.PI3
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO₃ dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO₂ có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là bao nhiêu?
- A.66,75 gam.
- B.33,35 gam.
- C.6,775 gam.
- D.3,335 gam.
Câu 13. (0,25 điểm)
Tính nồng độ mol của các ion CH₃COOH, CH₃COO⁻, H⁺ tại cân bằng trong dung dịch CH₃COOH 0,1M có α= 1,32%.
- A.0,0127M
- B.0,9868M
- C.0,02345M
- D.0,09868M
Câu 14. (0,25 điểm)
Tính độ điện li của axit HCOOH 0,007M trong dung dịch có [H⁺] = 0,001M?
- A.14%
- B.15%
- C.16%
- D.17%
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho 115,3 gam hỗn hợp 2 muối MgCO₃ và RCO₃ vào dung dịch H₂SO₄ loãng, thu được 4,48 lít khí CO₂ đktc, chất rắn X và dung dịch Y chứa 12 gam muối. Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO₂ đktc. Khối lượng của Z là bao nhiêu?
- A.92,1 gam
- B.80,9 gam
- C.84,5 gam
- D.88,5 gam
Câu 16. (0,25 điểm)
Thể tích khí NO₂ thoát ra ở đktc khi cho 0,12 gam cacbon tác dụng hết với HNO₃ đặc nguội (coi phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu?
- A.0,896 lít
- B.0,672 lít
- C.0,448 lít
- D.0.336 lít
Câu 17. (0,25 điểm)
Tính m biết dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO₂) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H₂ và CO₂. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)₂ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa?
- A.9,85
- B.19,7
- C.29,55
- D.15,76
Câu 18. (0,25 điểm)
Trộn 20 gam bột CuO và một lượng C rồi đem nung nóng, sau một thời gian phản ứng thấy có 3,36 lít khí thoát ra khỏi bình. Khối lượng chất rắn thu được là bao nhiêu?
- A.17,6
- B.8
- C.9,6
- D.15,6
Câu 19. (0,25 điểm)
Hoà tan đến phản ứng hoàn toàn 0,1 mol FeS₂ vào HNO₃ đặc nóng dư. Thể tích NO₂ bay ra (ở đktc, biết rằng N⁺⁴ là sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵) là bao nhiêu?
- A.11,2 lít
- B.22,4 lít
- C.33,6 lít
- D.44,8 lít
Câu 20. (0,25 điểm)
Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe₂O₃ và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO₃ đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Giá trị của V là bao nhiêu?
- A.0,224 lít.
- B.0,672 lít.
- C.2,24 lít.
- D.6,72 lít.
Câu 21. (0,25 điểm)
Phương trình hóa học nào viết sai so với phản ứng xảy ra?
- A.CaCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + 2HCl
- B.BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
- C.FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
- D.CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
Câu 22. (0,25 điểm)
Công thức cấu tạo nào sau đây là sai?
- A.CH3 – CH2 – CH3
- B.CH3= CH3
- C.CH2=CH2
- D.CH ≡ CH
Câu 23. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na₂HPO₄. Hãy tính giá trị của m?
- A.20 gam
- B.25 gam
- C.30 gam
- D.35 gam
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho từ từ đến hết 250 ml dung dịch B gồm NaHCO₃ 1M và Na₂CO₃ 1M vào 120 ml dung dịch A gồm H₂SO₄1M và HCl 1M, thu được V lít khí CO₂ (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)₂ dư vào dung dịch X thì được m gam kết tủa. Hãy tính giá trị của m và V?
- A.79,18 và 5,376
- B.53,57 và 5,376.
- C.79,18 và 3,360.
- D.53,57 và 3,360
Câu 25. (0,25 điểm)
Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na₂CO₃ và NaHCO₃ cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của mỗi chất tương ứng trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
- A.15,4% và 84,6%.
- B.22,4% và 77,6%.
- C.16% và 84%.
- D.24% và 76%.
Câu 26. (0,25 điểm)
X là 1 loại đá vôi chứa 80% CaCO₃, phần còn lại là tạp chất trơ. Nung 50 gam X một thời gian, thu được 39 gam chất rắn. % CaCO₃ đã bị phân huỷ là bao nhiêu?
- A.50,5%.
- B.60%.
- C.65%.
- D.62,5%.
Câu 27. (0,25 điểm)
Dung dịch X chứa các ion: Fe³⁺ ; SO₄²; NH₄⁺; Cl⁻. Chia dung dịch thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH , đun nóng thu được 0,672 lít khí ở đktc và 1,07 gam kết tủa.
- Phần 2: Tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl₂ thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) bao nhiêu?
- A.7,46 gam
- B.5,67 gam
- C.3,45 gam
- D.6,32 gam
Câu 28. (0,25 điểm)
Trộn dung dịch chứa Ba²⁺ ; OH⁻ 0,06 mol và Na⁺ 0,02 mol với dung dịch HCO₃⁻ 0,04 mol; CO₃²⁻ 0,03 mol và Na⁺. Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là bao nhiêu?
- A.2,45 gam
- B.3,94 gam
- C.4,56 gam
- D.5,32 gam
Câu 29. (0,25 điểm)
Xác định tên kim loại biết cho NH₄NO₃ tác dụng với bazơ của kim loạithu được 4,48 lít khí (đktc) và 26,1 gam muối?
- A.Ca
- B.Mg
- C.Cu
- D.Ba
Câu 30. (0,25 điểm)
ho muối NH₄Cl tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH đun nóng thì thu được 5,6 lít (đktc) một chất khí. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là bao nhiêu?
- A.1,5M
- B.2M
- C.2,5M
- D.3M
Câu 31. (0,25 điểm)
Thể tích N₂ thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH₄NO₂ là bao nhiêu?
- A.1,12 lít
- B.11,2 lít
- C.0,56 lít
- D.5,6 lít
Câu 32. (0,25 điểm)
Nung nóng hết 27,3 gam hỗn hợp X gồm NaNO₃ và Cu(NO₃)₂ rồi hấp thụ toàn bộ khí thu được vào H₂O thấy có 1,12 lít khí (đktc) bay ra. Khối lượng Cu(NO₃)₂ trong X là bao nhiêu?
- A.15,5 gam
- B.18,8 gam
- C.16,8 gam
- D.20,3 gam
Câu 33. (0,25 điểm)
Đem nung một lượng Cu(NO₃)₂ sau một thời gian thì dừng lại làm nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng muối đã bị nhiệt phân là bao nhiêu?
- A.0,94 gam
- B.0,64 gam
- C.0,45 gam
- D.0,37 gam
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho 2,24 lít CO₂ (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)₂ 1M, khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
- A.25 g
- B.15 g
- C.20 g
- D.10 g
Câu 35. (0,25 điểm)
Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng (điều kiện phản ứng coi như có đủ)?
- A.C + O2 → CO2
- B.C + 2CuO → 2Cu + CO
- C.3C + 4Al → Al4C3
- D.C + H2O → CO+ H2
Câu 36. (0,25 điểm)
Công thức đơn giản nhất là cho biết điều gì?
- A.biểu thị tỉ lệ tối đa các nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
- B.biểu thị tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
- C.biểu diễn số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
- D.biểu thị tỉ lệ tối giản các nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
Câu 37. (0,25 điểm)
Dung dịch HCl 0,1M có pH là bao nhiêu?
- A.pH = 2
- B.pH = 13
- C.pH = 12
- D.pH = 1
Câu 38. (0,25 điểm)
Nguyên nhân nào mà N₂ tương đối trơ?
- A.Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực.
- B.Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.
- C.Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
- D.Trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền.
Câu 39. (0,25 điểm)
Tìm X biết hòa tan 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO₃ dư thu được 0,224 lít khí N₂ ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)?
- A.Cu
- B.Zn
- C.Mg
- D.Al
Câu 40. (0,25 điểm)
Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá học với nhau theo cách nào sau đây?
- A.một thứ tự nhất định.
- B.đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định.
- C.đúng số oxi hoá.
- D.đúng hoá trị.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
