Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 14
40 câu45 phútSưu tầm7.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Một loại tro thực vật được dùng làm phân kali, có chứa 68,31% K₂CO₃ về khối lượng (còn lại là các tạp chất không chứa kali). Độ dinh dưỡng của loại phân bón này là
- A.38,61%.
- B.46,53%.
- C.56,52%.
- D.68,12%.
Câu 2. (0,25 điểm)
Trong 24 gam MgO có bao nhiêu phân tử MgO?
- A.2,612.1023 phân tử
- B.3,612.1023 phân tử
- C.3,01.1023 phân tử
- D.4,2.1023 phân tử
Câu 3. (0,25 điểm)
Cần mấy gam (m) P₂O₅ cho vào 338 ml NaOH 2M thì sẽ thu được 3m gam chất rắn?
- A.11,5
- B.17,5
- C.12,5
- D.14,5
Câu 4. (0,25 điểm)
X gồm: 0,09 mol Cl⁻, 0,04 mol Na⁺, mấy mol Fe³⁺ và mấy mol SO₄²⁻biết cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan?
- A.0.05 và 0,05.
- B.0,03 và 0,02.
- C.0,07 và 0,08.
- D.0,018 và 0,027.
Câu 5. (0,25 điểm)
Một dung dịch chứa Mg²⁺ (0,02 mol), K⁺ (0,03 mol) , Cl⁻ (0,04 mol) và ion Z (y mol). Ion Z và giá trị của y là
- A.NO3- (0,03).
- B.CO32- (0,015).
- C.SO42- (0,01).
- D.NH4+ (0,01)
Câu 6. (0,25 điểm)
Dung dịch chứa các ion : Cu²⁺ (0,02 mol), K⁺ (0,10 mol), NO₃⁻ (0,05 mol) và bao nhiêu mol SO₄²⁻ ?
- A.0,050
- B.0.070.
- C.0,030.
- D.0,045.
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H₃PO₄ 1M. Muối thu được sau phản ứng là
- A.NaH2PO4.
- B.NaH2PO4 và Na2HPO4.
- C.Na2HPO4 và Na3PO4.
- D.Na3PO4.
Câu 8. (0,25 điểm)
Trộn 3 dung dịch H₂SO₄ 0,1M ; HNO₃ 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau được A. Lấy 300 ml A tác dụng với B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)₂ 0,1M. Em hãy tính thể tích B cần dùng sản phẩm dung dịch có pH = 1?
- A.0,05 lít
- B.0,06 lít
- C.0,07 lít
- D.0,08 lít
Câu 9. (0,25 điểm)
Hãy tính pH của X gồm CH₃COOH 0,1M và CH₃COONa 0,1M biết Ka của CH₃COOH = 1,75.10⁻⁵ ?
- A.3,90
- B.5,21
- C.4,76
- D.6,93
Câu 10. (0,25 điểm)
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
- A.Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
- B.Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.
- C.Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
- D.Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.
Câu 11. (0,25 điểm)
Trong dung dịch, muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
- A.Ca(HCO3)2.
- B.Na2SO4.
- C.CaCl2.
- D.NaCl.
Câu 12. (0,25 điểm)
Công thức CaCO₃ tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?
- A.Đá đỏ.
- B.Đá vôi.
- C.Đá mài.
- D.Đá tổ ong.
Câu 13. (0,25 điểm)
Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ?
- A.(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.
- B.C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.
- C.CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.
- D.NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.
Câu 14. (0,25 điểm)
Nung một lượng NH₃ trong bình kín. Sau một thời gian đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất khí trong bình tăng 1,5 lần so với áp suất ban đầu. Tỉ lệ NH₃bị phân hủy là
- A.25%.
- B.33%.
- C.50%.
- D.67%.
Câu 15. (0,25 điểm)
Thủy phân hoàn toàn 7,506 gam halogenua của photpho (V) thu được hỗn hợp X gồm hai axit. Để trung hòa hoàn toàn hỗn hợp X cần 240 ml dung dịch NaOH 1,2M. Halogen đó là
- A.F.
- B.Cl.
- C.Br.
- D.I.
Câu 16. (0,25 điểm)
Cho a mol P₂O₅ vào 200 ml dung dịch NaOH 2,75M thì thu được dung dịch chứa b mol NaH₂PO₄ và 0,15 mol Na₂HPO₄. Giá trị của a và b là
- A.a = 0,2 và b = 0,25.
- B.a = 0,4 và b = 0,25.
- C.a = 0,4 và b = 0,5.
- D.a = 0,2 và b = 0,5.
Câu 17. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50 gam dung dịch NaOH 32%. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là
- A.Na2HPO4
- B.Na2PO4 .
- C.NaH2PO4.
- D.Na2HPO4 , NaH2PO4.
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho một miếng photpho vào 600 gam dung dịch HNO₃ 18,9%. Phản ứng tạo H₃PO₄ và NO. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hòa bằng 3 lít dung dịch NaOH 1M. Khối lượng miếng photpho ban đầu là
- A.31 gam.
- B.37,2 gam.
- C.27,9 gam.
- D.24,8 gam.
Câu 19. (0,25 điểm)
Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO₃, Cu(NO₃)₂. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) khong bị hấp thụ (lượng O₂ hòa tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO₃)₂ trong hỗn hợp ban đầu là
- A.9,4 gam.
- B.10,3 gam.
- C.14,1 gam.
- D.18,8 gam.
Câu 20. (0,25 điểm)
Hòa tan 19 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO₃ 1M sau đó thêm vào 500 ml dung dịch HCl 2M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất. Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết Cu²⁺ ?
- A.600 ml.
- B.800 ml.
- C.400 ml.
- D.120 ml.
Câu 21. (0,25 điểm)
Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO₃ dư, thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)). Số mol HNO₃ đã phản ứng là
- A.0,18.
- B.0,15.
- C.0,16.
- D.0,12.
Câu 22. (0,25 điểm)
Nung 18,96 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cu(NO₃)₂ trong bình kín không chứa không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam rắn Y. Để hòa tan hết Y cần dùng 400 ml dung dịch HNO₃ 1M thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và a lần lượt là
- A.12,48 và 0,08
- B.13,44 và 0,04
- C.12,48 và 0,04
- D.13,44 và 0,08
Câu 23. (0,25 điểm)
Cho 3,58 gam Al phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 28 gam HNO₃ dư thu được 0,04 mol NO và 0,06 mol NO₂ và dung dịch chứa m gam muối nitrat (không có NH₄NO₃). Giá trị của m là
- A.9,78.
- B.11,02.
- C.14,74.
- D.17,22.
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho 3 gam Al phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 28 gam HNO₃ thu được khí X và dung dịch không chứa NH₄NO₃. Khí X là
- A.N2.
- B.N2O.
- C.NO.
- D.NO2.
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho 14,8 gam Ca(OH)₂ vào 150 gam dung dịch (NH₄)₂SO₄ 26,4% rồi đun nóng thu được V lít (đktc) khí X (giả sử toàn bộ khí sinh ra thoát ra khí dung dịch ). Để đốt cháy hết V lít khí X trên cần vừa đủ lượng O₂ sinh ra khi nung m gam KClO₃ (có xúc tác). Giá trị của m là
- A.24,5.
- B.49.
- C.36,75.
- D.12,25.
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho 2,3 gam Na vào 200 ml dung dịch (NH₄)₂SO₄ 1M,Đun nóng thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
- A.1,12.
- B.2,24.
- C.3,36.
- D.10,08.
Câu 27. (0,25 điểm)
Hỗn hợp khi X gồm N₂ và H₂ có tỉ khối hơi so với He bằng 1,8. Đun nóng trong bình kín một thời gian (có bột Fe làm xúc tác) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơn sô với He bằng 2. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH₃ là
- A.10%.
- B.20%.
- C.25%.
- D.5%.
Câu 28. (0,25 điểm)
Oxi hóa 6 lít NH₃ (tạo ra N₂ và NO theo tỉ lệ mol 1 : 4) cần vừa đủ V là không khí ( chứa 20% oxi về thể tích). Các thể tích đó ở cùng điều kiện. Giá trị của V là
- A.6,5.
- B.22,5.
- C.32,5.
- D.24,5.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho 22,4 lít hỗn hợp khi X gồm N₂ và H₂ đi qua xúc tác Fe, nung nống để tổng hợp NH₃ thu được 20,16 lít hỗn hợp khí Y. Hấp thụ toàn bộ Y vào dung dịch AlCl₃ dư, thu được m gam kết tủa. Các thể tích khí đó ở cùng điều kiện. Giá trị của m là
- A.13.
- B.2,6.
- C.5,2.
- D.3,9.
Câu 30. (0,25 điểm)
Thực hiện phản ứng giữa H₂ và N₂ (tỉ lệ mol 4 : 1) trong bình kín có xúc tác, thu được hỗn hợp khi có áp suất giảm 9% so với ban đầu(trong cùng điều kiện). HIệu suất phản ứng là
- A.20%.
- B.22,5%.
- C.25%.
- D.27%.
Câu 31. (0,25 điểm)
Hỗn hợp X gồm NH₄Cl và (NH₄)₂SO₄. Cho X tác dụng với dung dịch Ba(OH)₂ dư, đun nhẹ thu được 9,32 gam kết tủa và 2,24 lít khí thoát ra. Hỗn hợp X có khối lượng là
- A.5,28 gam.
- B.6,60 gam.
- C.5,35 gam.
- D.6,35 gam.
Câu 32. (0,25 điểm)
Trộn 300 ml dung dịch NaNO₂ 2M với 200 ml dung dịch NH₄Cl 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích khí thu được ở đktc là
- A.22,4 lít.
- B.13,44 lít.
- C.8,96 lít.
- D.1,12 lít.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho 100 gam dung dịch NH₄HSO₄ 11,5% vào 100 gam dung dịch Ba(OH)₂ 13,68% và đun nhẹ. Thể tích khí (đktc) và khối lượng kết tủa thu được là (giả sử toàn bộ khí sinh ra thoát ra khỏi dung dịch)
- A.2,24 lít và 23,3 gam
- B.2,244 lít và 18,64 gam
- C.1,344 lít và 18,64 gam
- D.1,792 lít và 18,64 gam.
Câu 34. (0,25 điểm)
Để điều chế 5 lít dung dịch HNO₃ 21% (D = 1,2g/ml) bằng phương pháp oxi hóa NH₃ với hiệu suất toàn quá trình là 80%, thể tích khí NH₃ (đktc) tối thiểu cần dùng là
- A.336 lít.
- B.560 lít.
- C.672 lít.
- D.448 lít.
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho 11,6 gam muối FeCO₃ tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO₃ được hỗn hợp khí CO₂, NO và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hòa tan tối đa bao nhiêu bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra?
- A.14,4 gam.
- B.7,2 gam.
- C.16 gam.
- D.32 gam.
Câu 36. (0,25 điểm)
Chia 20 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một trong O₂ dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong dung dịch HNO₃ đặc, nóng dư thu được V (lít) NO₂ (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)). Giá trị của V là
- A.44,8.
- B.89,6.
- C.22.4.
- D.30,8.
Câu 37. (0,25 điểm)
Hòa tan 23,2 gam hỗn hợp X gồm Fe₃O₄ và CuO có cùng khối lượng vào dung dịch HNO₃ vừa đủ chứa 0,77 mol HNO₃ thu được bằng dung dịch Y và khí Z gồm NO và NO₂. Khối lượng mol trung bình của Z bằng
- A.42.
- B.38.
- C.40,667.
- D.35,333.
Câu 38. (0,25 điểm)
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Mg và 0,03 mol MgO trong V lít dung dịch HNO₃ 0,5M vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,896 lít (đktc) khi N₂O duy nhất. Giá trị của V và tổng khối lượng muối thu được trong Y lần lượt là
- A.1,12 và 34,04 gam.
- B.4,48 và 42,04 gam.
- C.1,12 và 34,84 gam.
- D.2,24 và 34,04 gam.
Câu 39. (0,25 điểm)
Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe(OH)₂,FeCO₃, Fe₃O₄ (trong đó Fe₃O₄ chiếm 1/4 tổng số mol hỗn hợp) tác dụng với dung dịch HNO₃ loãng dư thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X gồm NO và CO₂ (đktc) có tỉ kh so với H₂ là 18 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 280,80) gam muối khan. Giá trị của m là
- A.148,80.
- B.173,60.
- C.154,80.
- D.43,20.
Câu 40. (0,25 điểm)
Nung nóng AgNO₃ được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là
- A.20%.
- B.25%.
- C.30%.
- D.40%.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
