Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 12

40 câu45 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH₃

  • A.8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
  • B.2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O
  • C.4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
  • D.NH3 + HCl → NH4Cl

Câu 2. (0,25 điểm)

Nhỏ dung dịch NH₃ vào dung dịch phenolphtalein, dung dịch chuyển sang màu hồng. Nhỏ tiếp dung dịch HCl đến dư vào dung dịch X. Dung dịch X có màu gì?

  • A.Đỏ
  • B.Xanh
  • C.Không màu
  • D.Tím

Câu 3. (0,25 điểm)

Nhiệt phân AgNO₃ thu được

  • A.Ag2O, NO2
  • B.Ag2O, NO2, O2
  • C.Ag, NO2, O2
  • D.Ag2O, O2

Câu 4. (0,25 điểm)

Tính OXH của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

  • A.Ca + C → CaC2
  • B.C + H2O → CO + H2
  • C.H2SO4 + C → CO2 + SO2 + H2O
  • D.C + CuO → 2Cu + CO2

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho từ từ dung dịch Ba(OH)₂vào dung dịch (NH₄)₂SO₄ đun nóng nhẹ. Hiện tượng quan sát được là

  • A.Dung dịch có màu trong suốt và mùi khai thoát ra
  • B.Có kết tủa trắng và mùi khai thoát ra
  • C.Không có hiện tượng gì
  • D.Có kết tủa trắng

Câu 6. (0,25 điểm)

HNO₃ thể hiện tính OXH khi tác dụng với

  • A.FeCl3
  • B.Fe2O3
  • C.Fe(OH)3
  • D.Fe(NO3)2

Câu 7. (0,25 điểm)

Nhỏ từ từ dung dịch NH₃ vào dung dịch Al(NO₃)₃. Hiện tượng quan sát được là

  • A.Có kết tủa trắng keo, sau tan ra
  • B.Không có hiện tượng gì
  • C.Có kết tủa trắng, sau tan ra
  • D.Có kết tủa màu trắng xuất hiện, không tan trong NH3 dư

Câu 8. (0,25 điểm)

Có thể dùng bình làm bằng kim loại nào sau đây để đựng HNO₃ đặc nguội

  • A.Đồng, bạc
  • B.Sắt, nhôm
  • C.Đồng, nhôm
  • D.Sắt, kẽm

Câu 9. (0,25 điểm)

Muối được sử dụng cho bánh quy xốp là muối

  • A.NH4NO3
  • B.NH4HCO3
  • C.Na2CO3
  • D.NaHCO3

Câu 10. (0,25 điểm)

Khí nito tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:

  • A.Nito có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
  • B.Nguyên tử nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nito
  • C.Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp e chưa tham gia liên kết
  • D.Trong phân tử N2 có chứa liên kết 3 rất bền

Câu 11. (0,25 điểm)

Để khắc chữ trên thủy tinh, người ta thường dựa vào phản ứng nào sau đây?

  • A.SiO2 + NaOH → Na2SiO3 + H2O
  • B.SiO2 + Mg → 2MgO + Si
  • C.SiO2 + 4HF → SiF4 + H2O
  • D.SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong phòng thí nghiệm, nito tinh khiết được điều chế từ

  • A.Không khí
  • B.NH3 và O2
  • C.NH4NO2
  • D.Zn và HNO3

Câu 13. (0,25 điểm)

Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C₄H₁₀ là1

  • A.2
  • B.5
  • C.4
  • D.3

Câu 14. (0,25 điểm)

Chất nào dưới đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl

  • A.Fe(OH)2.
  • B.Al(OH)3.
  • C.H2SO4.
  • D.BaCl2.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho V lít khí CO₂(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 4 lít dung dịch Ca(OH)₂ 0,01M, thu được 1 gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng dung dịch X lại thấy xuất hiện kết tủa.Giá trị của V là

  • A.1,568.
  • B.0,784.
  • C.0,224.
  • D.0,112.

Câu 16. (0,25 điểm)

Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là chất dẫn dụ con trùng. Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi. Tổng số liên kết pi (ᴨ) và vòng (v) trong phân tử metylơgenol là (Công thức tính số liên kết pi + số vòng của hợp chất CₓHy_{y}Oz_{z} là: ᴨ + v = (2x +2 –y)/2)

  • A.5
  • B.4
  • C.6
  • D.3

Câu 17. (0,25 điểm)

Photpho tác dụng với chất nào sau đây:

  • A.Mg.
  • B.NaCl.
  • C.H2O.
  • D.NaOH.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau:

a) Cho Cu vào HNO₃ đặc sinh ra khí NO₂ màu nâu đỏ.

b) Đưa than đỏ vào KNO₃ nóng chảy sinh ra khí CO₂ làm đục nước vôi trong

c) Cho dung dịch CaCl₂ vào dung dịch Na₂CO₃ xuất hiện kết tủa trắng

d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (NH₄)₂SO₄, đun nhẹ có khí thoát ra làm quỳ tím ẩm hóa xanh.

Số phát biểu đúng là

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.1

Câu 19. (0,25 điểm)

Phương trình phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

  • A.(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O.
  • B.NH4NO3→ NH3 + HNO3.
  • C.NH4NO2 → N2 + 2H2O.
  • D.NH4Cl → NH3 + HCl

Câu 20. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là chất điện li?

  • A.Ancol etylic.
  • B.Axit clohiđric.
  • C.Saccarozơ.
  • D.Benzen.

Câu 21. (0,25 điểm)

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohi đric.

- Nhóm thứ nhất: Cân miếng kẽm 1 gam và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M.

- Nhóm thứ hai: Cân 1 gam bột kẽm và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do

  • A.nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
  • B.nồng độ kẽm bột lớn hơn.
  • C.diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn.
  • D.nhóm thứ hai dùng axit đặc hơn.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho phản ứng: N₂ (k) + 3H₂ (k) ⇔ 2NH₃ (k). Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ NH₃ là 0,30 mol/l, N₂ là 0,05 mol/l và của H₂ là 0,10 mol/l thì hằng số cân bằn của phản ứng là

  • A.18.
  • B.60.
  • C.3600.
  • D.1800.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X,Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO₃ dư thì thu được 57,34 gam hỗn hợp kết tủa.Công thức của 2 muối là

  • A.NaF và NaBr.
  • B.NaCl và NaBr.
  • C.NaF và NaCl.
  • D.NaBr và NaI.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho các dung dịch HNO₃, CH₃COOH, NaCl, NaOH có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

  • A.HNO3.
  • B.NaOH.
  • C.CH3COOH.
  • D.NaCl.

Câu 25. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hợp chất hữu cơ Y (chứa C, H, O). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng H₂SO₄ đặc, bình (2) đựng nước vôi trong dư. Sau thí nghiệm, người ta thấy khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam và bình (2) thu được 30 gam kết tủa.Công thức phân tử của X là

  • A.C4H6O4.
  • B.C3H4O4.
  • C.C3H6O2.
  • D.C4H6O2.

Câu 26. (0,25 điểm)

Đốt cháy dây sắt trong khí clo dư, công thức muỗi thu được là

  • A.Fe2Cl3.
  • B.FeCl2.
  • C.FeCl2, FeCl3.
  • D.FeCl3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng %

  • A.K.
  • B.KOH.
  • C.phân kali đó so với tạp chất.
  • D.K2O.

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH₄ bằng phản ứng

  • A.nung natri axetat với vôi tôi – xút.
  • B.điện phân dung dịch natri axetat.
  • C.cracking n – butan.
  • D.cacbon tác dụng với hiđro.

Câu 29. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO₂ vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng là

  • A.18 gam và 6,3 gam.
  • B.15,6 gam và 5,3 gam.
  • C.15,6 gam và 6,3 gam.
  • D.18 gam và 5,3 gam.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cấu hình electron nguyên tử của Si (Z=14) là

  • A.1s22s22p63s23p1
  • B.1s22s22p63s23p2
  • C.1s22s22p63s23p3
  • D.1s22s22p63s23p4

Câu 31. (0,25 điểm)

Anion X³⁻ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p⁶. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

  • A.ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VA.
  • B.ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA.
  • C.ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA.
  • D.ô thứ 21, chu kì 4, nhóm IIIB.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong phản ứng: 2FeCl₃ + H₂S → 2FeCl₂ + S + 2HCl. Vai trò của H₂S là

  • A.Axit.
  • B.chất khử.
  • C.vừa axit vừa khử.
  • D.chất oxi hóa.

Câu 33. (0,25 điểm)

Tổng số liên kết xích ma (б) trong công thức cấu tao CH₂ =CH₂ là

  • A.6
  • B.2
  • C.5
  • D.4

Câu 34. (0,25 điểm)

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:

  • A.C2H4, C6H12O6, C2H6.
  • B.CH3Cl, C­6H5Br, NaHCO3
  • C.CO2, CO, CH4.
  • D.NaCN, SiO2, CH3COOH

Câu 35. (0,25 điểm)

Hai chất nào sau đây phản ứng trực tiếp được với nhau ở điều kiện thường?

  • A.NH3, O2.
  • B.N2, O2.
  • C.N2, H2.
  • D.NO, O2.

Câu 36. (0,25 điểm)

Hòa tan sắt (II) sunfua vào dung dịch HCl thu được khí X. Đốt hoàn toàn khí X thu được khí Y có mùi hắc. Khí X, Y lần lượt là

  • A.SO2, H2S.
  • B.H2S, hơi S.
  • C.H2S, SO2.
  • D.SO2, hơi S

Câu 37. (0,25 điểm)

Các số oxi hóa thường gặp của cacbon là

  • A.-4, -2, 0, +2.
  • B.-4, 0, +2, +4.
  • C.-3, -1, 0, +4.
  • D.-2, +2, 0, -3.

Câu 38. (0,25 điểm)

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

  • A.notron và electron.
  • B.proton và notron.
  • C.electron và proton.
  • D.electron, proton và notron.

Câu 39. (0,25 điểm)

Dung dịch X chứa các ion: Ca²⁺, Na⁺, HCO₃⁻, Cl⁻. Trong đó, số mol của ion Cl⁻ là 0,1 mol. Chia X thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa.Phần 2 cho phản ứng với dung dịch Ca(OH)₂ (dư) thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam kết chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A.9,21.
  • B.9,26.
  • C.8,79.
  • D.7,47.

Câu 40. (0,25 điểm)

Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm: FeS₂, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO₃ 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl₂ thu được 4,66 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵ là NO. Giá trị của m là

  • A.5,92.
  • B.4,96.
  • C.9,76.
  • D.B và C đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.