Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 10
40 câu45 phútSưu tầm9.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu²⁺, 0,03 mol K⁺, x mol Cl và y mol SO₄. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là ?
- A.0,01 và 0,03.
- B.0,02 và 0,05.
- C.0,05 và 0,01.
- D.0,03 và 0,02
Câu 2. (0,25 điểm)
Chia dung dịch A chứa các ion Fe³⁺; NH₄⁺ ; SO₄²⁻ và Cl⁻ thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu dược 1,07 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc).
Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch BaCl₂ dư, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch A là:
- A.3,73 gam
- B.4,76gam
- C.6,92gam
- D.7,46gam
Câu 3. (0,25 điểm)
Dung dịch X gồm a mol Na⁺; 0,15 mol K⁺; 0,1 mol HCO₃⁻; 0,15 mol CO₃²⁻ và 0,05 mol SO₄²⁻. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là:
- A.33,8 gam.
- B.28,5 gam.
- C.29,5 gam.
- D.31,3 gam.
Câu 4. (0,25 điểm)
Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng
- A.0,23 gam
- B.2,3 gam
- C.3,45 gam
- D.0,46 gam
Câu 5. (0,25 điểm)
Trộn 200 ml dd hỗn hợp gồm HNO₃ 0,3M và HClO₄ 0,5M với 200 ml dd Ba(OH)₂ a mol/lit thu được dd có pH = 3. Vậy a có giá trị là:
- A.0,39
- B.0,798
- C.0,399
- D.0,398
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH₃COOH 0,1M và CH₃COONa 0,1M, Biết ở 25C, Ka của CH₃COOH là 1,75.10⁻⁵ và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25C là:
- A.1,00
- B.4,24
- C.2,88
- D.4,757
Câu 7. (0,25 điểm)
Có V lít dung dịch NaOH pH = 12. Khi pha loãng dung dịch này 10 lần ( thêm 9V H₂O vào ) thì dung dịch thu được có pH bằng
- A.11
- B.10
- C.13
- D.12
Câu 8. (0,25 điểm)
Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
- A.Dung dịch BaCl2.
- B.Dung dịch CuSO4.
- C.Dung dịch Na2CO3.
- D.Dung dịch NH3.
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong các hidroxit sau đây: (I) Al(OH)₃; (II) Ca(OH)₂; (III) NaOH; (IV) Zn(OH)₂. Những hidroxit nào là chất lưỡng tính?
- A.I, II và III.
- B.I.
- C.I và IV.
- D.III.
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: C₆H₁₂O₆ (glucozơ), H₂S, CH₃OH, SO₂, CH₄, NaHCO₃, Ca(OH)₂, HF, C₆H₆. Số chất điện li là:
- A.3
- B.5
- C.6
- D.4
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: SO₂, C₆H₆ , C₂H₆, Ca(HCO₃)₂, H₂SO₄, NaClO, Mg(OH)₂. Số chất hòa tan vào trong nước tạo thành chất điện li là:
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho các chất: KAl(SO₄)₂.12H₂O, C₂H₅OH, C₁₂H₂₂O₁₁ (saccarozơ), CH₃COOH, Ca(OH)₂, CH₃COONH₄. Số chất tạo dung dịch dẫn điện là:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.2
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất: KAl(SO₄)₂.12H₂O, C₂H₅OH, C₁₂H₂₂O₁₁ (saccarozơ), SO₂, CH₃COOH, N₂O₅, CuO, Ca(OH)₂, CH₃COONH₄. Số chất điện li là
- A.3
- B.4
- C.5
- D.2
Câu 14. (0,25 điểm)
Khi pha loãng dd axit axetic, không thay đổi nhiệt độ, thấy độ điện li của nó tăng. Ý kiến nào sau đây là đúng:
- A.Hằng số phân li của axit (Ka) giảm.
- B.Ka tăng.
- C.Ka không đổi.
- D.Không xác định được.
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho dãy các chất sau: HCl, H₂SO₄, H₃PO₄, NaOH, C₂H₅OH, Ba(OH)₂, Fe(NO₃)₃, NH₄Cl, KAlO₂. Số chất điện li mạnh là:
- A.6
- B.7
- C.8
- D.9
Câu 16. (0,25 điểm)
Ure, (NH₂)₂CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
- A.phân NPK.
- B.phân lân.
- C.phân kali.
- D.phân đạm.
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(1) Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố photpho dưới dạng P₂O₅.
(2) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo phần trăm khối lượng của K₂O.
(3) Phân amophot có thành phần hoá học chính là (NH₄)₂HPO₄ và KNO₃.
(4) Nitrophotka là một loại phân phức hợp.
(5) Phân ure là loại phân đạm tốt nhất, được điều chế từ amoniac và CO₂ ở điều kiện thích hợp.
(6) Thành phần hoá học chính của phân supephotphat kép là Ca(H₂PO₄)₂ và CaSO₄.
Số phát biểu đúng là:
- A.5
- B.6
- C.2
- D.3
Câu 18. (0,25 điểm)
Các nhận xét sau:
(a) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH₂)₂CO
(b) Phân đạm amoni nên bón cho các loại đất chua
(c) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K₂CO₃
(d) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(e) NPK là một loại phân bón hỗn hợp
(f) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh , chống rét và chịu hạn cho cây
Số nhận xét sai là
- A.1
- B.2
- C.4
- D.3
Câu 19. (0,25 điểm)
Để thu được muối trung hòa, cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M cho tác dụng với 50 ml dung dịch H₃PO₄ 0,5M
- A.35 ml.
- B.45 ml.
- C.25 ml.
- D.75 ml.
Câu 20. (0,25 điểm)
Đổ dung dịch chứa 1,8 mol NaOH vào dung dịch chứa 1 mol H₃PO₄ thì muối thu được có số mol là
- A.0,2 mol NaH2PO4 ; 0,8 mol Na2HPO4
- B.1 mol NaH2PO4
- C.0,6 mol Na3PO4
- D.0,8 mol NaH2PO4 ; 0,2 mol Na2HPO4
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho m gam P₂O₅ vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là
- A.28,4 gam.
- B.7,1 gam.
- C.21,3 gam.
- D.14,2 gam.
Câu 22. (0,25 điểm)
Cho 7,1 gam P₂O₅ vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được hỗn hợp gồm các chất là
- A.KH2PO4 và H3PO4.
- B.KH2PO4 và K2HPO4.
- C.KH2PO4 và K3PO4.
- D.K3PO4 và K2HPO4.
Câu 23. (0,25 điểm)
Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H₃PO₄ tạo 2 muối NaH₂PO₄, Na₂HPO₄.
Xác định khoảng giá trị của T để tạo 2 muối trên
- A.T≤ 1
- B.1
- C.2
- D.T≥ 3
Câu 24. (0,25 điểm)
Thể tích khí NH₃ (đktc) và khối lượng H₃PO₄ để điều chế được 1,235 tấn amophot (tỉ lệ mol NH₄H₂PO₄ : (NH₄)₂HPO₄ = 1 : 1) là
- A.VNH3 = 336 m3; mH3PO4 = 980 kg.
- B.VNH3 = 3360 m3; mH3PO4 = 9800 kg.
- C.VNH3 = 33,6 m3; mH3PO4 = 980 kg.
- D.VNH3 = 0,336 m3; mH3PO4 = 980 kg.
Câu 25. (0,25 điểm)
Lấy 240 ml dung dịch gồm NaOH 1,6M và KOH 1M tác dụng hết với dung dịch H₃PO₄ thu được dung dich X. Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cô cạn thu được 20,544 gam hỗn hợp muối khan.
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch CaCl₂ (dư) thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
- A.11,160.
- B.17,688.
- C.17,640.
- D.24,288.
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho a mol P₂O₅ vào 200 ml dung dịch NaOH thì thu được dung dịch chứa 0,15 mol Na₂HPO₄ và 0,25 mol NaH₂PO₄. Hãy xác định giá trị của a và nồng độ của NaOH.
- A.a = 0,4 mol và CM = 2,75M
- B.a = 0,2 mol và CM = 2,75 M
- C.a = 0,2 mol và CM = 5,5M
- D.a=0, 4 mol và CM = 5,5M
Câu 27. (0,25 điểm)
Nung hỗn hợp rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO₃)₂ sau một thời gian thu được chất rắn B và 10,08 lit khí hỗn hợp D gồm NO₂ và O₂. Hòa tan hoàn tòa B vào dung dịch chứa 1,3 mol HCl (vừa đủ), thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 1,12 lit hỗn hợp khí Y gồm N₂ và H₂ có tỉ khối so với hidro là 11,4. Biết các thể tích đều ở dktc. Giá trị của m gần nhất với?
- A.70,5
- B.71,0
- C.71,5
- D.72,0
Câu 28. (0,25 điểm)
Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl₂; Cu và Fe(NO₃)₂ vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO₃ 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵ trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất với
- A.82.
- B.80.
- C.84.
- D.86.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe₂O₃ và Fe₃O₄ phản ứng hết với dung dịch HNO₃ loãng dư, thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khối lượng muối nitrat sau phản ứng là:
- A.29, 04 gam
- B.30,16 gam
- C.72,6 gam
- D.77,44 gam
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho 8,4 gam bột Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO₃ vừa đủ thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí NO duy nhất. Khối lượng muối tạo thành trong dng dịch Y là:
- A.51,8 gam
- B.58 gam
- C.55,8 gam
- D.14,8 gam
Câu 31. (0,25 điểm)
ion NO₃⁻ thể hiện tính oxi hóa giống như HNO₃ trong môi trường nào ?
- A.Môi trường axit
- B.Môi trường bazơ
- C.Môi trường trung tính
- D.Không môi trường nào
Câu 32. (0,25 điểm)
Kim loại nào sau đây tác không tác dụng được với dung dịch H₂SO₄ loãng nhưng lại tác dụng được với dung dịch HNO₃?
- A.Al.
- B.Zn.
- C.Cu.
- D.Ba.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp khí N₂, H₂ và NH₃ có tỉ khối so với H₂ là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dd H₂SO₄đặc dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
- A.25% H2, 25% N2, 50% NH3
- B.50% H2, 25% N2, 25% NH3
- C.25% H2, 50% N2, 25% NH3
- D.30%N2, 20%H2, 50% NH3
Câu 34. (0,25 điểm)
Bột nở là chất bột thường được sử dụng trong nấu ăn và tạo xốp cho nhiều loại bánh vì có khả năng tạo thành khí, làm tăng thể tích của bánh. Điều này được thể hiện qua phương trình
- A.NH4NO3 → N2O + 2H2O.
- B.NH4NO2 → N2 + 2H2O.
- C.NH4Cl → NH3 + HCl.
- D.NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O.
Câu 35. (0,25 điểm)
Tiến hành làm thí nghiệm đun nóng muối amoni clorua trên ngọn lửa đèn cồn, để một mẫu quỳ tím ẩm gần miệng ống nghiệm. Quỳ tím sẽ chuyển thành:
- A.màu đỏ.
- B.màu xanh.
- C.không chuyển màu.
- D.ban đầu chuyển xanh, sau đó chuyển đỏ.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho phản ứng hóa học: NO₂ + NaOH → NaNO₂ + NaNO₃ + H₂O. Trong phản ứng trên, NO₂ đóng vai trò là:
- A.chất oxi hóa.
- B.chất khử.
- C.môi trường.
- D.vừa là chất oxi hóa và chất khử.
Câu 37. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng?
- A.oxi và nitơ.
- B.clo và oxi
- C.oxi và cacbonic.
- D.oxi và ozon.
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp khí N₂, H₂ và NH₃ có tỉ khối so với H₂ là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dd H₂SO₄đặc dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là
- A.25% H2, 25% N2, 50% NH3
- B.50% H2, 25% N2, 25% NH3
- C.25% H2, 50% N2, 25% NH3
- D.30%N2, 20%H2, 50% NH3
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho 2 mol N₂ và 8 mol H₂ vào bình kín. Tại thời điểm cân bằng thu được 8 mol hỗn hợp khí. Hiệu suất của quá trình tổng hợp amoniac trên là
- A.30%
- B.40%
- C.50%
- D.60%
Câu 40. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây không đúng :
a) Dung dịch đậm đặc của Na₂SiO₃ và K₂SiO₃ là thủy tinh lỏng
b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô
c) Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy
d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt , có cấy trúc lớp
e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất
f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện giảm
- A.a, c, d, f
- B.a,c,d,e
- C.b,c,e
- D.b,e,f
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
