Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm2.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho công thức cấu tạo của hai chất:CH3−CH2−OH;CH3−O−CH3C{H_3} - C{H_2} - OH;{\rm{ C}}{{\rm{H}}_3} - O - C{H_3}. Đặc điểm chung của hai hợp chất trên là:

  • A.đồng phân
  • B.đồng đẳng
  • C.hợp chất ancol
  • D.hợp chất ete

Câu 2. (0,25 điểm)

Những hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức câu tạo được gọi là:

  • A.đồng đẳng
  • B.đồng phân
  • C.đồng vị
  • D.đồng khối

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong các hợp chất hữu cơ thường chứa những nguyên tố nào sau đây?

  • A.H; C; Na; O
  • B.C; H; N; F
  • C.H; C; N; O
  • D.Na; K; C; O

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hỗn hợp gồm ancol (tsoi∘=78,3∘Ct_{soi}^\circ = 78,3^\circ C) và axit axetic (tsoi∘=118∘Ct_{soi}^\circ = 118^\circ C). Để tách riêng biệt từng chất, người ta sử dụng phương pháp nào sau

  • A.Chiết
  • B.Lọc và kết tinh
  • C.Chưng cất ở áp suất thấp
  • D.Chưng cất phân đoạn

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong hợp chất hữu cơ, liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu thuộc loại liên kết nào sau đâu?

  • A.Cộng hóa trị
  • B.Liên kết ion
  • C.Liên kết cho – nhận
  • D.Liên kết cộng hóa trị và ion.

Câu 6. (0,25 điểm)

Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp rắn gồm: Fe, FeO, Fe₃O₄ và Fe₂O₃ cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc). Khối lượng Fe thu được là:

  • A.14 gam
  • B.15 gam
  • C.16 gam
  • D.18 gam

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho V lít CO₂ (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)₂ thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là

  • A.1,12 lít
  • B.2,24 lít
  • C.6,72 lít
  • D.Cả B và C đều đúng.

Câu 8. (0,25 điểm)

Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng a gam hỗn hợp Fe₃O₄ và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của a là:

  • A.3,12 gam
  • B.2,22 gam
  • C.3,32 gam
  • D.1,54 gam

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong một bình kín thể tích không đổi chứa bột S và C (thể tích không đáng kể). Bơm không khí vào bình đến áp suất 2atm ở 15∘C15^\circ C. Bật tia lửa điện để S và C cháy thành SO₂ và CO₂, sau đó đưa bình về 25∘C25^\circ C. Áp suất trong bình lúc đó là:

  • A.1,5atm
  • B.2,0atm
  • C.2,5atm
  • D.1,0atm

Câu 10. (0,25 điểm)

Hai dạng tồn tại khác nhau của cùng một đơn chất được gọi là:

  • A.công thức phân tử.
  • B.thù hình
  • C.đơn chất
  • D.đồng vị.

Câu 11. (0,25 điểm)

Hỗn hơp X gồm 2 khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol là 1 : 4. Nung X với xúc tác ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp khí Y, trong đó NH3 chiếm 20% thể tích. Hiệu suất phản ứng trên là:

  • A.41,67%
  • B.45,00%
  • C.35,67%
  • D.50,60%

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho FeO tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc, nóng tạo ra khí NO₂. Tổng hệ số của các chất sau khi phản ứng thu được cân bằng là:

  • A.9
  • B.11
  • C.10
  • D.12

Câu 13. (0,25 điểm)

NH3 thể hiện tính chất gì khi tham gia phản ứng hóa học?

  • A.Tính bazo
  • B.Tính khử
  • C.Tính bazo và tính khử
  • D.Tính oxi hóa

Câu 14. (0,25 điểm)

Để phân biệt 4 lọ không dán nhãn được đựng riêng biệt từng khí sau: O₂; N₂; H₂S; và Cl₂ người ta có thể chọn trình tự tiến hành nào sau đây?

  • A.Dùng đốm lửa đỏ, dùng giấy tẩm Pb(NO3)2, dùng giấy màu ẩm.
  • B.Đốt các khí, dùng giấy quỳ ẩm
  • C.Dùng tàn đóm đỏ, đốt các khí
  • D.Dùng tàn đóm đỏ, dùng giấy tẩm NaOH, dùng giấy màu ẩm.

Câu 15. (0,25 điểm)

Nén hỗn hợp gồm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) trong bình phản ứng ở nhiệt độ và xúc tac thích hợp. Sau phản ứng, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thu đưọc 16,4 lít hỗn hợp khí. Thể tích khí amoniac thu được là:

  • A.2,00 lít
  • B.1,75 lít
  • C.1,60 lít
  • D.2,25 lít

Câu 16. (0,25 điểm)

Dẫn 4 lít khí NO và 4 lít O₂, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí thu được là bao nhiêu? Biết các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

  • A.3 lít
  • B.4 lít
  • C.5 lít
  • D.6 lít

Câu 17. (0,25 điểm)

Khi dẫn khí NH₃ vào bình chứa Cl₂ thì phản ứng tạo ra “khói” trắng. Hợp chất tạo thành có công thức hóa học là:

  • A.N2
  • B.NH3
  • C.NH4Cl
  • D.HCl

Câu 18. (0,25 điểm)

Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)₂ là do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.Do Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
  • B.Do Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan
  • C.Do Zn(OH)2 là một bazơ lưỡng tính
  • D.Do NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

Câu 19. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt vào dung dịch HNO₃ đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO₂ (đktc). Giá trị của V là:

  • A.4,48 lít
  • B.14,40 lít
  • C.13,44 lít
  • D.6,72 lít

Câu 20. (0,25 điểm)

Khi cân bằng: N2+3H2→2NH3{N_2} + 3{H_2} \to 2N{H_3} được thiết lập, nồng độ cácchất như sau: [N2]=3M;[H2]=9M;[NH3]=1M.\left[ {{N_2}} \right] = 3M;\left[ {{H_2}} \right] = 9M;\left[ {N{H_3}} \right] = 1M. Nồng độ ban đầu của N₂ là:

  • A.3,9M
  • B.3,7M
  • C.3,6M
  • D.3,5M

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho các hợp chất:

Al{\left( {OH} \right)_3}\left( 1 \right);Fe{\left( {OH} \right)_3}\left( 2 \right);$$\,Zn{\left( {OH} \right)_2}\left( 3 \right);Cu{\left( {OH} \right)_2}\left( 4 \right);$$\,Sn{\left( {OH} \right)_2}\left( 5 \right).

Các hợp chất lưỡng tính là:

  • A.(1), (2), (3).
  • B.(1), (4), (5)
  • C.(2), (4), (5)
  • D.(1), (3), (4), (5)

Câu 22. (0,25 điểm)

Axit CH₃COOH có

KCH3COOH=1,8.10−5.{K_{C{H_3}{\rm{COO}}H}} = 1,{8.10^{ - 5}}.

Độ điện li α\alpha của CH₃COOH 0,1M là:

  • A.2,43%
  • B.1,26%
  • C.1,50%
  • D.1,34%

Câu 23. (0,25 điểm)

Nếu trộn 150ml dung dịch MgCl₂ 0,5M với 500ml dung dịch KCl 1M thì nồng độ của ion Cl⁻ trong dung dịch mới là

  • A.1,25M
  • B.1,00M
  • C.1,50M
  • D.0,75M

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho 300ml dung dịch axit CH3COOH 0,2M (Ka = 1,8.10-5). Để độ điện li α\alpha tăng gấp đôi thì thể tích nước cất cần thêm vào là:

  • A.890 ml.
  • B.920 ml
  • C.800 ml
  • D.900 ml

Câu 25. (0,25 điểm)

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện đươc?

  • A.KCl rắn, khan
  • B.Nước sông, hồ, ao
  • C.Nước biển
  • D.Dung dịch KCl

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau về chất điện li:

(I) Chất điện li mạnh có độ điện li α=1\alpha = 1

(II) Chất điện li yếu có độ điện li: 0<α<10 < \alpha < 1

(III) Chất điện li mạnh có độ điện li α<1\alpha < 1

  • A.Chỉ có (I) đúng.
  • B.Chỉ có (II) đúng.
  • C.(I), (II), (III) đều đúng
  • D.(I) và (II) đúng

Câu 27. (0,25 điểm)

Một dung dịch CH₃COOH 0,1M có độ điện li α\alpha là 1,32%. Hằng số phân li của axit là:

  • A.1,25.10-5
  • B.1,45.10-5
  • C.1,74.10-5
  • D.2,15.10-5

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào về Kₐ là đúng?

  • A.Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ.
  • B.Giá trị Ka không phụ thuộc vào bản chất của dung môi và nhiệt độ.
  • C.Giá trị Ka của axit càng nhỏ, lực axit của nó càng yếu.
  • D.Giá trị Ka càng nhỏ, lực của nó càng mạnh

Câu 29. (0,25 điểm)

Thang pH thường dùng có giá trị từ 0 đến 14 đó là vì lí do nào sau đây?

  • A.Tích số ion của nước ở 25∘C25^\circ C là: [H+].[OH−]=10−14\left[ {{H^ + }} \right].\left[ {O{H^ - }} \right] = {10^{ - 14}}
  • B.pH dùng để đo dung dịch có [H+]\left[ {{H^ + }} \right] nhỏ.
  • C.Để tránh ghi [H+]\left[ {{H^ + }} \right] với số mũ âm.
  • D.pH chỉ dùng để đo độ axit của các dung dịch axit yếu.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho độ điện li của HX 2M là 0,95%. Hằng số phân li của axit là:

  • A.1,65.10-4
  • B.1,50.10-4
  • C.1,80.10-4
  • D.2,00.10-4

Câu 31. (0,25 điểm)

Ion nào sau đây đóng vai trò là bazơ?

  • A.NH4+NH_4^ +
  • B.Al3+
  • C.S2-
  • D.HSO4−HSO_4^ -

Câu 32. (0,25 điểm)

Ion nào sau đây đóng vai trò là axit?

  • A.C6H5O-
  • B.S2-
  • C.CO32−CO_3^{2 - }
  • D.HSO4−HSO_4^ -

Câu 33. (0,25 điểm)

Dung dịch HNO₃ 0,01M có giá trị pH là

  • A.0,01.
  • B.2
  • C.10-2.
  • D.12.

Câu 34. (0,25 điểm)

Sản phẩm thu được khi nhiệt phân hoàn toàn muối NH₄HCO₃ là

  • A.NH3.
  • B.H2O.
  • C.CO2.
  • D.NH3, CO2, H2O.

Câu 35. (0,25 điểm)

Dãy gồm các ion không tồn tại được trong một dung dịch là

  • A.K+, Ba2+, OH-, Cl-.
  • B.Na+, PO43-, Cl-, NH4+.
  • C.Ca2+, Cl-, Na+, NO3-.
  • D.Na+, NH4+, OH-, HCO3-.

Câu 36. (0,25 điểm)

Thể tích dung dịch HNO₃ 1M vừa đủ để trung hòa hết 200 ml NaOH 1M là

  • A.100 ml.
  • B.50 ml.
  • C.200 ml.
  • D.150 ml.

Câu 37. (0,25 điểm)

Trộn 100 ml dung dịch H₃PO₄ 1M với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Thành phần của dung dịch X là

  • A.Na2HPO4 và Na3PO4.
  • B.NaH2PO4 và H3PO4 dư.
  • C.Na3PO4 và NaOH dư.
  • D.NaH2PO4.

Câu 38. (0,25 điểm)

Dẫn khí CO qua ống sứ đựng 32 gam Fe₂O₃ nung nóng, sau một thời gian thu được 25,6 gam chất rắn. Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

  • A.7,68 lít.
  • B.2,24 lít.
  • C.6,72 lít.
  • D.8,96 lít.

Câu 39. (0,25 điểm)

Phương trình hóa học CuCl₂ + 2NaOH → Cu(OH)₂ + 2NaCl có phương trình ion rút gọn là

  • A.CuCl2 + 2OH- → Cu(OH)2 + 2Cl-.
  • B.CuCl2 + 2Na+ → Cu2+ + 2NaCl.
  • C.Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
  • D.Na+ + Cl- → NaCl.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 100 ml NaOH 2M phản ứng hết với dung dịch NH4Cl dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

  • A.4,48.
  • B.6,72.
  • C.2,24.
  • D.8,96.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.