Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

  • A.liên kết cộng hóa trị.
  • B.liên kết ion.
  • C.liên kết cho nhận.
  • D.liên kết đơn.

Câu 2. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi tinh khiết thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO₂, H₂O, N₂. Điều đó chứng tỏ phân tử chất X

  • A.hắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.
  • B.chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, N có thể có nguyên tố O.
  • C.chỉ có các nguyên tố C, H.
  • D.chắc chắn phải có các nguyên tố C, O, N

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho các chất: CH₂=CH−CH=CH₂; CH₃−CH₂−CH=C(CH₃)₂; CH₃−CH=CH−CH=CH₂; CH₃−CH=CH₂; CH₃−CH=CH−COOH. Số chất có đồng phân hình học là

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 4. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

  • A.Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
  • B.Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
  • C.Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
  • D.Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

Câu 5. (0,25 điểm)

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. dễ bay hơi, khó cháy.

6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

  • A.4, 5, 6.
  • B.1, 2, 3.
  • C.1, 3, 5.
  • D.2, 4, 6.

Câu 6. (0,25 điểm)

Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là nguyên nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là

  • A.N2.
  • B.O2.
  • C.H2.
  • D.CO2.

Câu 7. (0,25 điểm)

Có 3 muối dạng bột NaHCO₃, Na₂CO₃ và CaCO₃. Chọn hoá chất thích hợp để nhận biết mỗi chất

  • A.Quỳ tím.
  • B.Phenolphtalein.
  • C.Nước và HCl.
  • D.Axit HCl và quỳ tím.

Câu 8. (0,25 điểm)

Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?

  • A.CaCO3+CO2+H2O→Ca(HCO3)2CaC{{O}_{3}}+C{{O}_{2}}+{{H}_{2}}O\to Ca{{(HC{{O}_{3}})}_{2}}
  • B.Ca(OH)2+Na2CO3→CaCO3↓+2NaOHCa{{(OH)}_{2}}+N{{a}_{2}}C{{O}_{3}}\to CaC{{O}_{3}}\downarrow +2NaOH
  • C.CaCO3→t0CaO+CO2CaC{{O}_{3}}\xrightarrow{{{t}^{0}}}CaO+C{{O}_{2}}
  • D.Ca(HCO3)2→CaCO3+CO2+H2OCa{{(HC{{O}_{3}})}_{2}}\to CaC{{O}_{3}}+C{{O}_{2}}+{{H}_{2}}O

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho các chất: O₂(1), Cl₂ (2), Al₂O₃ (3), Fe₂O₃(4), HNO₃(5), HCl (6), CaO (7), H₂SO4đặc_{4 đặc} (8), ZnO (9), PbCl₂ (10). Cacbon monooxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

  • A.5
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho 34,9 gam hỗn hợp gồm CaCO₃, KHCO₃ và KCl tác dụng hết với 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc). Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₃, thu được m gam kết tủa. giá trị của m là

  • A.57,40.
  • B.43,05.
  • C.28,70.
  • D.86,10.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho 7,84 lít khí CO₂ (đktc) tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được tổng khối lượng sản phẩm rắn là:

  • A.40,7 gam
  • B.38,24 gam
  • C.26 gam
  • D.34,5 gam

Câu 12. (0,25 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO₂ vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)₂ thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO₃ và Ca(HCO₃)₂. Quan hệ giữa a và b là

  • A.a > b
  • B.a < b.
  • C.b < a < 2b.
  • D.a = b.

Câu 13. (0,25 điểm)

Khử hoàn tàn 4,8 gam Fe₂O₃ bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là

  • A.3,36 gam
  • B.1,68 gam
  • C.2,52 gam
  • D.1,44 gam

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho khí CO qua ống sứ chứa 10 gam hỗn hợp chất rắn X gồm CuO; Fe₂O₃; FeO; Fe₃O₄ và MgO nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y và 8 gam rắn Z. Cho Y qua dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

  • A.50,0.
  • B.12,5.
  • C.25,0.
  • D.20,0.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho luồng khí CO dư đi qua 9,1 gam hỗn hợp CuO và Al₂O₃, nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

  • A.0,8 gam.
  • B.4,0 gam.
  • C.8 gam.
  • D.6 gam.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là

  • A.1s22s22p63s23p5.
  • B.1s22s22p3.
  • C.1s22s22p63s23p3.
  • D.1s22s22p63s23p2.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho các phản ứng sau: (1) P + Cl₂ (dư, to^{o}); (2) P + KClO₃ (to^{o}); (3) P + H₂SO₄ (đặc, nóng); (4) P + O₂(thiếu, to^{o}). Những trường hợp P bị oxi hóa thành P⁺⁵ là

  • A.(2), (3), (4).
  • B.(1), (2), (4).
  • C.(1), (2), (3).
  • D.(1), (3), (4).

Câu 18. (0,25 điểm)

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

  • A.–3 ; +3 ; +5.
  • B.–3 ; +3 ; +5 ; 0.
  • C.+3 ; +5 ; 0.
  • D.–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ sau: P →+Ca,to\xrightarrow{+Ca,{{t}^{o}}} X →+H2O\xrightarrow{+{{H}_{2}}O} khí Y →+O2,to\xrightarrow{+{{O}_{2}},{{t}^{o}}} H₃PO₄ →+Ca(OH)2dư\xrightarrow{+Ca{{(OH)}_{2}}dư}M. Vậy X, Y, M tương ứng là

  • A.Ca3P2, PH3, Ca(H2PO4).
  • B.Ca3P2, PH3, Ca3(PO4)2.
  • C.Ca3P2, H3PO3, Ca3(PO4)2.
  • D.Ca3P2, P2O3, Ca3(PO4)2.

Câu 20. (0,25 điểm)

Thuốc thử để nhận biết các dung dịch : HCl, NaCl, Na₃PO₄, H₃PO₄ là

  • A.BaCl2 và quỳ tím.
  • B.AgNO3 và quỳ tím.
  • C.H2SO4 và quỳ tím.
  • D.Quỳ tím.

Câu 21. (0,25 điểm)

Chọn câu sai

  • A.Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước.
  • B.Tất cả các muối hiđrophotphat đều tan trong nước.
  • C.Các muối photphat trung hòa của natri, kali, amoni đều tan trong nước.
  • D.Các muối photphat trung hòa của hầu hết các kim loại đều không tan trong nước.

Câu 22. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na₂HPO₄. Giá trị của m là

  • A.25
  • B.50
  • C.75
  • D.100

Câu 23. (0,25 điểm)

Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hổn hợp NaNO₃, Cu(NO₃)₂. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thấy có 1,12 lít khí (ở đktc) không bị hấp thụ, khối lượng Cu(NO₃)₂ trong hỗn hợp ban đầu là

  • A.18,8 gam
  • B.9,4 gam
  • C.8,6 gam
  • D.23,5 gam

Câu 24. (0,25 điểm)

Để nhận biết ion PO₄³⁻ trong dung dịch muối, người ta dùng thuốc thử là

  • A.dung dịch AgNO3
  • B.dung dịch NaOH
  • C.dung dịch HNO3
  • D.dung dịch Br2

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ sau: HCl + muối X → NaCl + H₃PO₄. Có bao nhiêu muối X thỏa mãn sơ đồ trên ?

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.1

Câu 26. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

  • A.KCI rắn, khan
  • B.CaCl nóng chảy
  • C.NaOH nóng chảy
  • D.HBr hòa tan trong nước

Câu 27. (0,25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào dung môi (thường là nước) tạo thành dung dịch.
  • B.Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.
  • C.Sự điện li là sự phân li một chất ra ion khi chất đó hòa tan trong nước hoặc khi nóng chảy
  • D.Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử xảy ra trong dung dịch.

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong dung dịch HNO₃ 0,01 mol/I, nồng độ ion OH ở 25 độ C là:

  • A.[OH]=1,0.10-1.
  • B.[OH]=1,0.10-12
  • C.[OH'] = 1,0.10-2
  • D.[OH'] = 1,0.10-19

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

  • A.AICl3 & CuSO4
  • B.NaHSO4 & Na2CO3
  • C.NaAlO2 & HCI
  • D.CaCl2 & AgNO3

Câu 30. (0,25 điểm)

Cần thêm vào 10,0 ml dung dịch HCI có pH = 2 bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch có pH = 3? (coi thể tích dung dịch không thay đổi khi trộn hai dung dịch).

  • A.10 ml
  • B.90 ml
  • C.100 ml
  • D.40 ml

Câu 31. (0,25 điểm)

Đối với dung dịch axit yếu CH₃COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

  • A.[H+] = 0,10 M
  • B.[H+] < [CH3COO-]
  • C.[H+] > [CH3COO-]
  • D.[H+] < 0,10M

Câu 32. (0,25 điểm)

Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Mg²⁺ , c mol NO₃⁻ và d mol CI⁻. Biểu thức nào dưới đây là đúng ?

  • A.a+2b=c+2d
  • B.a+2b=c+d
  • C.a+b=c+d
  • D.2a+b=2c+d

Câu 33. (0,25 điểm)

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

  • A.NaNO3
  • B.KBr
  • C.Fe(NO3)3
  • D.KI

Câu 34. (0,25 điểm)

Chất điện li mạnh là chất:

  • A.Khi tan trong dung dịch H2O, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion.
  • B.Dễ nhường electron cho chất khác.
  • C.Làm đổi màu chất chỉ thị màu
  • D.Khi tan trong nước cho môi trường có pH = 7.

Câu 35. (0,25 điểm)

Dung dịch NaCl trong nước có môi trường:

  • A.Axit
  • B.Trung tính
  • C.Bazơ
  • D.Muối

Câu 36. (0,25 điểm)

Muối trung hòa là loại muối:

  • A.Tạo bởi axit mạnh và bazo yếu
  • B.Không còn khả năng phân li ra ion H+ trong gốc axit
  • C.Không có khả năng phản ứng với axit và bazo
  • D.Tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong dung dịch Al₂(SO₄)₃ loãng có chứa 0,6 mol SO₄²⁻ thì trong dung dịch có chứa

  • A.0,2 mol Al2(SO4)3
  • B.0,4 mol AI3+
  • C.1,8 mol Al2(SO4)3
  • D.Cả A và B đều đúng

Câu 38. (0,25 điểm)

Dung dịch điện li dẫn điện được là do sự di chuyển của:

  • A.Các cation
  • B.Các anion
  • C.Các phân tử hòa tan
  • D.Cation và anion

Câu 39. (0,25 điểm)

Tìm phát biểu chưa đúng

  • A.Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
  • B.Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.
  • C.Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và axit.
  • D.Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

Câu 40. (0,25 điểm)

Để loại bỏ SO₂trong CO₂có thể dùng hóa chất nào sau đây?

  • A.Dung dịch Ca(OH)2.
  • B.CuO.
  • C.Dung dịch NaOH.
  • D.Dung dịch Br2.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.