Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 03
40 câu45 phútSưu tầm8.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Phương trình ion: OH⁻ + HCO₃⁻→ CO₃²⁻ + H₂O là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
- A.NaOH + Ba(HCO3)2.
- B.Ba(HCO3)2 + Ba(OH).
- C.NaHCO3 + Ba(OH)2
- D.NaHCO3 + NaOH.
Câu 2. (0,25 điểm)
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
- A.Pt, Cu.
- B.Al, Fe.
- C.Ag, Fe.
- D.Pb, Ag.
Câu 3. (0,25 điểm)
Nồng độ mol của anion trong dung dịch BaCl₂0,20M là
- A.0,40M.
- B.0,20M
- C.0,30M.
- D.0,10M.
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho P tác dụng với Mg, sản phẩm thu được là
- A.Mg2P2O7.
- B.Mg3P2.
- C.Mg(PO3)2.
- D.Mg3(PO4)2.
Câu 5. (0,25 điểm)
Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
- A.Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit.
- B.Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation amoni và anion gốc axit.
- C.Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.
- D.Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra.
Câu 6. (0,25 điểm)
Chất phản ứng được với NH₃ là
- A.Na2O.
- B.AlCl3 (dd).
- C.Na2CO3 (dd).
- D.NaOH (dd).
Câu 7. (0,25 điểm)
Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
- A.ns2np5.
- B.ns2np3.
- C.ns2np4.
- D.ns2np2.
Câu 8. (0,25 điểm)
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
- A.chuyển thành màu xanh.
- B.mất màu.
- C.chuyển thành màu đỏ
- D.không đổi màu.
Câu 9. (0,25 điểm)
Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất đá khô?
- A.H2O.
- B.N2.
- C.CO2.
- D.CO.
Câu 10. (0,25 điểm)
Dung dịch KOH 0,001M cần pha loãng bằng nước bao nhiều lần để được dung dịch có pH = 9?
- A.80 lần
- B.90 lần
- C.100 lần
- D.110 lần
Câu 11. (0,25 điểm)
Biết độ điện li của dung dịch axit CH₃COOH 1,2M là 1,5%. Nồng độ mol/l của ion CH₃COO⁻ trong dung dịch trên là
- A.0,018M
- B.0,015M
- C.0,012 M
- D.0,014M.
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho 1,92 gam Cu tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO₃ 0,1M loãng giải phóng khí NO. Giá trị của V là
- A.0,80 lít
- B.0,85 lít
- C.0,90 lít.
- D.0,95 lít.
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho 0,15 mol hỗn hợp NaHCO₃ và MgCO₃ tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)₂ dư thu được kết tủa có khối lượng là
- A.8 gam
- B.15 gam
- C.20 gam
- D.34 gam.
Câu 14. (0,25 điểm)
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
- A.K+, Ba2+, OH- , Cl- .
- B.Mg2+, Ba2+, Cl- ,CO32- .
- C.Na+, K+, OH- , HCO3- .
- D.Na+, Ag+ , NO3- ,Cl- .
Câu 15. (0,25 điểm)
Phản ứng hóa học, trong đó cacbon có tính khử là
- A.2C + Ca → CaC2
- B.C + 2H2 → CH4
- C.C + CO2 → 2CO
- D.3C + 4Al → Al4C3
Câu 16. (0,25 điểm)
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí trong phòng thí nghiệm:

Kết luận nào sau đây đúng?
- A.Hình 3: Thu khí N2, H2 và HCl.
- B.Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.
- C.Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.
- D.Hình 1: Thu khí H2, He và NH3.
Câu 17. (0,25 điểm)
Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
- A.AgNO3, Hg(NO3)2.
- B.Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
- C.Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.
- D.AgNO3, Cu(NO3)2.
Câu 18. (0,25 điểm)
Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng
- A.% P2O5.
- B.% P.
- C.% PO43-.
- D.Ca(H2PO4)2.
Câu 19. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
- A.H2SO4.
- B.KOH.
- C.CH3COOH.
- D.NaCl.
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml (NH₄)₂SO₄ 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là
- A.1,12 lít
- B.4,48 lít.
- C.0,112 lít.
- D.2,24 lít.
Câu 21. (0,25 điểm)
Sục 0,15 mol khí CO₂ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)₂ 1M, kết thúc phản ứng thu được các chất
- A.Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2 dư.
- B.Ba(HCO3)2.
- C.Ba(HCO3)2 và BaCO3.
- D.BaCO3, Ba(OH)2 dư.
Câu 22. (0,25 điểm)
Số liên kết xích-ma (Ϭ) trong phân tử C₄H₁₀là
- A.10
- B.13
- C.12
- D.14
Câu 23. (0,25 điểm)
Cặp chất nào dưới đây là dồng phân của nhau?
- A.CH3CH2CH2OH, CH3OCH2CH3
- B.CH3OCH3, CH3CHO
- C.CH3OH, C2H5OH
- D.CH3CH2OH, CH3CH2Br
Câu 24. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
- A.CH4
- B.C2H6
- C.C6H6
- D.C3H6Br.
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho các hợp chất: C₂H₆; C₂H₂; C₂H₄O₂; C₂H₆O; C₆H₁₂O₆. Hợp chất nào sau đây có hàm lượng cacbon cao nhất?
- A.C2H6
- B.C2H2
- C.C6H12O6
- D.C2H4O2
Câu 26. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (X) thu được . Vậy X là:
- A.C2H6
- B.C3H6
- C.CH4
- D.C2H4
Câu 27. (0,25 điểm)
Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây?
- A.Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin.
- B.Nhiệt phân NH4NO2.
- C.Nhiệt phân AgNO3.
- D.Nhiệt phân NH4NO3.
Câu 28. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây có tên gọi là amoni hiđrosunfat?
- A.NH4HSO4.
- B.(NH4)2SO4
- C.NH4HCO3.
- D.NH4SO4
Câu 29. (0,25 điểm)
Trong công nghiệp, nitơ điều chế bằng cách:
- A.dùng than nóng đỏ tác dụng hết với không khí ở nhiệt độ cao.
- B.dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao.
- C.hoá lỏng không khí và chưng cất phân đoạn.
- D.dùng H2 tác dụng hết oxi không khí ở nhiệt độ cao rồi ngưng tụ hơi nước.
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho dung dịch NH₃ dư vào dung dịch nhôm sunfat thì
- A.xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
- B.xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức.
- C.xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư.
- D.xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra.
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho 0,05 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO₃ thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc). X là
- A.NO2.
- B.N2.
- C.NO.
- D.N2O.
Câu 32. (0,25 điểm)
Nhiệt phân hoàn toàn 18,9 gam muối nitrat của một kim loại hóa trị II, thu được 5,6 lít hỗn hợp khí ở đktc. Kim loại đó là
- A.Fe.
- B.Fe.
- C.Mg.
- D.Zn.
Câu 33. (0,25 điểm)
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO₃)₂ là
- A.Cu(NO3)2, NO2 và O2.
- B.CuO, NO và O2.
- C.CuO, NO2 và O2.
- D.Cu(NO2)2 và O2.
Câu 34. (0,25 điểm)
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
- A.H3PO4, Fe(NO3)3.
- B.MgCl2, Ba(OH)2.
- C.CH3COOH, BaCl2.
- D.H2SO4, H2S.
Câu 35. (0,25 điểm)
Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO₃)₂0,45M là
- A.0,45M.
- B.1,35M.
- C.1,00M.
- D.0,90M.
Câu 36. (0,25 điểm)
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
- A.CH3OH, CH3OCH3.
- B.CH3OCH3, CH3CHO.
- C.CH3OH, C2H5OH.
- D.CH3CH2OH, C3H6(OH)2.
Câu 37. (0,25 điểm)
Số công thức cấu tạo mạch hở ứng với các công thức phân tử C₂H₆O là
- A.3
- B.2
- C.1
- D.4
Câu 38. (0,25 điểm)
N₂ thể hiện tính khử trong phản ứng với
- A.Li.
- B.H2
- C.Mg.
- D.O2.
Câu 39. (0,25 điểm)
Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi (đktc cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là
- A.60
- B.30
- C.120
- D.32.
Câu 40. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O) thu được 4,48 lít CO₂ (đktc) và 3,6 gam H₂O. Biết tỉ khối của X so với CO₂ bằng 2. Công thức phân tử của X là
- A.C5H12O
- B.C2H4O
- C.C3H4O3
- D.C4H8O2.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
