Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 02
40 câu45 phútSưu tầm1.600 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Sự điện li là quá trình
- A.hòa tan các chất vào nước.
- B.phân li ra ion của các chất trong nước.
- C.phân li thành các phân tử hòa tan.
- D.phân li của axit trong nước.
Câu 2. (0,25 điểm)
Trong các chất sau, chất có độ cứng lớn nhất là
- A.silic.
- B.kim cương.
- C.than chì.
- D.thạch anh.
Câu 3. (0,25 điểm)
Những ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
- A.Na+, Ca2+, H2SO4-, CO32- .
- B.Na+, Mg2+, OH-,NO3- .
- C.Na+, Ba2+, OH-, Cl-.
- D.Ag+, H+, Cl-, SO42- .
Câu 4. (0,25 điểm)
Khí N₂tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
- A.Phân tử nitơ có liên kết ba bền vững.
- B.Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
- C.Nitơ có độ âm điện lớn.
- D.Phân tử nitơ phân cực.
Câu 5. (0,25 điểm)
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH₂-) được gọi là
- A.đồng phân.
- B.đồng vị.
- C.đồng đẳng.
- D.đồng khối.
Câu 6. (0,25 điểm)
Phản ứng nitơ thể hiện tính khử là
- A.N2 + 6Li → 2Li3N.
- B.N2 + 2Al → 2AlN.
- C.N2 + O2 → 2NO.
- D.N2 + 3H2 → 2NH3.
Câu 7. (0,25 điểm)
Công thức phân tử của phân urê là
- A.(NH4)2CO3.
- B.NH2CO.
- C.(NH2)2CO3.
- D.(NH2)2CO.
Câu 8. (0,25 điểm)
Chất có thể dùng làm khô khí NH₃ là
- A.P2O5.
- B.CuSO4 khan.
- C.H2SO4 đặc..
- D.CaO.
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong các chất sau chất nào được gọi là hiđrocacbon?
- A.CH4.
- B.C2H6O.
- C.CH3Cl.
- D.C12H22O11.
Câu 10. (0,25 điểm)
Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO₂, H₂O, N₂. Điều đó chứng tỏ phân tử chất X
- A.chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.
- B.chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, N có thể có nguyên tố O.
- C.chỉ có các nguyên tố C, H.
- D.chắc chắn phải có các nguyên tố C, O, N.
Câu 11. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu đúng.
- A.Silic có tính oxi hóa mạnh hơn cacbon.
- B.Cacbon có tính oxi hóa mạnh hơn silic.
- C.Silic có tính khử yếu hơn cacbon.
- D.Silic và cacbon có tính oxi hóa bằng nhau.
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho các hợp chất: CaC₂, CO₂, HCHO, CH₃COOH, C₂H₅OH, NaCN, CaCO₃. Số hợp chất hữu cơ trong các hợp chất đã cho là
- A.1
- B.2
- C.4
- D.3
Câu 13. (0,25 điểm)
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
- A.C2H5OH, CH3OCH3.
- B.CH3OCH3, CH3CHO.
- C.CH3CH3CH2OH, C2H5OH.
- D.C4H10, C6H6.
Câu 14. (0,25 điểm)
Thuốc nổ đen là hỗn hợp
- A.KNO3, C và S.
- B.KNO3 và S.
- C.KClO3, C và S.
- D.KClO3 và S.
Câu 15. (0,25 điểm)
Điều khẳng định đúng là:
- A.dung dịch có môi trường bazơ thì pH > 7.
- B.dung dịch có môi trường trung tính thì pH < 7.
- C.dung dịch có môi trường axit thì pH = 7.
- D.dung dịch có môi trường trung tính thì pH > 7.
Câu 16. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh trong dung môi nước?
- A.CH3COOH.
- B.C2H5OH.
- C.HClO.
- D.NaCl.
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl₃ thấy có hiện tượng:
- A.xuất hiện kết tủa keo trắng đồng thời có khí không màu bay ra.
- B.xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
- C.xuất hiện kết tủa màu xanh.
- D.xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho các chất: Ca(HCO₃)₂, NH₄Cl, (NH₄)₂CO₃, ZnSO₄, Al(OH)₃, Zn(OH)₂. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
- A.3
- B.5
- C.4
- D.2
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho 200 ml dung dịch H₃PO₄ 1M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
- A.12,00 gam NaH2PO4 và 14,20 gam Na2HPO4.
- B.16,40 gam Na3PO4.
- C.14,20 gam Na2HPO4 và 16,40 gam Na3PO4.
- D.14,20 gam Na2HPO4.
Câu 20. (0,25 điểm)
Sục 2,688 lít CO₂ (đktc) vào 40ml dung dịch Ca(OH)₂ 2M. Sau phản ứng thu được dung dịch gồm:
- A.CaCO3.
- B.Ca(HCO3)2.
- C.CaCO3 và Ca(OH)2 dư.
- D.CaCO3 và Ca(HCO3)2.
Câu 21. (0,25 điểm)
Dãy muối nitrat khi nhiệt phân tạo thành oxit kim loại, khí NO₂ và O₂ là
- A.NaNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3.
- B.Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, AgNO3.
- C.Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2.
- D.KNO3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2.
Câu 22. (0,25 điểm)
Công thức hoá học của supephotphat kép là
- A.Ca3(PO4)2.
- B.CaHPO4.
- C.Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
- D.Ca(H2PO4)2.
Câu 23. (0,25 điểm)
Phản ứng được sử dụng trong việc khắc chữ lên thủy tinh là
- A.SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2.
- B.SiO2 + Na2CO3→ Na2SiO3 + CO2.
- C.SiO2 + Mg → 2MgO + Si.
- D.SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
Câu 24. (0,25 điểm)
Dãy các kim loại được điều chế khi dùng CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao là
- A.Fe, Zn, Cu.
- B.Fe, Al, Cu.
- C.Cu, Ca, Fe.
- D.Mg, Zn, Fe.
Câu 25. (0,25 điểm)
Chất được dùng để chữa bệnh đau dạ dày là:
- A.CO.
- B.CO2 tinh thể
- C.SiO2.
- D.NaHCO3.
Câu 26. (0,25 điểm)
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
- A.các chất phản ứng phải là chất điện li mạnh.
- B.một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
- C.các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
- D.phản ứng phải là thuận nghịch.
Câu 27. (0,25 điểm)
Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là
- A.1s22s22p63s23p5.
- B.1s22s22p3.
- C.1s22s22p63s23p3.
- D.1s22s22p63s23p2.
Câu 28. (0,25 điểm)
Trong phản ứng sau: 4HNO₃ + C → CO₂ + 4NO₂ + 2H₂O. Cacbon là
- A.chất bị khử.
- B.chất oxi hóa.
- C.chất khử.
- D.chất nhận electron.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho các chất: FeCO₃, Fe₃O₄, MgO, FeO, Fe₂O₃, Al₂O₃, Fe, CuO. Số chất tác dụng với HNO₃ đặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 30. (0,25 điểm)
Ion OH⁻ phản ứng được với dãy các ion
- A.K+ ; Al3+ ; SO42-.
- B.Cu2+ ; HSO3- ; NO3-.
- C.Na+; Cl-; HSO4-.
- D.H+ ; NH4+ ; HCO3-.
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H₂O
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
- A.2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
- B.NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
- C.NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
- D.KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 32. (0,25 điểm)
Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %m = 60,0%; %m = 8,0%, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO₂ nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của X là
- A.C3H8O
- B.C3H8O2
- C.C5H8O2
- D.C5H8O.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO₃ dư, thu được 0,04 mol NO₂ (sản phẩm khử duy nhất của N⁺⁵ ) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
- A.4,48
- B.3,62
- C.3,42
- D.5,28.
Câu 34. (0,25 điểm)
Trong thực tế, người ta thường dùng muối nào để làm xốp bánh?
- A.NH4HCO3.
- B.BaSO4.
- C.NaCl.
- D.NH4Cl.
Câu 35. (0,25 điểm)
Tính chất đặc biệt của kim cương là
- A.Rất mềm
- B.Cản quang
- C.Rất cứng
- D.Có ánh kim
Câu 36. (0,25 điểm)
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
- A.2KNO3 −to→ 2KNO2 + O2↑
- B.NH4NO2 −to→ N2↑ + 2H2O
- C.NH4Cl −to→ NH3 + HCl
- D.NaHCO3 −to→ NaOH + CO2↑
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho 0,1 mol P₂O₅ vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:
- A.K3PO4, K2HPO4
- B.K2HPO4, KH2PO4
- C.K3PO4, KOH
- D.H3PO4, KH2PO4
Câu 38. (0,25 điểm)
Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
- A.48,52%
- B.42,25%
- C.39,76%
- D.45,75%.
Câu 39. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO₃)₂ là
- A.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
- B.NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
- C.HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
- D.HNO3, NaCl, Na2SO4.
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho cácphản ứng của các dung dịch sau:
(1) Na₂CO₃ + H₂SO₄;
(2) Na₂CO₃ + FeCl₃;
(3) Na₂CO₃ + CaCl₂;
(4) NaHCO₃ + Ba(OH)₂;
(5) (NH₄)₂SO₄ + Ba(OH)₂;
(6) Na₂S + AlCl₃.
Số phản ứng mà sản phẩm có cả chất kết tủa và chất khí bay ra là
- A.4
- B.6
- C.3
- D.5
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
