Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 01

40 câu45 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính

  • A.Cr(OH)3.
  • B.Al(OH)3.
  • C.Zn(OH)2.
  • D.Ba(OH)2.

Câu 2. (0,25 điểm)

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của

  • A.N
  • B.K2O
  • C.P
  • D.P2O5

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO₃, (NH₄)₂CO₃, NH₄Cl, Al₂O₃, Zn, K₂CO₃, K₂SO₄. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

  • A.5
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho N (Z = 7). Cấu hình electron của nitơ là?

  • A.1s22s22p4.
  • B.1s22s22p6.
  • C.1s22s22p3.
  • D.1s22s22p5.

Câu 5. (0,25 điểm)

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong

  • A.benzen.
  • B.ete.
  • C.dầu hoả.
  • D.nước.

Câu 6. (0,25 điểm)

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

  • A.H2O rắn.
  • B.CO2 rắn.
  • C.SO2 rắn.
  • D.CO rắn.

Câu 7. (0,25 điểm)

Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al₂O₃, CuO, MgO, Fe₂O₃đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là

  • A.Al2O3, Cu, MgO, Fe.
  • B.Al; Fe, Cu, Mg.
  • C.Al2O3, Cu, Mg, Fe.
  • D.Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3.

Câu 8. (0,25 điểm)

Khi cho quỳ tím vào dung dịch HCl 0,10M thì quỳ tím đổi sang màu

  • A.vàng.
  • B.xanh.
  • C.trắng.
  • D.đỏ.

Câu 9. (0,25 điểm)

Phân đạm giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả. Hiện nay người ta chủ yếu sử dụng đạm urê để bón cho cây trồng. Công thức phân tử của đạm urê là

  • A.NaNO3.
  • B.(NH2)2CO.
  • C.NH4NO3
  • D.NH4Cl.

Câu 10. (0,25 điểm)

Một dung dịch có nồng độ [ OH⁻] = 2,5.10⁻¹⁰ mol/l. Môi trường của dung dịch này là

  • A.Kiềm.
  • B.Axit.
  • C.Trung tính
  • D.Lưỡng tính.

Câu 11. (0,25 điểm)

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO₃ đặc, nguội?

  • A.Fe, Al
  • B.Zn, Pb
  • C.Mn, Ni
  • D.Cu, Ag

Câu 12. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

  • A.Nước ở hồ, nước mặn.
  • B.Nước biển.
  • C.KCl rắn, khan
  • D.Dung dịch KCl trong nước.

Câu 13. (0,25 điểm)

Dung dịch X có chứa a mol Na⁺, b mol Mg²⁺, c mol Cl⁻ và d mol SO₄²⁻ . Biểu thức nào sau đây đúng

  • A.a + b = c + d.
  • B.a + 2b = c + 2d.
  • C.a + 2b = c + d.
  • D.a + 2b = - c - 2d.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho từ từ dung dịch (NH₄)₂SO₄ vào dung dịch Ba(OH)₂. Hiện tượng xảy ra là?

  • A.có kết tủa trắng.
  • B.không có hiện tượng.
  • C.có mùi khai bay lên và có kết tủa trắng
  • D.có khí mùi khai bay lên.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho cân bằng hoá học: N₂(k) + 3H₂ (k) ⇄ 2NH₃(k). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

  • A.thay đổi áp suất của hệ.
  • B.thay đổi nồng độ N2.
  • C.thay đổi nhiệt độ.
  • D.thêm chất xúc tác Fe.

Câu 16. (0,25 điểm)

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

  • A.2KNO3 →to\mathop \to \limits^{{t^o}} 2KNO2 + O2.
  • B.NH4NO3 →to\mathop \to \limits^{{t^o}} N2 + 2H2O.
  • C.NH4Cl →to\mathop \to \limits^{{t^o}} NH3 + HCl.
  • D.2NaHCO3 →to\mathop \to \limits^{{t^o}} Na2CO3 + CO2 + H2O.

Câu 17. (0,25 điểm)

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều

  • A.tan trong nước
  • B.bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.
  • C.không tan trong nước.
  • D.bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

Câu 18. (0,25 điểm)

Hai khoáng vật của photpho là

  • A.apatit và photphorit.
  • B.photphorit và đolomit.
  • C.photphorit và cacnalit.
  • D.apatit và đolomit.

Câu 19. (0,25 điểm)

Hiện tượng quan sát được khi cho lượng dư CO₂ vào dung dịch nước vôi trong là ?

  • A.Xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần.
  • B.Xuất hiện kết tủa trắng không tan.
  • C.Không có hiện tượng gì.
  • D.Có bọt khí bay ra.

Câu 20. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không thể phản ứng với NH₃ ?

  • A.CuO.
  • B.HCl.
  • C.NaOH.
  • D.Cl2.

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong dung dịch X có chứa : 0,15 mol Ca²⁺, 0,3 mol Na⁺, x mol SO₄²⁻ và y mol NO₃⁻. Cô cạn dung dịch thu được 45,9 gam chất rắn. Giá trị x, y lần lượt là

  • A.0,2 và 0,1.
  • B.0,1 và 0,2.
  • C.0,15 và 0,3.
  • D.0,2 và 0,4.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho khí CO dư qua hỗn hợp FeO, CuO, MgO, Al₂O₃ . Sau phản ứng chất rắn thu được chứa ?

  • A.Fe, Cu, MgO, Al2O3.
  • B.FeO, CuO, Mg, Al2O3.
  • C.Fe, Cu, Mg, Al.
  • D.FeO, CuO, MgO, Al.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho các chất sau đây: HCl, NaOH, NaCl, C₂H₅OH, H₃PO₄, C₆H₆, H₂O. Số chất điện ly mạnh là ?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 24. (0,25 điểm)

HNO₃ có thể oxi hóa được chất nào sau đây ?

  • A.CuO.
  • B.FeO.
  • C.NaOH.
  • D.CaCO3.

Câu 25. (0,25 điểm)

Xét phương trình: NaOH + HCl → NaCl + H₂O có phương trình thu gọn là

  • A.Na+ + Cl- → NaCl.
  • B.H+ + NaOH → Na+ + H2O.
  • C.H+ + OH- → H2O.
  • D.HCl + Na+ → NaCl + H+.

Câu 26. (0,25 điểm)

Khi nhiệt phân muối rắn nào sau đây sinh ra oxit kim loại ?

  • A.Hg(NO3)2.
  • B.Cu(NO3)2.
  • C.KNO3.
  • D.AgNO3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có thể hòa tan CaCO₃ ?

  • A.khí CO2 khô.
  • B.HCl.
  • C.NaOH.
  • D.K2CO3.

Câu 28. (0,25 điểm)

Hai chất CH₃COOH và CH₂=CH-COOH giống nhau về ?

  • A.Công thức phân tử.
  • B.Công thức cấu tạo.
  • C.Loại nhóm chức.
  • D.Loại liên kết hóa học .

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau đây:

1- Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

2- CuSO4 khan dùng để phát hiện nước lẫn trong hợp chất hữu cơ.

3- Hợp chất hữu cơ được chia làm 3 loại cơ bản : hiđrocabon, dẫn xuất hiđrocacbon, hợp chất có oxi.

4- Các chất hữu cơ thường kém bền nhiệt, dễ cháy.

Số phát biểu sai là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 30. (0,25 điểm)

Trộn 100 ml dung dịch HCl có pH = 1 với 100 ml dung dịch gồm KOH 0,1m và NaOH aM, thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là

  • A.0,12
  • B.0.08.
  • C.0,02.
  • D.0,10.

Câu 31. (0,25 điểm)

Dung dịch X chứa 0,1 mol Na⁺ ; 0,2 mol Ba²⁺ ; 0,15 mol Cl⁻ và y mol OH⁻ . Khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X bằng (giả sử chỉ có nước bay hơi)

  • A.40,975 gam
  • B.37,575 gam
  • C.64,975 gam
  • D.57,675 gam

Câu 32. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH₃ có lẫn hơi nước ?

  • A.P2O5.
  • B.H2SO4 đặc.
  • C.CuO bột.
  • D.NaOH rắn.

Câu 33. (0,25 điểm)

Thể tích khí N₂ (ở đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH₄NO₂ là

  • A.0,56 lít.
  • B.11,20 lít.
  • C.1,12 lít.
  • D.5,60 lít.

Câu 34. (0,25 điểm)

Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

  • A.N2.
  • B.CO2.
  • C.CO.
  • D.H2.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

  • A.Na2O, NaOH, HCl.
  • B.Al, HNO3 đặc, KClO3.
  • C.Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3.
  • D.NH4Cl, KOH, AgNO3.

Câu 36. (0,25 điểm)

Hỗn hợp khi X gồm N₂ và H₂ có tỉ khối hơi so với He bằng 1,8. Đun nóng trong bình kín một thời gian (có bột Fe làm xúc tác) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơn sô với He bằng 2. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH₃ là

  • A.10%
  • B.20%.
  • C.25%.
  • D.5%.

Câu 37. (0,25 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 3,1 gam P trong 100 gam dung dịch HNO₃ 63% (đặc nóng) thu được dung dịch X và V lít (đktc) khí NO₂ duy nhất. Giá trị của V là

  • A.11,2.
  • B.5,6
  • C.10,08.
  • D.8,96.

Câu 38. (0,25 điểm)

Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?

  • A.CaCO3, Na2CO3, KHCO3
  • B.Na2CO3, K2CO3, Li2CO3
  • C.Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, KHCO3
  • D.K2CO3, KHCO3, Li2CO3

Câu 39. (0,25 điểm)

Oxi hóa hoàn toàn 1,5 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 0,224 lít N₂ và 0,896 lít CO₂ (các khí đều đo ở đktc) và 0,9 gam H₂O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 1,5 gam X là

  • A.0,32 gam
  • B.0,16 gam
  • C.0,64 gam
  • D.0,78 gam

Câu 40. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm Na₂CO₃; NaHCO₃ và KHCO₃ cho phản ứng với dung dịch Ca(OH)₂ dư thu được 25g kết tủa. Nếu cho X vào dung dịch HCl dư thì được bao nhiêu lít CO₂ đktc

  • A.2,8 lít
  • B.5,6 lít
  • C.4,48 lít
  • D.3,36 lít

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.