Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là

  • A.cracking ankan.
  • B.tách H2 từ etan.
  • C.cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.
  • D.đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

Câu 2. (0,25 điểm)

Khí X được điều chế trong phòng thí nghiệm theo hình bên:

Nhận xét nào sau đây về X không đúng?

  • A.0,1 mol X phản ứng với tối đa 0,2 mol H2 trong điều kiện thích hợp.
  • B.Dẫn X vào dung dịch Br2 thấy dung dịch bị nhạt màu.
  • C.Dẫn X vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
  • D.X có thành phần nguyên tố giống với ancol etylic.

Câu 3. (0,25 điểm)

Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đktc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO₃ dư thu được 24 gam kết tủa, khí thoát ra dẫn qua dung dịch Br₂ dư thấy bình tăng thêm 4,2 gam. Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp là

  • A.62,5%.
  • B.37,5%.
  • C.25%.
  • D.57,3%.

Câu 4. (0,25 điểm)

Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được số mol CO₂ nhỏ hơn số mol H₂O. Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

  • A.Ankin.
  • B.Anken.
  • C.Ankan.
  • D.Ankađien.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho các chất: CH₂=CH-CH=CH₂, CH₃-CH₂-CH=C(CH₃)₂, CH₃-CH=CH-CH=CH₂, CH₃-CH=CH₂, CH₃-CH=CH-CH₃. Số chất có đồng phân hình học là

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 6. (0,25 điểm)

Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H₂ bằng 11,25. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO₂ (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức của ankan và anken lần lượt là

  • A.CH4 và C2H4.
  • B.C2H6 và C2H4.
  • C.CH4 và C3H6.
  • D.CH4 và C4H8.

Câu 7. (0,25 điểm)

Chất nào dưới đây thuộc dãy đồng đẳng của ankan?

  • A.C2H2.
  • B.C4H10.
  • C.C3H4.
  • D.C6H12.

Câu 8. (0,25 điểm)

Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là

  • A.benzen.
  • B.o-xilen.
  • C.etilen.
  • D.toluen.

Câu 9. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (X) thu được số mol H₂O gấp đôi số mol CO₂. Công thức phân tử của X là

  • A.C3H8.
  • B.C4H10.
  • C.CH4.
  • D.C2H6.

Câu 10. (0,25 điểm)

Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hiện tượng quan sát được là

  • A.có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.
  • B.màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất.
  • C.ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 11. (0,25 điểm)

Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,44 mol H₂. Giá trị của a là

  • A.0,32.
  • B.0,46.
  • C.0,22.
  • D.0,34.

Câu 12. (0,25 điểm)

Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp HCl và propen là

  • A.CH3CHClCH3.
  • B.CH3CH2CH2Cl.
  • C.CH2ClCH2CH3.
  • D.ClCH2CH2CH3.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp gồm etan và etilen đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

  • A.0,05 và 0,10.
  • B.0,10 và 0,05.
  • C.0,12 và 0,03.
  • D.0,03 và 0,12.

Câu 14. (0,25 điểm)

Toluen tác dụng với Br₂ chiếu sáng (tỉ lệ mol 1:1), thu được sản phẩm hữu cơ là

  • A.m-bromtoluen.
  • B.phenylbromua.
  • C.o-bromtoluen.
  • D.benzylbromua.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho các chất: But-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen (propađien). Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H₂ dư (xúc tác Ni, nung nóng) tạo ra butan?

  • A.6
  • B.5
  • C.3
  • D.4

Câu 16. (0,25 điểm)

Hiđrocacbon là đồng đẳng của axetilen, A là hợp chất nào dưới đây?

  • A.C6H8.
  • B.C3H6.
  • C.C4H6.
  • D.C5H10.

Câu 17. (0,25 điểm)

X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng. Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72 lít O₂ (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.25 gam.
  • B.30 gam.
  • C.15 gam.
  • D.20 gam.

Câu 18. (0,25 điểm)

Axetilen không phản ứng được với

  • A.H2, Ni, toC.
  • B.dung dịch NaOH.
  • C.dung dịch KMnO4.
  • D.dung dịch Br2.

Câu 19. (0,25 điểm)

Để làm sạch khí etilen có lẫn axetilen, người ta dẫn hỗn hợp khí qua một lượng dư dung dịch

  • A.Br2.
  • B.AgNO3/NH3.
  • C.HCl.
  • D.KMnO4.

Câu 20. (0,25 điểm)

Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

  • A.nước.
  • B.dung dịch Br2.
  • C.khí HCl.
  • D.dung dịch Ca(OH)2.

Câu 21. (0,25 điểm)

Công thức phân tử của etilen là

  • A.CH4.
  • B.C2H4.
  • C.C2H2.
  • D.C2H6.

Câu 22. (0,25 điểm)

Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C₈H₁₀ là

  • A.5
  • B.6
  • C.4
  • D.3

Câu 23. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?

  • A.Metan.
  • B.Axetilen.
  • C.Etilen.
  • D.Pentan.

Câu 24. (0,25 điểm)

Công thức phân tử chung của ankin là

  • A.CnH2n+2 với n ≥ 1.
  • B.CnH2n-2 với n ≥ 3.
  • C.CnH2n-2 với n ≥ 2.
  • D.CnH2n với n ≥ 2.

Câu 25. (0,25 điểm)

Khi dẫn axetilen vào dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thấy có hiện tượng

  • A.có khí sinh ra.
  • B.dung dịch AgNO3 mất màu.
  • C.tạo kết tủa trắng.
  • D.tạo kết tủa vàng nhạt.

Câu 26. (0,25 điểm)

Thành phần chính của "khí thiên nhiên" là

  • A.metan.
  • B.propan.
  • C.etan.
  • D.butan.

Câu 27. (0,25 điểm)

Phản ứng trime hóa axetilen ở 600o^{o}C với xúc tác than hoạt tính cho sản phẩm là

  • A.C3H6.
  • B.C6H6.
  • C.C6H10.
  • D.C2H4.

Câu 28. (0,25 điểm)

Buta-1,3-đien dùng làm nguyên liệu để sản xuất cao su tổng hợp như: cao su buna, cao su buna-S, … Công thức cấu tạo của buta-1,3-đien là

  • A.CH2=C-CH=CH2.
  • B.CH2=CH2.
  • C.CH2=C(CH3)CH=CH2.
  • D.CH2=CH-C2H5.

Câu 29. (0,25 điểm)

Dẫn 4,48 lít (đktc) một anken X qua dung dịch nước brom dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch brom tăng 8,4 gam. Công thức của anken X là

  • A.C2H4.
  • B.C3H6.
  • C.C4H8.
  • D.C5H10.

Câu 30. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây là sai?

  • A.Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng (số C ≥ 4).
  • B.Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
  • C.But-1-in phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 còn but-2-in thì không phản ứng.
  • D.Ankin và anken đều làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường.

Câu 31. (0,25 điểm)

Anken X có công thức cấu tạo CH₃-CH₂-C(CH₃)=CH-CH₃. Tên của X là

  • A.3-metylpent-2-en.
  • B.isohexan.
  • C.3-metylpent-3-en.
  • D.2-etylbut-2-en.

Câu 32. (0,25 điểm)

C₂H₂ và C₂H₄ phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

  • A.H2; NaOH; dung dịch HCl.
  • B.CO2; H2; dung dịch KMnO4.
  • C.dung dịch Br2; dung dịch HCl; dung dịch AgNO3/NH3.
  • D.dung dịch Br2; dung dịch HCl; dung dịch KMnO4.

Câu 33. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH₄, C₃H₆, C₄H₁₀ thu được 17,6 gam CO₂ và 10,8 gam H₂O. Giá trị m là

  • A.6 gam.
  • B.4 gam.
  • C.8 gam.
  • D.2 gam.

Câu 34. (0,25 điểm)

Đèn xì axetilen - oxi dùng để làm gì?

  • A.Hàn nhựa.
  • B.Nối thủy tinh.
  • C.Hàn và cắt kim loại.
  • D.Xì sơn lên tường.

Câu 35. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X mạch hở thì thu được 26,4 gam CO₂ và 10,8 gam H₂O. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

  • A.Ankin.
  • B.Ankađien.
  • C.Anken.
  • D.Ankan.

Câu 36. (0,25 điểm)

Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là

  • A.phản ứng cộng.
  • B.phản ứng tách.
  • C.phản ứng thế.
  • D.phản ứng phân hủy.

Câu 37. (0,25 điểm)

Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C₂H₂ và H₂ trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước. Giá trị của a là

  • A.1,25.
  • B.0,80.
  • C.1,50.
  • D.1,00.

Câu 38. (0,25 điểm)

Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H₂ và một ít bột Ni. Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H₂ là 328/15. Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO₃/NH₃ dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình. Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br₂ 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.14,37.
  • B.15,18.
  • C.13,56.
  • D.28,71.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: metan, axetilen, isopren, vinylaxetilen, benzen và buta-1,3-đien. Số chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là

  • A.4
  • B.3
  • C.6
  • D.5

Câu 40. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X, thu được 8,96 lít CO₂ (thể tích các khí đo ở đktc). X tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃, tạo ra kết tủa. Công thức cấu tạo của X là

  • A.CH3-C≡CH.
  • B.CH3-CH2-C≡CH.
  • C.CH3-C≡C-CH3.
  • D.CH3-CH=CH-CH3.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.