Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 13
40 câu45 phútSưu tầm5.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Một hỗn hợp X gồm CH₃OH; C₂H₅OH; C₆H₅OH có khối lượng 28,9 gam phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Phần trăm theo khối lượng của C₆H₅OH là (phân tử khối C₆H₅OH = 94)
- A.36,87%.
- B.65,05%.
- C.76,89%.
- D.32,65%.
Câu 2. (0,25 điểm)
Chọn nhận định sai khi nói về ancol.
- A.Khi đốt cháy hoàn toàn ancol no, mạch hở thì thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol nước.
- B.Các ancol đa chức có từ 2 nhóm -OH gắn ở 2 cacbon liên tiếp trên mạch có khả năng phản ứng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
- C.Ancol etylic tan vô hạn trong nước.
- D.Ancol benzylic tác dụng với dung dịch NaOH tạo natri benzylat và nước.
Câu 3. (0,25 điểm)
Fomol hay fomalin là tên thương phẩm của dung dịch chứa fomanđehit, hóa chất có công thức nào sau đây?
- A.CH3-O-CH3
- B.CH3CHO
- C.HCHO
- D.C2H5OH
Câu 4. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chỉ có hai liên kết π.
- B.Ankan là hợp chất có ít nhất một nối đôi trong phân tử.
- C.Ankađien là hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chỉ có hai liên kết π.
- D.Benzen là một dẫn xuất của hiđrocacbon.
Câu 5. (0,25 điểm)
Để phân biệt hai chất lỏng: anđehit axtic và ancol etylic, có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?
- A.Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
- B.Nước
- C.Dung dịch NaOH
- D.Khí HCl
Câu 6. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây có khả năng phản ứng với H₂ ở nhiệt độ cao có mặt Ni làm xúc tác ?
- A.CH3-CH(CH3)-CH3
- B.CH3-CH2-CH3
- C.CH3-CH2-CH2-CH3
- D.CH2=CH-CH2-CH3
Câu 7. (0,25 điểm)
Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau ?
- A.CH3OH, C2H5OH.
- B.C2H5OH, CH3-O-CH3.
- C.C2H5OH, CH3CHO.
- D.C4H4, C6H6.
Câu 8. (0,25 điểm)
Các chất nào sau đây là đồng đẳng của etilen?
(1) CH₃-CH=CH₂
(2) CH₃-CH₂-CH=CH₂
(3) CH₃-CH₃
(4) CH₃-CH₂-CH₃
(5) isobutan
(6) isobutilen
- A.1, 2, 3
- B.1, 2, 6
- C.1, 3, 6
- D.4, 5, 6
Câu 9. (0,25 điểm)
Công thức chung của dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức mạch hở là
- A.CnH2n+1CHO.
- B.CnH2n+1OH.
- C.CnH2n-1OH.
- D.CnH2nO2.
Câu 10. (0,25 điểm)
Công thức tổng quát của anken là:
- A.CnH2n+2 (n ≥ 1).
- B.CnH2n -6 (n ≥ 6).
- C.CnH2n (n ≥ 2).
- D.CnH2n-2 (n ≥ 2).
Câu 11. (0,25 điểm)
Phân biệt toluen, benzen, stiren có thể dùng hóa chất
- A.dung dịch Br2.
- B.dung dịch KMnO4.
- C.H2/Ni, to.
- D.dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 12. (0,25 điểm)
Metan có công thức phân tử là
- A.CH4.
- B.C2H6.
- C.C2H4.
- D.C3H8.
Câu 13. (0,25 điểm)
Phenol (C₆H₅OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
- A.Na
- B.Dung dịch NaHCO3
- C.Dung dịch Br2
- D.Dung dịch NaOH
Câu 14. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO₃/NH₃?
- A.CH3-C≡CH3
- B.CH3-C≡C-C2H5
- C.CH≡C-CH3
- D.CH2=CH-CH3
Câu 15. (0,25 điểm)
Ứng với công thức phân tử C₅H₁₂ có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
- A.4
- B.5
- C.6
- D.3
Câu 16. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn m (gam) hỗn hợp X gồm metan, propen và butan thu được 4,4 gam CO₂ và 2,52 gam H₂O. Giá trị của m là
- A.1,48 gam.
- B.2,48 gam
- C.1,84 gam.
- D.2,47 gam.
Câu 17. (0,25 điểm)
Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H₂SO₄ đặc ở 140⁰C có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?
- A.1
- B.3
- C.2
- D.4
Câu 18. (0,25 điểm)
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
- A.dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
- B.dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
- C.tên gọi của H-CH=O.
- D.dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước.
Câu 19. (0,25 điểm)
Nhận biết glixerol và etanol, có thể dùng thuốc thử là
- A.Cu(OH)2.
- B.Na.
- C.Dung dịch NaOH.
- D.Kim loại Cu.
Câu 20. (0,25 điểm)
Cho 13,8 gam X có công thức phân tử C₇H₈ tac dụng với một lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, thu được 45,9 gam kết tủa. X mấy đồng phân thõa mãn?
- A.5
- B.4
- C.3
- D.2
Câu 21. (0,25 điểm)
Đốt cháy 9,2g một ankyl benzen nào bên dưới đây sẽ thu được 30,8g CO₂?
- A.C6H6
- B.C8H10
- C.C7H8
- D.C9H12
Câu 22. (0,25 điểm)
Dung dịch chính ta dùng phân biệt toluen, benzen, stiren sẽ là?
- A.NaOH
- B.HCl
- C.Br2
- D.KMnO4
Câu 23. (0,25 điểm)
Đốt chất X nào sau đây để thu được CO₂ và H₂O có số mol theo tỉ lệ tương ứng 2 : 1. Mặt khác, 1 mol X tác dụng được tối đa với 4 mol H₂ (Ni, t°) : 1 mol X tác dụng được tối đa 1 mol Br₂.
- A.C2H2
- B.C4H4
- C.C6H6
- D.C8H8
Câu 24. (0,25 điểm)
Trùng hợp 10,4 gam stiren được X gồm polistiren và stiren (dư). Cho X tác dụng với 200 ml Br₂ 0,15M rồi cho vào KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot, em hãy tính hiệu suất trùng hợp stiren?
- A.60%.
- B.75%.
- C.80%.
- D.83,33%.
Câu 25. (0,25 điểm)
Khối lượng 2,4,6-trinitrotoluen (TNT) điều chế được từ 23 kg toluen (hiệu suất 80%) là bao nhiêu?
- A.45,40 kg
- B.70,94 kg
- C.18,40 kg
- D.56,75 kg
Câu 26. (0,25 điểm)
Đốt 5,3 gam ankybenzen nào để ta sẽ thu được 8,96 lít CO₂ ở điều kiện tiêu chuẩn ?
- A.C6H6
- B.C7H8
- C.C8H8
- D.C8H10
Câu 27. (0,25 điểm)
Đốt một thể tích hơi hợp chất hữu cơ P cần 10 thể tích oxi sản phẩm thu được chỉ gồm CO₂ và H₂O với mCO₂ : mH₂O = 44 : 9. Biết MA < 150. Tìm CTPT của P?
- A.C4H6O.
- B.C8H8O.
- C.C8H8.
- D.C2H2.
Câu 28. (0,25 điểm)
Thuốc thử nhận biết 4 chất benzen, stiren, toluen và hex – 1 – in là gì?
- A.dd Brom và dd AgNO3/NH3
- B.dd AgNO3
- C.dd AgNO3/NH3 và KMnO4
- D.dd HCl và dd Brom
Câu 29. (0,25 điểm)
Đốt 1,3 gam A biết A ở thể lỏng có phân tử khối < 115 thu được 4,4 g CO₂ và 0,9 g H₂O. 1 mol A tác dụng được với 4 mol H₂ khi có xúc tác của Ni và với brom trong dung dịch theo tỉ lệ 1:1. Vậy CTCT thu gọn của A là gì?
- A.p-CH3 – C6H4 – CH3
- B.C6H5 – CH = CH2
- C.C6H5 – CH2 – CH =CH2
- D.C6H5CH3
Câu 30. (0,25 điểm)
Nhận định đúng:
Đốt cháy số mol như nhau của hai hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO₂ như nhau, còn tỉ lệ số mol H₂O và CO₂ của chúng tương ứng là 1 : 1,5.
- A.Hai hiđrocacbon đều là ankan.
- B.Hai hiđrocacbon có cùng số nguyên tử C.
- C.Hai hiđrocacbon có thể là ankan và anken.
- D.Hai hiđrocacbon là C2H6 và C2H4.
Câu 31. (0,25 điểm)
C₄H₈ có bao nhiêu đồng phân là anken?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 32. (0,25 điểm)
(a) Ankan từ C₄H₁₀ trở đi có đồng phân mạch cacbon.
(b) Ankađien không có đồng phân hình học.
(c) Tất cả các ankin đều phản ứng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
(d) Ankađien không làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường.
Số mệnh đề đúng là:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 33. (0,25 điểm)
Xác định m biết đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH₄, C₂H₆ và C₄H₁₀ thu được 3,3g CO₂ và 4,5g H₂O.
- A.1g.
- B.1,4g.
- C.2g.
- D.1,8g.
Câu 34. (0,25 điểm)
Tìm Z biết cho 4,2 gam một anken Z tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch brom 1M.
- A.C3H6
- B.C2H4
- C.C4H8
- D.C5H10
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho hỗn hợp X gồm một anken và một ankin. Biết 50ml hỗn hợp này phản ứng tối đa với 80ml H₂. Hỏi % theo số mol mỗi chất trong hỗn hợp X?
- A.80% và 20%
- B.70% và 30%
- C.45% và 55%
- D.40% và 60%
Câu 36. (0,25 điểm)
Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp hi anken đối với hiđro bằng 21. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp (đktc) thì thể tích khí CO₂ (đktc) và khối lượng nước tạo thành là bao nhiêu?
- A.16,8 lít và 13,5 gam
- B.2,45 lít và 13,5 gam
- C.2,45 lít và 13,5 gam
- D.16,8 lít và 14,5 gam
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho X, Y, Z là các hiđrocacbon ở thể khí, khi phân hủy mỗi chất X, Y, Z đều thu được thể tích H₂ gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân hủy. Biết X, Y, Z không phải là đồng phân. Xác định công thức phân tử của 3 hiđrocacbon đem dùng.
- A.C2H6; C4H6 và C3H6.
- B.C4H6; C3H6 và C2H6.
- C.C2H6; C3H6 và C4H6.
- D.C2H2; C3H6 và C2H6.
Câu 38. (0,25 điểm)
Tìm a biết đốt cháy hỗn hợp hai anken X và Y thu được (a + 14) gam H₂O và (a + 40) gam CO₂.
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 39. (0,25 điểm)
Đốt 5,1 gam gồm 2 ankanal có số nguyên tử cacbon liên tiếp nào dưới đây biết khi cho sản phẩm qua Ca(OH)₂ dư được 25 gam kết tủa?
- A.Metanal và etanal
- B.Etanal và propanal
- C.Propanal và butanal
- D.Propanal và 2-metylpropanal.
Câu 40. (0,25 điểm)
Lượng hỗn hợp X gồm 25,1g gồm 3 chất axit axetic, axit acrylic và phenol được trung hòa vừa đủ bằng 100ml NaOH 3,5M. Khối lượng ba muối thu được sau phản ứng trung hòa là bao nhiêu?
- A.32,80g
- B.33,15g
- C.34,47g
- D.31,52g
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
