Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 12
40 câu45 phútSưu tầm3.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ theo tỉ lệ 1 : 2 về số mol?
- A.CH ≡ C − CH2 − CH3.
- B.CH2 = CH − C ≡ CH.
- C.CH ≡ C − C ≡ CH.
- D.CH3 − C ≡ C − C ≡ CH.
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: CH₃CH₂CHO (1), CH₂=CH-CHO (2), CH≡C-CHO (3); CH₂=CH-CH₂-CHO (4); (CH₃)₂CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H₂ (Ni, t) cùng tạo ra một sản phẩm là
- A.(1), (2), (4), (5).
- B.(1), (2), (3), (4).
- C.(1), (2), (3).
- D.(2), (3), (4), (5).
Câu 3. (0,25 điểm)
Chất nào tác dụng với CuO ở nhiệt độ cao tạo ra xeton?
- A.2-metylpropan-2-ol
- B.Butan-1-ol
- C.Butan-2-ol
- D.2-metyl propan-1-ol
Câu 4. (0,25 điểm)
Đốt cháy axit A được số mol CO₂ bằng số mol H₂O. A là
- A.axit no, mạch hở, đơn chức.
- B.axit đơn chức, no, mạch vòng.
- C.axit no 2 chức, mạch hở.
- D.axit đơn chức, có một nối đôi, mạch hở.
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: methanol, glixerol, phenol, etanal. Số chất vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là
- A.1
- B.3
- C.4
- D.2
Câu 6. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là ?
- A.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
- B.CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
- C.C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
- D.CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 7. (0,25 điểm)
Phát biếu đúng là
- A.Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
- B.Anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ra ancol bậc nhất.
- C.Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 8. (0,25 điểm)
Số đồng phân ancol bậc 1 ứng với CTPT C₅H₁₂O là
- A.8
- B.5
- C.6
- D.4
Câu 9. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit fomic là
- A.Dung dịch NH3, dung dịch NaHCO3, Cu, CH3OH
- B.Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3, Fe, C6H5OH
- C.Mg, dung dịch NaOH, CH3OH, dung dịch AgNO3/NH3
- D.Na, dung dịch Na2CO3, CH3OH, dung dịch Na2SO4
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho 0,04 mol hỗn hợp X gồm CH₂=CH-COOH, CH₃COOH và CH₂=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác để trung hòa 0,04 mol X cần vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH₂=CH-COOH trong X là
- A.0,72 gam
- B.1,44 gam
- C.2,88 gam
- D.0,56 gam
Câu 11. (0,25 điểm)
Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
- A.CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
- B.CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
- C.C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
- D.CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 12. (0,25 điểm)
X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam O₂, thu được hơi nước và 6,6 gam CO₂. Công thức của X là
- A.C3H6(OH)2
- B.C3H5(OH)3
- C.C3H7OH
- D.C2H4(OH)2
Câu 13. (0,25 điểm)
Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ dư thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ % của anđehit fomic trong fomalin là
- A.38,07%
- B.50%
- C.40%
- D.49%
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH₃COOH, C₆H₅OH tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
- A.11,26 gam
- B.5,32 gam
- C.4,46 gam
- D.3,54 gam
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho axit sau CH₃CH(C₂H₅)CH₂CH(CH₃)COOH có tên quốc tế là
- A.Axit 2,4-đimetyl hexanoic
- B.Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic
- C.Axit 3,5-đimetyl hexanoic
- D.Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic
Câu 16. (0,25 điểm)
Khi đun nóng butan-2-ol với H₂SO₄ đặc ở 170C thì nhận được sản phẩm chính là
- A.But-1- en
- B.Điety ete
- C.Đibutyl ete
- D.But-2-en
Câu 17. (0,25 điểm)
Tên thay thế của hợp chất ancol có công thức cấu tạo sau: CH₃-CH₂-CH₂-OH.
- A.Propanal
- B.Propanoic
- C.Propan-1-ol
- D.Propan-2-ol
Câu 18. (0,25 điểm)
Dẫn hợp chất hữu cơ X (M = 56) vào nước brom, quan sát thấy nước brom nhạt màu. Chất hữu cơ X có thể là
- A.CH3-CC-CH3.
- B.CH3-CH2-CH=CH2
- C.CH3-CH2-CH2-OH.
- D.CH2=CH-CH=CH2.
Câu 19. (0,25 điểm)
Etanol (C₂H₅OH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?
- A.CH3COOH/H2SO4 đặc
- B.Br2/CCl4
- C.CH3COONa/NaOH
- D.AgNO3/NH3
Câu 20. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại kiềm?
- A.Phenol
- B.Etanol
- C.Axit etanoic
- D.Etanal
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol (C₆H₅-OH) là một ancol thơm.
(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước.
(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit.
(e) Hợp chất C₆H₅-CH₂-OH là phenol.
Số phát biểu đúng là:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.2
Câu 22. (0,25 điểm)
Ankin X có công thức là CHC-CH(CH₃)-CH₃, có tên thay thế là
- A.pent-1-in.
- B.2-metylbut-1-in.
- C.3-metylbut-1-in.
- D.3-metylbut-1-en.
Câu 23. (0,25 điểm)
Thực hiện phản ứng cộng H₂O (xúc tác H₃PO₄, 300⁰C) vào etilen ta thu được sản phẩm cộng chính có công thức là
- A.CH3-CH2-CH2-OH.
- B.CH3-CH2-OH.
- C.CH3-CH(OH)-CH3.
- D.CH3-CO-CH3.
Câu 24. (0,25 điểm)
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO₃/NH₃?
- A.CH2=CH2
- B.CH2=CH-C≡CH
- C.CH3-CHO
- D.CH2(OH)-[CH(OH)]4-CHO
Câu 25. (0,25 điểm)
Điều chế khí metan (CH₄) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?
- A.Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (1700C).
- B.Cho khi etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
- C.Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước.
- D.Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH).
Câu 26. (0,25 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 11,0 gam hợp chất ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong Ca(OH)₂) dư, sau phản ứng thu được 75 gam kết tủa. Công thức phân tử của ankan là
- A.C6H14.
- B.C4H10.
- C.C3H8.
- D.C5H12.
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho CaO tác dụng với axit axetic (CH₃COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là
- A.(CH3COO)2Ca.
- B.(HCOO)2Ca.
- C.CH3COOCa.
- D.CH3COOCa2.
Câu 28. (0,25 điểm)
Hợp chất anđehit có công thức: CH₂=CH-CH(CH₃)-CHO, thuộc loại nào sau đây?
- A.Anđehit no, đơn chức, mạch hở
- B.Anđehit không no, đơn chức, mạch hở
- C.Anđehit không no, đơn chức, mạch vòng
- D.Anđehit không no, đa chức, mạch hở
Câu 29. (0,25 điểm)
Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 30,8 gam CO₂ và 9 gam H₂O. CTPT 2 ankin là
- A.C3H6 và C4H8.
- B.C3H4 và C4H6
- C.C4H6 và C5H8.
- D.C2H2 và C3H4.
Câu 30. (0,25 điểm)
Hợp chất CH₃-CH=O có tên thường là
- A.anđehit axetic.
- B.anđehit propionic.
- C.etanal.
- D.axit axetic.
Câu 31. (0,25 điểm)
Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?
- A.C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O.
- B.CH3OH + CO → CH3COOH.
- C.2CH3CHO + O2 → 2CH3COOH.
- D.CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH.
Câu 32. (0,25 điểm)
Trung hòa 7,36 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 2M. Tên thay thế của axit (X) là
- A.Metanoic.
- B.Propanoic.
- C.Butanoic.
- D.Etanoic.
Câu 33. (0,25 điểm)
Khi phản ứng với nào sau đây anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa?
- A.AgNO3/NH3
- B.Br2/H2O
- C.H2/Ni,to
- D.O2, to
Câu 34. (0,25 điểm)
Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí. Dung dịch X là
- A.NH4NO3.
- B.CaCO3.
- C.KOH.
- D.NaHCO3.
Câu 35. (0,25 điểm)
Đun 13,2 gam axit axetic với 10,58 gam etanol (có axit H₂SO₄ đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 10,648 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho: C=12, O=16, H=1)
- A.50%.
- B.55%.
- C.75%.
- D.65%.
Câu 36. (0,25 điểm)
Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic (CH₃-CHO) với dung dịch AgNO₃/NH₃, đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
- A.56,16 gam
- B.28,08 gam
- C.75,6 gam
- D.18,9 gam
Câu 37. (0,25 điểm)
Để phân biệt hai dung dịch CH₃-CH₂-CH₂-OH và CH₂=CH-CH₂OH ta dùng
- A.Na.
- B.dd Br2.
- C.quỳ tím.
- D.dd AgNO3/NH3.
Câu 38. (0,25 điểm)
Hidro hóa hoàn toàn 11,6 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở ta thu được 12 gam ancol. Công thức cấu tạo của anđehit là
- A.HCHO.
- B.CH2=CH-CHO.
- C.C2H5-CHO.
- D.C3H7-CHO.
Câu 39. (0,25 điểm)
Vào năm 1832, phenol (C₆H₅OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong. Phenol không có phản ứng với:
- A.kim loại kali.
- B.nước brom.
- C.dung dịch NaOH.
- D.dung dịch KCl.
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho các chất sau: H₂SO₄, K₂CO₃, CuO, NaOH, Al, Al(NO₃)₃, Ag, CH₃CH₂OH/H₂SO₄đặc.Số chất tác dụng được với axit CH₃COOH là
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
