Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 02

40 câu45 phútSưu tầm6.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

  • A.CHCl=CHCl.
  • B.CH3CH=CHCH3.
  • C.CH3CH2CH=CHCH3.
  • D.CH3CH2CH=C(CH3)CH3.

Câu 2. (0,25 điểm)

Ở điều kiện thường, ankan nào sau đây ở thể khí?

  • A.C6H14.
  • B.C4H10.
  • C.C7H18.
  • D.C5H12.

Câu 3. (0,25 điểm)

Axetilen (C₂H₂) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

  • A.Ankin.
  • B.Ankan.
  • C.Anken.
  • D.Aren.

Câu 4. (0,25 điểm)

Xác định ankadien liên hợp.

  • A.CH2=CH-CH=CH-CH3.
  • B.CH2=CH-C ≡CH.
  • C.CH2=CH-CH2-CH=CH2.
  • D.CH2=C=CH-CH3.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ điều chế như sau

Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?

  • A.C2H4.
  • B.CH4.
  • C.NH3.
  • D.C2H2.

Câu 6. (0,25 điểm)

Công thức phân tử hợp chất hữu cơ là công thức biểu thị

  • A.tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
  • B.tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
  • C.tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
  • D.số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

Câu 7. (0,25 điểm)

Ankin dưới đây có tên gọi là

CH≡C−C(CH3)2−CH−CH2.CH \equiv C - C{(C{H_3})_2} - CH - C{H_2}.

  • A.4-metylhex-2-in.
  • B.3,3 - dimetylpent-1-in.
  • C.metylhex-4-in.
  • D.3-metylpent-2-in.

Câu 8. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là hidrocacbon no, mạch hở?

  • A.Ankadien.
  • B.Ankin.
  • C.Ankan.
  • D.Anken.

Câu 9. (0,25 điểm)

Etilen cộng hợp HBr có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?

  • A.1.
  • B.2.
  • C.3.
  • D.4.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

  • A.CH3-CH2-OH, CH3-CH2-CH2-OH.
  • B.CH3-OH, CH3-CH2-CH2-O-CH3.
  • C.CH3-CH2-CH2-OH, CH3-CH2-CH2-O-CH3.
  • D.CH3-CH2-OH, CH3-CH2-CH2-O-CH3.

Câu 11. (0,25 điểm)

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  • A.CH4.
  • B.CO2.
  • C.Na2CO3.
  • D.CO.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40⁰C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

  • A.CH3CHBrCH=CH2.
  • B.CH3CH=CBrCH3.
  • C.CH2BrCH2CH=CH2.
  • D.CH3CH=CHCH2Br.

Câu 13. (0,25 điểm)

Phân tích một ankan X cho %C=81,82%. Tìm công thức phân tử X.

  • A.C4H8
  • B.C5H8
  • C.C3H6
  • D.C3H8

Câu 14. (0,25 điểm)

Dẫn m gam hỗn hợp gồm C₃H₈ và etilen vào bình đựng dung dịch brom (dư), thấy khối lượng bình tăng thêm 1,6 gam đồng thời có 2,24 lít khí(đktc) thoát ra. Tính m.

  • A.6,0 g
  • B.4,4 g
  • C.1,6 g
  • D.5,0 g

Câu 15. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm propan, propen và propin có tỉ khối so với H₂ là 21,2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X sau đó dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch Ca(OH)₂ dư thì thu được m₁ gam kết tủa trắng và khối lượng bình tăng thêm m gam. Tính m₁ và m.

  • A.18,06 gam
  • B.10,95 gam
  • C.18,96 gam
  • D.13,57 gam

Câu 16. (0,25 điểm)

Cặp chất nào sau đây là đồng phân?

  • A.C2H6 vàC2H4.
  • B.C2H6 và CH4.
  • C.C4H6 và C3H6.
  • D.CH3CH2OH và CH3OCH3

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho axetilen tác dụng với H₂ (toc^{oc}, Ni) thu được chất X có công thức là

  • A.CH3-CH2Cl.
  • B.CH3CHCl2.
  • C.CH2=CH2.
  • D.CH3-CH3.

Câu 18. (0,25 điểm)

Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím, tạo ra chất hữu cơ mới có công thức là

  • A.MnO2
  • B.KOH.
  • C.C2H4(OH)2.
  • D.KMnO4.

Câu 19. (0,25 điểm)

But-1- en tác dụng với HBr thu được sản phẩm chính có công thức là

  • A.CH2Br-CH2-CH2-CH3.
  • B.CH2Br-CHBr-CH3.
  • C.CH3-CHBr-CH3.
  • D.CH3-CHBr-CH2-CH3.

Câu 20. (0,25 điểm)

Công thức phân tử của anlen là

  • A.C3H4.
  • B.C5H8.
  • C.C4H6.
  • D.C4H8.

Câu 21. (0,25 điểm)

Chọn thuốc thử để phân biệt 2 chất khí riêng biệt: etilen và axetilen

  • A.dung dịch thuốc tím.
  • B.dung dịch dịch brom.
  • C.dung dịch phenolphthalein.
  • D.dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 22. (0,25 điểm)

Tên thay thế của các chất có CTCT CH₃CH₂CH(CH₃)₂là

  • A.2-metylbutan
  • B.3-metylbutan
  • C.metylbutan
  • D.2-metylpentan

Câu 23. (0,25 điểm)

Dẫn 4,48 lit (đkc) hỗn hợp hai ankin đồng đẳng kế tiếp qua bình chứa dung dịch Br₂ dư, sau phản ứng khối lượng bình tăng 5,9 gam. Công thức phân tử hai ankin là

  • A.C2H2 và C4H6
  • B.C3H6 và C3H4
  • C.C2H2 và C3H4
  • D.C2H2 và C3H6

Câu 24. (0,25 điểm)

X là anken, hiđro hóa hoàn toàn X cho ankan có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử. Mặt khác, cho X tác dụng với HCl, thì cho một sản phẩm duy nhất; X là

  • A.isobutilen.
  • B.but-1-en.
  • C.but-2-en và but-1-en.
  • D.but-2-en.

Câu 25. (0,25 điểm)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

  • A.cacbon.
  • B.oxi.
  • C.nitơ.
  • D.hiđro.

Câu 26. (0,25 điểm)

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su isopren?

  • A.Buta-1,3-đien.
  • B.Penta-1,3-đien.
  • C.2-metylbuta-1,3-đien.
  • D.But-2-en.

Câu 27. (0,25 điểm)

X là hiđrocacbon có các tính chất sau: Tác dụng với dung dịch brom, tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃, tác dụng với H₂ có thể tạo ra buta-1,3-đien. X là:

  • A.But-2-in.
  • B.But -1-in.
  • C.Vinylaxetilen.
  • D.But-1-en.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho các chất sau: đivinyl, etilen, etan, vinylaxetilen, propilen Số chất làm mất màu dung dịch KMnO₄ ở nhiệt độ thường là:

  • A.5.
  • B.4.
  • C.2.
  • D.3.

Câu 29. (0,25 điểm)

Quy tắc Macopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

  • A.Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng.
  • B.Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng.
  • C.Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng.
  • D.Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua bình đựng Brom dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 4,2 gam. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

  • A.%Vetilen =65%. Và %Vmetan = 35%
  • B.%Vetilen =75%. Và %Vmetan = 25%
  • C.%Vetilen =85%. Và %Vmetan = 15%
  • D.%Vetilen =70%. Và %Vmetan = 30%

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho 2,4 gam hỗn hợp C₂H₂, C₃H₈, C₂H₆, C₄H₆ và H₂ đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O₂ (đktc), thu được 3,36 lít CO₂ (đktc). Tính V?

  • A.2,24 lít
  • B.3,36 lít
  • C.6,72 lít
  • D.4,72 lít

Câu 32. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 Ankan (X) và (Y) là đồng đẳng liên tiếp, thu được 22,88 gam CO₂ và 11,16 gam H₂O. Xác định CTPT của 2 ankan

  • A.C5H12 và C4H10
  • B.C3H8 và C4H10
  • C.C5H12 và C6H12
  • D.C5H12 và C6H14

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong phòng thí nghiệm để phân biệt etilen và metan, hóa chất cần dùng là

  • A.dung dịch AgNO3/NH3.
  • B.khí oxi.
  • C.Benzen.
  • D.dung dịch Br2.

Câu 34. (0,25 điểm)

Mục đích của phân tích định tính chất hữu cơ là

  • A.nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
  • B.tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
  • C.xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
  • D.xác định phân tử khối của chất hữu cơ.

Câu 35. (0,25 điểm)

Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là

  • A.hexan.
  • B.etilen.
  • C.propen.
  • D.propin.

Câu 36. (0,25 điểm)

C₄H₁₀có số đồng phân cấu tạo là

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho một ankan X thực hiện phản ứng thế với Clo tỉ lệ 1 : 1 thu được sản phẩm chứa 33,33% clo về khối lượng. Công thức phân tử của X là

  • A.C3H8
  • B.C2H6
  • C.C4H10
  • D.C5H12

Câu 38. (0,25 điểm)

Hỗn hợp X gồm axetilen và 2 ank – 1 – in. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃/ NH₃ thu được m + 55,64 gam hỗn hợp kết tủa. Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X thu được 55,44 gam CO₂ và 15,48 gam nước. Tính phần trăm khối lượng axetilen trong hỗn hợp.

  • A.40,23%
  • B.43,23%
  • C.15,16%
  • D.67,43%

Câu 39. (0,25 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp gồm CH₄, C₂H₆ và C₄H₁₀ thu được 3,3g CO₂ và 4,5g H₂O. Giá trị của m là:

  • A.1g.
  • B.1,4g.
  • C.2g.
  • D.1,8g.

Câu 40. (0,25 điểm)

Phản ứng của ankin với dung dịch AgNO₃/ NH₃ thuộc loại phản ứng:

  • A.thế.
  • B.oxi hóa hoàn toàn.
  • C.cộng.
  • D.tách.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.