Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 16

30 câu35 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nguyên tố X (Z = 12) ở trong nhóm nào trong bảng tuần hoàn

  • A.IA
  • B.IIA
  • C.IIIA
  • D.IVA

Câu 2. (0,33 điểm)

Cho phản ứng: Fe + H₂SO₄→ Fe₂(SO₄)₃+ H₂O + SO₂.

Tỉ lệ số phân tử H₂SO₄ đóng vai trò oxi hoá và chất khử là:

  • A.2:3
  • B.3:2
  • C.2:1
  • D.1:3

Câu 3. (0,33 điểm)

Kim loại nào dưới đây không tác dụng được với H₂SO₄ loãng:

  • A.Zn
  • B.Fe
  • C.Cu
  • D.Al

Câu 4. (0,33 điểm)

Cho 2 phương trình hoá học sau:

Cl₂+ 2NaBr → 2NaCl + Br₂ (1)

Br₂+ 2NaI → 2NaBr + I₂ (2).

Từ 2 phản ứng này rút ra nhận xét dưới đây. Hãy cho biết nhận xét nào không đúng.

  • A.Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom
  • B.Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot
  • C.Iot có tính oxi hoá mạnh hơn brom, brom có tính oxi hoá mạnh hơn clo
  • D.Clo oxi hoá được ion Br-, brom oxi hoá được ion I-

Câu 5. (0,33 điểm)

Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

  • A.O2
  • B.SO2
  • C.H2SO4
  • D.H2S

Câu 6. (0,33 điểm)

Cho các cặp chất sau:

1) HCl và H₂S

2) H₂S và NH₃

3) H₂S và Cl₂

4) H₂S và N₂

Cặp chất tồn tại trong hỗn hợp ở nhiệt độ thường là:

  • A.(2) và (3)
  • B.(1), (2), (4)
  • C.(1) và (4)
  • D.(3) và (4)

Câu 7. (0,33 điểm)

Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân?

  • A.Fe, Ni, Co.
  • B.Br, Cl, I.
  • C.C, N, O.
  • D.O, Se, S.

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho m gam hỗn hợp X gồm CuCl₂ và FeCl₃ vào nước được dung dịch A. Chia A thành hai phần bằng nhau. Sục khí H₂S vào phần 1 thu được 1,28 gam chất kết tủa. Cho dung dịch Na₂S dư vào phần 2 thu được 3,04 gam kết tủa. Xác định m

  • A.9,2 gam
  • B.8,4 gam
  • C.10,2 gam
  • D.14,6 gam

Câu 9. (0,33 điểm)

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

  • A.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.
  • B.Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.
  • C.Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.
  • D.Không làm tăng tốc độ phản thuận và phản ứng nghịch.

Câu 10. (0,33 điểm)

Kim loại bị thụ động với axit H₂SO₄ đặc nguội là:

  • A.Cu; Al.
  • B.Al; Fe
  • C.Cu; Fe
  • D.Zn; Cr

Câu 11. (0,33 điểm)

Cho dãy biến hóa sau: A → B → C → D → Na₂SO₄

A, B, C, D có thể lần lượt là dãy các chất nào sau đây?

  • A.FeS2, SO2, SO3, H2SO4
  • B.SO2, S, SO3, NaHSO4
  • C.SO2, FeS, SO3, NaHSO4
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 12. (0,33 điểm)

Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây?

  • A.Cu
  • B.Hồ tinh bột.
  • C.H2.
  • D.Dung dịch KI và hồ tinh bột.

Câu 13. (0,33 điểm)

Oxi không phản ứng trực tiếp với

  • A.Sắt
  • B.Nhôm
  • C.Cacbon
  • D.Flo

Câu 14. (0,33 điểm)

Phát biểu nào dưới đây không đúng

  • A.Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên.
  • B.Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
  • C.Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là: 35Cl và 37Cl.
  • D.Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục.

Câu 15. (0,33 điểm)

Cho 0,48 gam một kim loại X có hóa trị II, tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 448 ml khí (đktc). Kim loại X là:

  • A.Mg
  • B.Zn
  • C.Fe
  • D.Ca

Câu 16. (0,33 điểm)

Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (X là halogen) nồng độ 14,6% người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là dung dịch nào?

  • A.HBr
  • B.HCl
  • C.HI
  • D.HF

Câu 17. (0,33 điểm)

Có 3 dung dịch chứa các muối riêng biệt: Na₂SO₄; Na₂SO₃; Na₂CO₃. Cặp thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết từng muối?

  • A.Ba(OH)2 và HCl
  • B.HCl và KMnO4
  • C.HCl và Ca(OH)2
  • D.BaCl2 và HCl

Câu 18. (0,33 điểm)

Tính axit của các axit HX được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ở dãy nào dưới đây là đúng

  • A.HF, HCl, HBr, HI
  • B.HCl, HBr, HI, HF
  • C.HI, HBr, HCl, HF
  • D.HBr, HCl, HI, HF

Câu 19. (0,33 điểm)

Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước. Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?

  • A.Al2O3.
  • B.Dung dịch HCl.
  • C.Dung dịch Ca(OH)2.
  • D.CaO.

Câu 20. (0,33 điểm)

Dãy chất nào sau đây có liên kết ion:

  • A.NaCl, H2O, KCl, CsF
  • B.KF, NaCl, NH3, HCl
  • C.NaCl, KCl, KF, CsF
  • D.CH4, SO2, NaCl, KF

Câu 21. (0,33 điểm)

Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

  • A.Phi kim mạnh nhất là iot.
  • B.Kim lọai mạnh nhất là clo.
  • C.Phi kim mạnh nhất là oxi.
  • D.Phi kim mạnh nhất là flo.

Câu 22. (0,33 điểm)

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe²⁺ là:

  • A.1s22s22p63s23p63d64s2{\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{6}}}{\rm{4}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}
  • B.1s22s22p63s23p63d44s2{\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{4}}}{\rm{4}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}
  • C.1s22s22p63s23p63d5{\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{5}}}
  • D.1s22s22p63s23p63d6{\rm{1}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{2}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{3}}{{\rm{p}}^{\rm{6}}}{\rm{3}}{{\rm{d}}^{\rm{6}}}

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho các dãy chất sau: H₂O, NaCl, N₂, KCl, NH₃, NaBr. Số chất trog dãy mà phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là:

  • A.3
  • B.5
  • C.4
  • D.2

Câu 24. (0,33 điểm)

Cho 5,65 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,36 lít khí H₂(đktc). % khối lượng của Mg, Zn lần lượt trong hỗn hợp trên là:

  • A.42,46% và 57,54%
  • B.57,54% và 42,46%
  • C.42,47% và 57,53%
  • D.57,53% và 42,47%

Câu 25. (0,33 điểm)

Phản ứng nào dưới đây lưu huỳnh không thể hiện tính khử.

  • A.S + HNO3 (đặc) → 2H2O + 4NO2 + SO2
  • B.S + H2SO4 (đặc) → 3SO2 + 2H2O
  • C.S + 3F2 → SF6
  • D.S + Hg → HgS

Câu 26. (0,33 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối FeCl2.
  • B.Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3
  • C.Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2
  • D.Khi cho clo tác dụng với FeCl2 tạo thành muối FeCl3

Câu 27. (0,33 điểm)

Trộn dung dịch chứa 1 mol axit H₂SO₄ với dd chứa 1,5mol NaOH. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn,cho dung dịch bay hơi đến khô. Chất rắn thu được là:

  • A.Muối NaHSO4
  • B.Hỗn hợp muối NaHSO4, Na2SO4
  • C.Muối Na2SO4
  • D.Hỗn hợp NaHSO4, Na2SO4, NaOH

Câu 28. (0,33 điểm)

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO₂(k) ⇔ N₂O₄(k) (màu nâu đỏ, không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

  • A.∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
  • B.∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
  • C.∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
  • D.∆H < 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho dãy các chất sau: FeS₂, Cu, Na₂SO₃, Fe₂O₃, KMnO₄. Số chất tác dụng với H₂SO₄ đặc nóng tạo ra khí SO₂ là:

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.5

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong lúc đang cặp nhiệt độ, vô tình đánh rơi làm vỡ cặp nhiệt độ, thủy ngân bắn ra ngoài, sử dụng chất nào dưới đây để gom thủy ngân

  • A.Bột lưu huỳnh
  • B.Bột sắt
  • C.Bột than
  • D.Nước

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.