Hóa Học · Lớp 11
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 14
30 câu35 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Nitơ mang số oxi hóa âm trong chất nào sau đây?
- A.NH4NO3
- B.N2
- C.N2O
- D.KNO3
Câu 2. (0,33 điểm)
Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y. Thể tích Y (đktc) thu được là bao nhiêu?
- A.3,36 lít
- B.5,40 lít
- C.6,72 lít
- D.1,12 lít
Câu 3. (0,33 điểm)
Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với không khí là 0,293. Phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là bao nhiêu?
- A.30% và 70%
- B.40% và 60%
- C.33,33% và 66,67%
- D.25% và 75%
Câu 4. (0,33 điểm)
Một hỗn hợp X chứa 100 mol gồm N₂ và H₂ lấy theo tỉ lệ 1 : 3. Áp suất ban đầu là 300atm. Sau phản ứng tạo amoniac, áp suất giảm còn 285atm. Nếu nhiệt độ giữ không đổi thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?
- A.12%
- B.13%
- C.11%
- D.10%
Câu 5. (0,33 điểm)
Để điều chế axit HNO₃ trong phòng thí nghiệm, người ta có thể dùng những hóa chất nào sau đây?
- A.Dung dịch KNO3 và dung dịch H2SO4 loãng.
- B.Tinh thể NaNO3 và HCl đặc.
- C.Tinh thể KNO3 hoặc tinh thể NaNO3 và H2SO4 đặc, nóng.
- D.Dung dịch NaNO3 và axit H2SO4 đặc.
Câu 6. (0,33 điểm)
Cho các hợp chất:
Al{\left( {OH} \right)_3}\left( 1 \right);Fe{\left( {OH} \right)_3}\left( 2 \right);$$\,Zn{\left( {OH} \right)_2}\left( 3 \right);Cu{\left( {OH} \right)_2}\left( 4 \right);$$\,Sn{\left( {OH} \right)_2}\left( 5 \right).
Có tất cả bao nhiêu chất lưỡng tính?
- A.(1), (2), (3).
- B.(1), (4), (5)
- C.(2), (4), (5)
- D.(1), (3), (4), (5)
Câu 7. (0,33 điểm)
Axit CH₃COOH có
Độ điện li của CH₃COOH 0,1M là bao nhiêu?
- A.2,43%
- B.1,26%
- C.1,50%
- D.1,34%
Câu 8. (0,33 điểm)
Nếu trộn 150ml dung dịch MgCl₂ 0,5M với 500ml dung dịch KCl 1M thì nồng độ của ion Cl⁻ trong dung dịch mới là bao nhiêu?
- A.1,25M
- B.1,00M
- C.1,50M
- D.0,75M
Câu 9. (0,33 điểm)
Cho 300ml dung dịch axit CH₃COOH 0,2M (Kₐ = 1,8.10⁻⁵). Để độ điện li tăng gấp đôi thì thể tích nước cất cần thêm vào là bao nhiêu?
- A.890 ml.
- B.920 ml
- C.800 ml
- D.900 ml
Câu 10. (0,33 điểm)
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện đươc?
- A.KCl rắn, khan
- B.Nước sông, hồ, ao
- C.Nước biển
- D.Dung dịch KCl
Câu 11. (0,33 điểm)
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
- A.Axit là dung dịch hòa tan được kim oxit kim loại.
- B.Axit là dung dịch hòa tan được muối của axit yếu.
- C.Axit là chất cho proton (H+).
- D.Axit là chất điện li rât mạnh trong nước.
Câu 12. (0,33 điểm)
Cho các phát biểu sau về chất điện li:
(I) Chất điện li mạnh có độ điện li
(II) Chất điện li yếu có độ điện li:
(III) Chất điện li mạnh có độ điện li
- A.Chỉ có (I) đúng.
- B.Chỉ có (II) đúng.
- C.(I), (II), (III) đều đúng
- D.(I) và (II) đúng
Câu 13. (0,33 điểm)
Một dung dịch CH₃COOH 0,1M có độ điện li là 1,32%. Hằng số phân li của axit là bao nhiêu?
- A.1,25.10-5
- B.1,45.10-5
- C.1,74.10-5
- D.2,15.10-5
Câu 14. (0,33 điểm)
Chất nào sau đây dẫn được điện?
- A.Dung dịch muối ăn.
- B.Dung dịch glucozơ.
- C.KCl rắn, khan.
- D.NaOH rắn khan.
Câu 15. (0,33 điểm)
Cho các chất sau: SO₂, C₆H₆ , C₂H₆, Ca(HCO₃)₂, H₂SO₄, NaClO, Mg(OH)₂. Số chất hòa tan vào trong nước tạo thành chất điện li là bao nhiêu?
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 16. (0,33 điểm)
Chất nào là chất điện li mạnh trong các chất sau đây?
- A.Al(OH)3.
- B.NaCl.
- C.CH3COOH.
- D.HClO.
Câu 17. (0,33 điểm)
Muối nào sau đây là muối axit?
- A.Na2CO3.
- B.CH3COONa.
- C.NaClO.
- D.NaHSO4.
Câu 18. (0,33 điểm)
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong một dung dịch?
- A.NaClO và AlCl3.
- B.NaOH và KCl.
- C.KNO3 và HCl.
- D.Ba(OH)2 và AlCl3.
Câu 19. (0,33 điểm)
Hòa tan muối FeSO₄vào nước được dung dịch chất điện li. Dung dịch này chứa những ion nào?
- A.Fe3+ và SO42-.
- B.Fe3+ và S2-.
- C.Fe2+ và SO42-.
- D.Fe2+ và S2-.
Câu 20. (0,33 điểm)
Chất dùng để phân biệt 3 muối: NaCl; NaNO3 và Na3PO4 là chất nào?
- A.quỳ tím.
- B.dd NaOH.
- C.HCl.
- D.dd AgNO3.
Câu 21. (0,33 điểm)
Dung dịch NaOH 0,01M có giá trị pH là bao nhiêu?
- A.2
- B.1
- C.13
- D.12
Câu 22. (0,33 điểm)
Dung dịch nào sau đây có giá trị pH > 7?
- A.NaNO2.
- B.NaCl.
- C.NaHSO4.
- D.Fe(NO3)3.
Câu 23. (0,33 điểm)
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/lít, dung dịch có độ dẫn điện nhỏ nhất là dung dịch nào?
- A.KCl.
- B.CH3COOK.
- C.CH3COOH.
- D.HCl.
Câu 24. (0,33 điểm)
Có 4 dung dịch riêng biệt: Na₂CO₃, Na₂SO₄, NaNO₃, BaCl₂. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể nhận biết được mấy chất?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 25. (0,33 điểm)
Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH₃COOH 1M thì độ điện li α của CH₃COOH sẽ biến đổi như thế nào?
- A.Tăng.
- B.Giảm.
- C.Không đổi.
- D.Lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
Câu 26. (0,33 điểm)
Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dung dịch có pH<7 ?
- A.CaCl2.
- B.CH3COONa.
- C.NaCl.
- D.NH4Cl.
Câu 27. (0,33 điểm)
Trong dung dịch Fe₂(SO₄)₃ loãng có chứa 0,45 mol SO₄²⁻ thì trong dung dịch có chứa ion nào?
- A.0,45 mol Fe2(SO4)3.
- B.0,225 mol Fe3+.
- C.0,15 mol Fe2(SO4)3.
- D.0,9 mol Fe3+.
Câu 28. (0,33 điểm)
Nồng độ ion H⁺ trong 200 ml dung dịch H₂SO₄ 0,25M là (coi như H₂SO₄ là chất điện li hoàn toàn) bao nhiêu?
- A.[H+] = 0,25M.
- B.[H+] = 0,05M.
- C.[H+] = 0,1M.
- D.[H+] = 0,5M.
Câu 29. (0,33 điểm)
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol CuO và 0,1 mol Cu tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc nóng, dư thu được V lít khí NO₂ (đktc). Giá trị của V là bao nhiêu?
- A.3,36.
- B.2,24.
- C.4,48.
- D.6,72.
Câu 30. (0,33 điểm)
Đem nung một lượng Cu(NO₃)₂ sau một thời gian thì dừng lại làm nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng muối đã bị nhiệt phân là bao nhiêu?
- A.0,50 gam
- B.0,49 gam
- C.9,40 gam
- D.0,94 gam
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
