Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 13

30 câu35 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng ?

  • A.NH3, N2O5, N2, NO2
  • B.N2, NO, N2O, N2O5
  • C.NH3, NO, HNO3, N2O5
  • D.NO2, N2, NO, N2O3

Câu 2. (0,33 điểm)

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là gì?

  • A.LiN3 và Al3N
  • B.Li3N và AlN
  • C.Li2N3 và Al2N3
  • D.Li3N2 và Al3N2

Câu 3. (0,33 điểm)

Cho các oxit kim loại: CuO, FeO, Al₂O₃, Na₂O, PbO, CaO. Số oxit NH₃ có thể khử được là bao nhiêu?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 4. (0,33 điểm)

Phản ứng của NH₃ với Cl₂ tạo ra “khói trắng” . Chất này có công thức phân tử là gì?

  • A.HCl
  • B.N2
  • C.NH3+Cl-
  • D.NH4Cl

Câu 5. (0,33 điểm)

Cho x mol N₂ và 12 mol H₂ vào bình kín. Tại thời điểm cân bằng thấy có 6 mol NH₃ tạo thành. Biết hiệu suất chung của phản ứng là 75%. Tìm x?

  • A.x>1
  • B.x>2
  • C.x>3
  • D.x≥4

Câu 6. (0,33 điểm)

Trộn 100 ml dung dịch natri nitrit 3M với 300 ml dung dịch amoni clorua 1,6M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn. Thể tích khí N₂ sinh ra và nồng độ mol các muối trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

  • A.VN2 = 6,72 (lít); CM NaCl = 0,75 (M); CM NH4Cl = 0,45 (M).
  • B.VN2 = 6,72 (lít); CM NaNO2 = 0,75 (M); CM NH4Cl = 0,45 (M).
  • C.VN2 = 5,376 (lít); CM NaCl = 0,6 (M); CM NaNO2 = 0,15 (M).
  • D.VN2 = 5,376 (lít); CM NaCl = 0,6 (M); CM NH4Cl = 0,45 (M).

Câu 7. (0,33 điểm)

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO₃ dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm những chất nào?

  • A.Fe(NO3)2, H2O
  • B.Fe(NO3)2, AgNO3
  • C.Fe(NO3)3, AgNO3
  • D.Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 8. (0,33 điểm)

Đem nung một lượng Cu(NO₃)₂ sau một thời gian thì dừng lại làm nguội rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54 gam. Khối lượng muối đã bị nhiệt phân là bao nhiêu?

  • A.0,50 gam
  • B.0,49 gam
  • C.9,40 gam
  • D.0,94 gam

Câu 9. (0,33 điểm)

Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là nguyên nhân làm trái đất nóng lên. Khí X là khí nào?

  • A.N2.
  • B.O2.
  • C.H2.
  • D.CO2.

Câu 10. (0,33 điểm)

Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?

  • A.CaCO3+CO2+H2O→Ca(HCO3)2CaC{{O}_{3}}+C{{O}_{2}}+{{H}_{2}}O\to Ca{{(HC{{O}_{3}})}_{2}}
  • B.Ca(OH)2+Na2CO3→CaCO3↓+2NaOHCa{{(OH)}_{2}}+N{{a}_{2}}C{{O}_{3}}\to CaC{{O}_{3}}\downarrow +2NaOH
  • C.CaCO3→t0CaO+CO2CaC{{O}_{3}}\xrightarrow{{{t}^{0}}}CaO+C{{O}_{2}}
  • D.Ca(HCO3)2→CaCO3+CO2+H2OCa{{(HC{{O}_{3}})}_{2}}\to CaC{{O}_{3}}+C{{O}_{2}}+{{H}_{2}}O

Câu 11. (0,33 điểm)

Cho các chất: O₂(1), Cl₂ (2), Al₂O₃ (3), Fe₂O₃(4), HNO₃(5), HCl (6), CaO (7), H₂SO4đặc_{4 đặc} (8), ZnO (9), PbCl₂ (10). Cacbon monooxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

  • A.5
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Câu 12. (0,33 điểm)

Cho 34,9 gam hỗn hợp gồm CaCO₃, KHCO₃ và KCl tác dụng hết với 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc). Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO₃, thu được m gam kết tủa. giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.57,40.
  • B.43,05.
  • C.28,70.
  • D.86,10.

Câu 13. (0,33 điểm)

Cho 7,84 lít khí CO₂ (đktc) tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được tổng khối lượng sản phẩm rắn là bao nhiêu?

  • A.40,7 gam
  • B.38,24 gam
  • C.26 gam
  • D.34,5 gam

Câu 14. (0,33 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO₂ vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)₂ thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO₃ và Ca(HCO₃)₂. Quan hệ giữa a và b là gì?

  • A.a > b
  • B.a < b.
  • C.b < a < 2b.
  • D.a = b.

Câu 15. (0,33 điểm)

Khử hoàn tàn 4,8 gam Fe₂O₃ bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là bao nhiêu?

  • A.3,36 gam
  • B.1,68 gam
  • C.2,52 gam
  • D.1,44 gam

Câu 16. (0,33 điểm)

Phương trình 2H⁺ + S²⁻ → H₂S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?

  • A.FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.
  • B.5H2SO4 đặc + 4Mg → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.
  • C.K2S + 2HCl → 2KCl + H2S.
  • D.BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.

Câu 17. (0,33 điểm)

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

  • A.MgCl2.
  • B.HClO3.
  • C.C6H12O6 (glucozơ).
  • D.Ba(OH)2.

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho dãy các chất: Cr(OH)₃, Al₂(SO₄)₃, Mg(OH)₂, Zn(OH)₂, MgO, CrO₃. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là bao nhiêu?

  • A.2
  • B.4
  • C.5
  • D.3

Câu 19. (0,33 điểm)

Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

  • A.Dung dịch NaOH.
  • B.Dung dịch NH3.
  • C.Dung dịch NaCl.
  • D.Dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 20. (0,33 điểm)

Nhận xét nào sau đây là sai?

  • A.Axit photphoric là chất tinh thể trong suốt, rất háo nước.
  • B.Axit photphoric tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào.
  • C.Axit photphoric thường dùng là dung dịch đặc, sánh, có nồng độ 85%.
  • D.Dung dịch axit photphoric 85% có màu nâu đỏ.

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét sai là?

  • A.Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.
  • B.Các muối nitrat là chất điện li mạnh, trong dung dịch loãng chúng phân li hoàn toàn thành các ion.
  • C.Các muối nitrat dễ bị nhiệt phân hủy.
  • D.Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.

Câu 22. (0,33 điểm)

Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO₃ loãng, đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan. Khối lượng muối trong dung dịch Z là bao nhiêu?

  • A.76,5 gam.
  • B.82,5 gam.
  • C.126,2 gam.
  • D.180,2 gam.

Câu 23. (0,33 điểm)

Khi tham gia phản ứng hóa học, P thể hiện tính chất nào sau đây?

  • A.Tính oxi hóa.
  • B.Tính khử.
  • C.Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
  • D.Tính kim loại.

Câu 24. (0,33 điểm)

Cho 200 ml dung dịch HNO₃ vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,3M được 400 ml dung dịch X có pH = a. Cô cạn dung dịch X được 7,66 gam chất rắn khan. Giá trị của a là bao nhiêu?

  • A.1
  • B.2
  • C.12
  • D.13

Câu 25. (0,33 điểm)

Dung dịch Y chứa Ca²⁺ 0,1 mol; Mg²⁺ 0,3 mol; Cl⁻ 0,4 mol; HCO₃⁻ y mol. Cô cạn dung dịch ta thu được m gam muối khan. Giá trị của m là bao nhiêu?

  • A.49,8
  • B.49,4
  • C.37,4
  • D.30,5

Câu 26. (0,33 điểm)

Một dung dịch chứa x mol Na⁺, y mol Ca²⁺, z mol HCO₃⁻, t mol Cl⁻. Hệ thức quan hệ giữa x, y , z, t được xác định là gì?

  • A.x + 2z = y + 2t.
  • B.z + 2x = y + t.
  • C.x + 2y = z + 2t.
  • D.x + 2y = z + t.

Câu 27. (0,33 điểm)

Tính nồng độ mol của CH₃COOH, CH₃COO⁻ và H⁺ trong dung dịch CH₃COOH 0,056M, biết rằng độ điện li α\alpha của CH₃COOH bằng 20%?

  • A.[CH3COOH]=0,048M;[CH3COO−]=0,012M;[H+]=0,012M{\text{[C}}{{\text{H}}_3}{\text{COO}}H] = 0,048M;{\text{[C}}{{\text{H}}_3}{\text{CO}}{{\text{O}}^ - }{\text{]}} = 0,012M;{\text{[}}{H^ + }{\text{]}} = 0,012M
  • B.[CH3COOH]=0,0112M;[CH3COO−]=0,0112M;[H+]=0,0112M{\text{[C}}{{\text{H}}_3}{\text{COO}}H] = 0,0112M;{\text{[C}}{{\text{H}}_3}{\text{CO}}{{\text{O}}^ - }{\text{]}} = 0,0112M;{\text{[}}{H^ + }{\text{]}} = 0,0112M
  • C.[CH3COOH]=0,056M;[CH3COO−]=0,0112M;[H+]=0,0112M{\text{[C}}{{\text{H}}_3}{\text{COO}}H] = 0,056M;{\text{[C}}{{\text{H}}_3}{\text{CO}}{{\text{O}}^ - }{\text{]}} = 0,0112M;{\text{[}}{H^ + }{\text{]}} = 0,0112M
  • D.[CH3COOH]=0,0448M;[CH3COO−]=0,0112M;[H+]=0,0112M{\text{[C}}{{\text{H}}_3}{\text{COO}}H] = 0,0448M;{\text{[C}}{{\text{H}}_3}{\text{CO}}{{\text{O}}^ - }{\text{]}} = 0,0112M;{\text{[}}{H^ + }{\text{]}} = 0,0112M

Câu 28. (0,33 điểm)

Trộn 150 ml dung dịch MgCl₂ 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl⁻ trong dung dịch mới là bao nhiêu?

  • A.1,5M.
  • B.2M.
  • C.1M.
  • D.1,75M.

Câu 29. (0,33 điểm)

Đối với dung dịch axit yếu HNO₂ 0,01M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?

  • A.[H+] = 0,01M
  • B.[H+] > [NO2­-]
  • C.[H+] < 0,01M
  • D.[NO2-] > 0,01M

Câu 30. (0,33 điểm)

Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO₃, C₆H₁₂O₆, CH₃COOH, C₂H₅OH, Al₂(SO₄)₃. Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện?

  • A.5
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.