Bỏ qua tới nội dung

Hóa Học · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al₂O­3_{­3}?

  • A.NaSO4, HNO3.
  • B.HNO3, KNO3.
  • C.HCl, NaOH .
  • D.NaCl, NaOH

Câu 2. (0,25 điểm)

Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

  • A.Na2CO3.
  • B.NH4Cl.
  • C.NH3.
  • D.NaHCO3

Câu 3. (0,25 điểm)

Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba²⁺, Al³⁺, Na⁺, Ag⁺, CO₃²⁻, NO₃⁻, Cl⁻, SO₄²⁻. Các dung dịch đó là:

  • A.AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
  • B.AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
  • C.AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
  • D.Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.

Câu 4. (0,25 điểm)

Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H₂SO₄, pH = b; dung dịch NH₄Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng?

  • A.d < c< a < b.
  • B.c < a< d < b.
  • C.a < b < c < d.
  • D.b < a < c < d.

Câu 5. (0,25 điểm)

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là

  • A.KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3.
  • B.HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.
  • C.H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.
  • D.HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.

Câu 6. (0,25 điểm)

Các dung dịch NaCl, HCl, CH₃COOH, H₂SO₄ có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

  • A.HCl.
  • B.CH3COOH.
  • C.NaCl.
  • D.H2SO4.

Câu 7. (0,25 điểm)

Chỉ ra axit yếu trong các chất sau?

  • A.HClO4
  • B.HCl, CH3COOH
  • C.CH3COOH
  • D.HNO3

Câu 8. (0,25 điểm)

Tìm bazo mạnh trong các chất sau?

  • A.NaOH.
  • B.H2O.
  • C.Al(OH)3.
  • D.Cu(OH)2.

Câu 9. (0,25 điểm)

Chỉ ra chất lưỡng tính bên dưới đây?

  • A.Na2CO3
  • B.NaHCO3
  • C.AlCl3
  • D.NaNO3

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm ra các chất lưỡng tính trong dãy (I) Al(OH)₃ ; (II) Ca(OH)₂ ; (III) NaOH; (IV) Zn(OH)₂.

  • A.I, II và III.
  • B.I.
  • C.I và IV.
  • D.III.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho 15,2g X gồm Fe và Cu vào HNO₃ dư được 6,72 lít Y gồm NO và NO₂, có dY/H₂= 19 và Z không chứa NH₄⁺. Em hãy tính % Fe trong X?

  • A.40,24%
  • B.37,78%
  • C.36,84%
  • D.30,56%

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho mấy gam Al và Mg vào 0,275 mol HNO₃ không có khí bay ra và thu được 18,25 gam muối khan.

  • A.2,41
  • B.2,28
  • C.1,97
  • D.3,25

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho 19,5g Zn bằng HNO₃ loãng dư được X và 1,12 lít (ở đktc) Y gồm 2 khí là N₂O và N₂. Tỉ khối Y so với khí H₂ là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được mấy gam chất rắn khan?

  • A.56,7
  • B.58,2
  • C.47,4
  • D.48,9

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho 5,04g Mg và Al có tỉ lệ 3:2 vào bao nhiêu mol HNO₃ loãng, dư được X và 0,896 lít (đktc) hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi với H₂ bằng 18.

  • A.0,095 mol
  • B.0,11 mol
  • C.0,1 mol
  • D.0,08 mol

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho 2,7g Al vào HNO₃ loãng, nóng thu được 0,448 lít khí nào bên dưới đây duy nhất (đktc) biết khi ta cô cạn được 22,7 gam chất rắn khan?

  • A.N2
  • B.NO2
  • C.NO
  • D.N2O

Câu 16. (0,25 điểm)

Trộn 4g NaOH; 11,7 g NaCl; 10,4 gam BaCl₂ H₂O thành 200ml dung dịch B với nồng độ các ion là bao nhiêu?

  • A.[Na+] = 0,5 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 1 M; [Cl-] = 1,5 M
  • B.[Na+] = 1,5 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 0,5 M; [Cl-] = 1,5 M
  • C.[Na+] = 1 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 0,5 M; [Cl-] = 0,5 M
  • D.[Na+] = 1,5 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 0,5 M; [Cl-] = 0,5 M.

Câu 17. (0,25 điểm)

Trộn 50 ml NaCl 0,1M với 150 ml CaCl₂ 0,2M thì nồng độ của ion Cl⁻ sau khi trộn là bao nhiêu?

  • A.0,325M.
  • B.0,175M.
  • C.0,3M.
  • D.0,25M.

Câu 18. (0,25 điểm)

Trộn 200 ml chứa 12 gam MgSO₄ vào 300 ml chứa 34,2 gam Al₂(SO₄)₃ thu được dung dịch X, em hãy tính nồng độ ion SO₄²⁻ trong X?

  • A.0,2M.
  • B.0,8M.
  • C.0,6M.
  • D.0,4M.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cứ 100 phân tử CH₃COOH 0,043M thì có 2 phân tử phân li thành ion, hãy xác định nồng độ của ion H⁺ ?

  • A.0,001M.
  • B.0,086M.
  • C.0,00086M.
  • D.0,043M.

Câu 20. (0,25 điểm)

Một dung dịch có chứa các ion: Mg²⁺, Cl⁻, Br⁻.

- Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11,6 gam kết tủa.

- Nếu cho dd này tác dụng với AgNO₃ thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO₃ 2,5M và sau phản ứng thu được 85,1 g kết tủa.

Hãy tính nồng độ ion trong dung dịch ban đầu biết V dung dịch là 2 lít?

  • A.[Mg2+] = 0,1 M; [Cl-] = 0,1 M; [Br-] = 0,15 M
  • B.[Mg2+] = 0,2 M; [Cl-] = 0,2 M; [Br-] = 0,15 M
  • C.[Mg2+] = 0,1 M; [Cl-] = 0,2 M; [Br-] = 0,2 M
  • D.[Mg2+] = 0,3 M; [Cl-] = 0,1 M; [Br-] = 0,5 M

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính nồng độ mol của CH₃COOH tại cân bằng biết trong CH₃COOH 0,1M thì có α = 1,32%?

  • A.1,32.10-3 M
  • B.1,32.10-2 M
  • C.1,45.10-2 M
  • D.1,45.10-3 M

Câu 22. (0,25 điểm)

Từ 1 lít CH₃COOH 0,02M chứa 1,2407.10²² phân tử chưa phân li và ion. Tính α của CH₃COOH biết n₀=6,022.10²³.

  • A.2,5%
  • B.1,9%
  • C.1,5%
  • D.2,9%

Câu 23. (0,25 điểm)

Khi trộn V₁ H₂SO₄ có pH = 3 với V₂ NaOH có pH = 12 để được pH = 11, thì tỷ lệ V₁: V­2_{­2} có giá trị nào sau đây?

  • A.9:11
  • B.11:9
  • C.9:2
  • D.2:9

Câu 24. (0,25 điểm)

Điều chế N₂ trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau:

  • A.NH3 + CuO (to)
  • B.Nhiệt phân NH4NO3
  • C.NH4Cl + NaNO2 (to)
  • D.Cho Al vào HNO3 loãng

Câu 25. (0,25 điểm)

Dẫn 1,344 lít khí NH₃ vào 0,672 lít khí Cl₂ (đktc), em hãy xác định % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp?

  • A.40%; 60%
  • B.20%, 80%
  • C.30%, 70%
  • D.50%; 50%

Câu 26. (0,25 điểm)

Nhận xét nào sau đây là đúng trong 4 phương trình dưới đây ?

a) NH₃+ HCl → NH₄Cl

b) 4NH₃+ 3O₂ → 2 N₂+ 6 H₂O

c) 3NH₃+ 3 H₂O + AlBr₃→ Al(OH)₃+ 3NH₄Br

d) NH₃+ H₂O ↔ NH₄⁺+ OH⁻

  • A.NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b
  • B.NH3 là bazơ trong phản ứng a, c, d và là chất oxi hóa trong phản ứng b
  • C.NH3 là bazơ trong phản ứng a, d và là chất khử trong phản ứng b, c
  • D.NH3 là axit trong phản ứng a, c, d và là chất khử trong phản ứng b

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho NH₃ qua 32 gam CuO được chất rắn A và 2,24 lít khí N₂ (đktc). Chất rắn A phản ứng với bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M?

  • A.180
  • B.200
  • C.100
  • D.150

Câu 28. (0,25 điểm)

Dẫn V lít NH₃ qua CuO thu được (m-4,8) gam chất rắn X và V’ lít khí Y (đktc). Hãy tính V'?

  • A.4,48
  • B.2,24
  • C.1,12
  • D.3,36

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho vào 0,2 mol NO và 0,3 mol O₂, áp suất P₁sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất P₂. Tỉ lệ của P₁ và P₂ là như thế nào?

  • A.P1= 1,25P2
  • B.P1= 0,8P2
  • C.P1=2P2
  • D.P1= P2

Câu 30. (0,25 điểm)

X là chất nào biết nó có đặc điểm:

(1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nhẹ hơn không khí

(2) Được thu bằng phương pháp đẩy không khí

(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch HCl đặc tạo khói trắng

  • A.NH3
  • B.N2
  • C.SO2
  • D.O2

Câu 31. (0,25 điểm)

Hấp thụ bao nhiêu lít khí NH₃vào Al₂(SO₄)₃ dư được mbao nhiêu gam kết tủa. Đem nung kết tủa thu được khối lượng chất rắn khan ít hơn 1,08 gam kết tủa?

  • A.1,56 gam
  • B.6,24 gam
  • C.3,12 gam
  • D.0,78 gam

Câu 32. (0,25 điểm)

Dẫn 1,344 lít khí NH₃ vào 0,672 lít khí Cl₂ (đktc) thu được bao gam muối sau phản ứng ?

  • A.1,07 gam
  • B.2,14 gam
  • C.1,605 gam
  • D.3,21 gam

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho NH₃ qua 3,2 gam CuO thu được A và một khí B. Chất rắn A phản ứng với 20 ml HCl 1M. Tính thể tích khí N₂ (đktc) thu được?

  • A.0,224 lít
  • B.0,448 lít
  • C.0,336 lít
  • D.0,112 lít

Câu 34. (0,25 điểm)

Dẫn 2,24 lít khí NH₃ qua ống sứ 32 gam bột CuO được chất rắn X và khí Y. Thể tích khí Y là gì?

  • A.2,24
  • B.1,12
  • C.3,36
  • D.1,344

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho Al vào 2 lít HNO₃ nồng độ bao nhiêu M để được 0,2 mol N₂ và X. Cho NaOH dư vào X, đun nóng thu được 0,1 mol khí?

  • A.1,4M
  • B.3,4M
  • C.2,8M
  • D.1,7M

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho 4,86g Al vào HNO₂ thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và X. Đem cô X thu được mấy gam muối khan.

  • A.40,74
  • B.21,3
  • C.38,34
  • D.23,46

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho 6,21g kim loại nào trong bao nhiêu ml HNO₃ 0,2M để thu được 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 2 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của X so với H₂ là 17,2.

  • A.Al và 8,4 lít
  • B.Mg và 8,4 lít
  • C.Mg và 4,2 lít
  • D.Al và 4,2 lít

Câu 38. (0,25 điểm)

Chia bao nhiêu gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al, Cu thành 2 phần như nhau để thõa mãn bài toán:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO₃ đặc nóng dư thu được 10,528 lít khí NO₂ (sản phẩm khử duy nhất).

- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với Cl₂ thu được 27,875 gam hỗn hợp muối clorua.

  • A.22,38 gam
  • B.11,19 gam
  • C.44,56 gam
  • D.5,628 gam

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho m gam X bằng 200 ml HNO₃ loãng, lạnh thu được Y. Cho Y vào NaOH, đun nhẹ thấy có 224 ml khí (đktc). Nồng độ mol của dung dịch HNO₃ mấy?

  • A.0,05
  • B.0,3
  • C.0,5
  • D.1,0

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 5,95g Zn, Al có tỉ lệ mol 1:2 bằng HNO₃ loãng được 0,896 lít một sản phẩm khử chứa nito nào sau đây?

  • A.N2O
  • B.N2
  • C.NO
  • D.NO2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Hoá Học lớp 11 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.